KLANG in Vietnamese translation

Examples of using Klang in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Klang married Guzmán on 28 October 1939
Klang kết hôn với Guzmán vào ngày 28 tháng 10 năm 1939
is Shah Alam and the royal capital is Klang.
thủ phủ hoàng gia là Klang.
Khun Bang Klang Hao captured Si Satchanalai
Khun Bang Klang Hao bắt Si Satchanalai
The Sunway Pyramid is an impressively-themed shopping center in the Klang Valley.
Sunway Pyramid là trung tâm mua sắm ấn tượng được sắp đặt theo chủ đề tại thung lũng Klang.
Klang War(Malaysia); also known as Selangor Civil War, 1867-1874.
Chiến tranh Klang; còn được biết đến với tên gọi Nội chiến Selangor, 1867- 1874.
the main port is the Port Klang.
cảng chính là cảng Klang.
In 1880 the Selangor state capital was moved from Klang to Kuala Lumpur.
Năm 1880, chính quyền thuộc địa chuyển thủ phủ của bang Selangor từ sông Klang đến Kuala Lumpur.
The city is built at the confluence of the Klang River and Gombak River.
Thành phố này được xây dựng tại nơi hợp dòng của sông Klang và sông Gombak.
Two systems are already operational in Jakarta(Indonesia) and Klang(Malaysia).
Thiết bị đi vào hoạt động ở Jakarta( Indonesia) và Klang( Malaysia).
Doi Inthanon Royal Project is in khun Klang village close to the park headquarters.
Dự án Hoàng gia Doi Inthanon nằm ở làng Khun Klang gần trụ sở Công viên Quốc gia Doi Inthanon.
You should visit beautiful waterfalls such as Mae Klang here, Mae Ya and Sirithan.
Bạn cần tới tham quan các thác nước tuyệt đẹp ở đây như Mae Klang, Mae Ya và Sirithan.
half Australian with Scottish descent but grew up in Klang.
Australia gốc Scotland nhưng lớn lên ở Klang.
importance was slowly declining, that of Hulu Klang was rising.
của Hulu Klang lại tăng nhanh chóng.
40GP, 40HQ and OOG to Port Klang for your reference.
OOG đến Port Klang để bạn tham khảo.
Rawang in the northwest, Semenyih in the southeast, and Klang and Port Klang in the southwest.
tới thành phố Klang và Cảng Klang theo hướng Tây Nam.
the major one being the Port Klang.
một cảng chánh này là Port Klang.
Two of them are already active in Jakarta(Indonesia) and Klang(Malaysia) respectively.
Trong đó, 2 thiết bị đi vào hoạt động ở Jakarta( Indonesia) và Klang( Malaysia).
Royal Doi Inthanon is located in Khun Klang village, close to Doi Inthanon National Park.
Dự án Hoàng gia Doi Inthanon nằm ở làng Khun Klang gần trụ sở Công viên Quốc gia Doi Inthanon.
a special economic zone that covers Klang Valley.
bao gồm thung lũng Klang.
amounting to a civil war, was the Klang War which began in 1867.
đó là chiến tranh Klang bắt đầu vào năm 1867.
Results: 184, Time: 0.0399

Top dictionary queries

English - Vietnamese