LABOR-SAVING in Vietnamese translation

tiết kiệm lao động
save labor
labor-saving
save labour
labour-saving
labor savings
giúp tiết kiệm sức lao động

Examples of using Labor-saving in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Some have speculated that the abundance of slave labor negated any need for a labor-saving device, so no one applied his device in the manner of the Industrial Revolution.
Một số người cho rằng sự thừa thãi lao động nô lệ đã phủ nhận bất kỳ thiết bị tiết kiệm sức lao động nào, vì vậy không ai áp dụng thiết bị của ông theo cách của Cách mạng công nghiệp.
Labor-saving hydraulic press machine can be preheated in advance, saving product processing time,
Máy ép thủy lực tiết kiệm sức lao động có thể được preheated trước, tiết kiệm thời
Increasing access to microwaves, washing machines, vacuum cleaners, and other labor-saving devices has begun to cut down on the human energy needed for household work in many countries.
Ở nhiều quốc gia việc dễ dàng tiếp cận với lò vi sóng, máy rửa bát, máy hút bụi và các thiết bị tiết kiệm sức lao động khác hơn đã bắt đầu cắt giảm mức năng lượng con người cần tiêu hao để làm việc nhà.
the handful of billionaire executives and owner-investors, because it would ensure they have customers with enough money to buy their labor-saving gadgets.
nó sẽ đảm bảo họ có khách hàng có đủ tiền để mua các thiết bị tiết kiệm lao động của họ.
You've probably never heard of Josephine Cochrane, but she was responsible for one of the modern era's greatest labor-saving devices: the dishwasher.
Bạn có thể chưa từng nghe nói đến Josephine Cochrane, nhưng người phụ nữ sống ở cuối thế kỷ 19 này chính là tác giả của một trong những thiết bị tiết kiệm sức lao động của mọi thời đại: máy rửa bát.
while trade and globalization, together with labor-saving technological innovations, are increasingly squeezing workers' jobs
với cải tiến công nghệ tiết kiệm sức lao động, đang ngày càng co hẹp thu nhập
Implementation of labor-saving technological change.
Thay đổi công nghệ tiết kiệm lao động.
Sealing beautiful, fast, labor-saving, high efficiency.
Niêm phong đẹp, nhanh, tiết kiệm lao động, hiệu quả cao.
Take advantage of labor-saving devices and adaptive aids.
Tận dụng các thiết bị tiết kiệm lao động và hỗ trợ thích ứng.
it's efficient and labor-saving.
nó hiệu quả và tiết kiệm lao động.
safe and labor-saving;
an toàn và tiết kiệm lao động;
Well, this machine would be the perfect labor-saving device.
Vâng, cỗ máy này sẽ là một thiết bị tuyệt vời giúp tiết kiệm nhân lực.
ADTECH efficient and labor-saving auto interior automatic Sewing machine ADT-M9 TR.
ADTECH hiệu quả và tiết kiệm lao động tự động bên trong máy may tự động adt- m9 tr.
easy to operate and labor-saving.
dễ vận hành và tiết kiệm lao động.
scientific and labor-saving;
khoa học và tiết kiệm lao động;
And he put up power lines to run his labor-saving devices.
Họ kéo đường điện để chạy các thiết bị tiết kiệm sức lao động.
anchor fixings included for efficient, hassle-free, labor-saving chemical anchoring.
gồm neo hóa chất hiệu quả, không rắc rối, tiết kiệm lao động.
For starters, we need to distinguish between“labor-saving” and“labor-augmenting” innovation.
Trước hết, chúng ta cần phân biệt giữa sáng tạo" tiết kiệm nhân lực" và" tăng sức lao động".
Some of it can come on the profits that are generated by the labor-saving efficiency there.
Một số đến từ lợi nhuận được tạo ra bởi hiệu quả tiết kiệm lao động.
Some of it can come on the profits that are generated by the labor-saving efficiency there.
Một số trong đó có thể đến nhờ những khoản lợi nhuận được tạo ra bởi hiệu năng tiết kiệm lao động ở đó.
Results: 100, Time: 0.0309

Top dictionary queries

English - Vietnamese