KOPP in Vietnamese translation

Examples of using Kopp in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They did not know what Kopp had been arrested for.
Họ không biết Kopp bị bắt vì lí do gì.
The matter was urgent; Kopp was due at the front already.
Vấn đề cực kì khẩn cấp, Kopp đáng lẽ đã phải có mặt ở mặt trận rồi.
Retired judge Quentin Kopp from San Francisco, is a Korean War Veteran.
Thẩm phán nghỉ hưu Quentin Kopp, đến từ San Francisco, là một cựu chiến binh trong chiến tranh Triều Tiên.
Wendy Kopp is a woman changing the world.
Selena Gomez là người phụ nữ Thay Đổi Thế Giới.
That afternoon my wife and I went to see Kopp for the last time.
Chiều hôm đó hai vợ chồng tôi đến thăm Kopp lần cuối.
The crimes exposed in the film reminded Judge Kopp of the Nazi's genocide.
Những tội ác được phơi bày trong bộ phim khiến thẩm phán Kopp nhớ đến nạn diệt chủng của Đức Quốc Xã nhiều năm trước.
a lot of attention,” Mr. Kopp said.
ông Kopp nói.
Kopp was not incommunicado
Kopp không bị biệt giam,
Retired judge Quentin Kopp said,“The Tian Guo Marching Band is the best.”.
Thẩm phán nghỉ hưu Quentin Kopp cho biết:“ Đoàn Nhạc Tian Guo là hay nhất.”.
Kopp, declared that Pope Benedict destested the Masons, while Pope Bergoglio seemed to be different.
Kopp tuyên bố rằng Đức Benedict ghét những người Tam điểm, trong khi Giáo Hoàng Bergoglio có vẻ khác hẳn.
Retired judge Quentin Kopp believes that the United Nations should take action to stop this crime.
Ông Quentin Kopp, một thẩm phán đã nghỉ hưu cho rằng Liên Hợp Quốc cần phải có hành động nhằm ngăn chặn tội ác này.
It is striking that we see this sea-level change associated with this slight global cooling, Kopp said.
Đó là ấn tượng mà chúng ta thấy điều này thay đổi mực nước biển kết hợp với làm mát toàn cầu nhẹ này", Kopp nói.
Meanwhile Kopp had to go down to Valencia for an interview at the Ministry of War.
Trong khi đó Kopp phải đi đến Valencia để gặp người của bộ chiến tranh.
It was the same refusal to take this idiotic onslaught seriously that had led Kopp into jail.
Chính vì không chịu cân nhắc một cách nghiêm túc những vụ bắt bớ ngu ngốc này mà Kopp đã bị tống vào tù.
Kopp, lead author and Earth and planetary sciences professor at Rutgers University,
Kopp, giáo sư tại phân khoa về Trái Đất và khoa học hành
Then Kopp began telling us about the papers that had been taken from him when he was arrested.
Sau đó Kopp kể về số giấy tờ mà họ đã tịch thu khi bắt anh.
I left my wife with Kopp, rushed out, and, after a long search, found a taxi.
Để bà xã ngồi lại với Kopp, tôi lao vội ra ngoài và sau một hồi tìm kiếm tôi đã bắt được một chiếc taxi.
Kopp writing in 1938, the Jewish residents of Nazareth helped the Persians slaughter the Christians in the land.
Kopp viết năm 1938- các cư dân Do Thái ở Nazareth đã giúp những người Ba Tư tàn sát các Kitô hữu trong nước.
Kopp repeated that our orders were not to fire unless we were fired on ourselves
Kopp nhắc đi nhắc lại rằng chúng tôi được lệnh không
Megan Kopp and Jay Alvarez in Dizzy Pursuit,
Megan Kopp và Jay Alvarez trong Dizzy Pursuit,
Results: 80, Time: 0.0392

Top dictionary queries

English - Vietnamese