KING LIST in Vietnamese translation

[kiŋ list]
[kiŋ list]
danh sách vua
king list
list of monarchs

Examples of using King list in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Djedkare is attested in four ancient Egyptian king lists, all dating to the New Kingdom.
Neferirkare được chứng thực trong hai bản danh sách vua của Ai Cập cổ đại, cả hai đều có niên đại thuộc về thời kỳ Tân Vương quốc.
Neferirkare is attested in two ancient Egyptian king lists, both dating to the New Kingdom.
Neferirkare được chứng thực trong hai bản danh sách vua của Ai Cập cổ đại, cả hai đều có niên đại thuộc về thời kỳ Tân Vương quốc.
Kenneth Kitchen and Rainer Stadelmann equate Sanakht with"Nebka", a name appearing in Ramesside king lists.
với tên gọi" Nebka", một tên gọi xuất hiện trong các bản danh sách vua thời Ramesses.
Djedkare is attested in four ancient Egyptian king lists, all dating to the New Kingdom.
Tên của Djedkare xuất hiện trên cả bốn bản danh sách vua Ai Cập cổ đại.
Merneith's name is not included in the king lists from the New Kingdom.
Tên của Merneith không được ghi lại trong các bản danh sách vua vào thời Tân vương quốc sau này.
If he was held responsible for the putative misery in the past, this could explain why later king lists excluded Peribsen.
Nếu thực sự ông là người chịu trách nhiệm gây ra những điều trên, thì điều đó có thể giải thích tại sao các bản danh sách vua sau này đã loại trừ Peribsen.
not consider this likely.[2] She is not included in any kings lists for the Kingdom of Dahomey.[2].
Bà không được đưa vào bất kỳ danh sách liệt kê các vị vua của Vương quốc Dahomey.[ 1].
There are more than a dozen copies of Sumerian King Lists found in Babylon, Susa, and Assyria
Có hơn 10 bản sao của Danh sách Vua Sumer được tìm thấy ở Babylon,
such as the Abydos King List, the Saqqara King List and the Royal Canon of Turin, which all omit Peribsen's name.
bản Danh sách Vua Abydos, Danh sách Vua Saqqara và Danh sách Vua Torino, tất cả đều bỏ qua tên của Peribsen.
while the historical record, as evidenced in the Turin and Abydos king lists, uses an alternative royal titulary, the nebty-name.
trong khi những ghi chép lịch sử, như trong Danh sách Vua Turin và Abydos, sử dụng một tước hiệu hoàng gia để thay thế, tên nebty.
Narmer Macehead, as well as Den and Qa'a king lists.
đầu chùy Narmer cũng như danh sách vua của Den và Qa' a.
hidden, his statues were destroyed, and his name excluded from the king lists.
tên của ông bị loại bỏ khỏi các bản danh sách vua.
begins the New Kingdom with Tudhaliya I. Nor is Tudhaliya"the Younger" generally included in Hittite king lists, as he was assassinated upon the death of his father, Tudhaliya II.
cả Tudhaliya" Trẻ" thường bao gồm trong danh sách vua Hittite khi ông bị ám sát sau cái chết của tiên đế Tudhaliya II.
Jerome's Chronicon, contain brief chronologies and king lists for this period.
miêu tả sơ lược lịch sử và danh sách các vua của thời kỳ này.
Jerome's Chronicon contain brief chronologies and king lists for this period.
miêu tả sơ lược lịch sử và danh sách các vua của thời kỳ này.
of the First Dynasty: he appears first on the king lists of Den and Qa'a.[8]
ông xuất hiện đầu tiên trên danh sách vua của Den và Qa' a[ 7]
Djedkare is attested in four ancient Egyptian king lists, all dating to the New Kingdom.[30] The earliest of these is the Karnak king list, dating to the reign of Thutmose III(1479-1425 BC), where Djedkare is mentioned on the fifth entry.
Tên của Djedkare xuất hiện trên cả bốn bản danh sách vua Ai Cập cổ đại.[ 30] Sớm nhất trong số đó là bản danh sách vua Karnak, nó có niên đại thuộc về triều đại của Thutmose III( 1479- 1425 TCN), tên của ông được đề cập tới trong mục thứ năm.
Peribsen is identical with king Senedj("Senedj" means"the frightening") and that this name was used in the king lists by proxy, as the Seth name was forbidden mention.
tên gọi này được sử dụng trong các bản danh sách vua như là một sự thay thế cho tên Seth đã bị cấm nhắc đến.
king Senedj("Senedj" means"the frightening") and that this name was used in the king lists by proxy, as the Seth name was forbidden mention.[43] In contrast, Dietrich Wildung and Wolfgang Helck identify
tên gọi này được sử dụng trong các bản danh sách vua như là một sự thay thế cho tên Seth đã bị cấm nhắc đến.[ 44]
The King List from Sumer.
Danh sách Vua Sumer.
Results: 565, Time: 0.0524

King list in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese