LAE in Vietnamese translation

Examples of using Lae in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Pacific Ocean, en route to Howland Island from Lae, Papua New Guinea.
Thái Bình Dương, trên đường tới Đảo Howland từ Lae, Papua New Guinea.
Lae- the country's second city, main commercial centre
Lae- thành phố thứ hai của đất nước,
1937 Earhart and Noonan took off from Lae in the heavily loaded plane.
Noonan đã cất cánh từ Lae với đầy đủ nhiên liệu.
The raid on Salamana and Lae was the first attack by many pilots of both carriers;
Cuộc không kích vào Salamaua và Lae là cuộc tấn công đầu tiên của nhiều phi công trên cả hai chiếc tàu sân bay;
The Japanese entered Lae and Salamaua, two locations on Huon Gulf, unopposed in early March 1942.
Vào đầu tháng 3/ 1942, quân Nhật đã tiến vào hai vị trí không được bảo vệ nằm trên vịnh Houn là Lae và Salamaua.
By early March, the Japanese had occupied Lae and Salamaua on the north coast of New Guinea.
Đến đầu tháng 3, phía Nhật đã chiếm đóng Lae và Salamaua thuộc bờ biển phía Bắc của New Guinea.
In early September the Lae Task Force, under Rear Admiral Daniel E. Barbey, left Milne Bay for Lae with 8,000 Australian troops.
Đến đầu tháng 9, Lực lượng đặc nhiệm Lae dưới quyền Chuẩn đô đốc Daniel E. Barbey rời vịnh Milne tiến đến Lae với 8.000 binh lính Australia.
Madang and Lae.
Madang và Lae.
On July 2, 1937, Earhart and Noonan took off from Lae Airfield in the heavily loaded Electra.
Đêm 2/ 7/ 1937, Earhart và Noonan cất cánh rời khỏi Lae trên chiếc Electra đã chất đầy nhu yếu phẩm.
In Lae, south of Madang,
Lae, phía nam Madang,
capital Port Moresby and the coastal town of Lae last week.
thủ đô Port Moresby, và thành phố duyên hải Lae.
At dawn on 2 March, a force of six RAAF A-20 Bostons attacked Lae to reduce its ability to provide support.
Rạng sáng ngày 2 tháng 3, sáu oanh tạc cơ Úc RAAF A- 20 Bostons đã tấn công Lae để giảm thiểu khả năng yểm trợ của nó đối với đoàn tàu Nhật Bản.
The prison in Lae, Papua New Guinea's second largest city, has seen repeated similar escapes over the past years.
Nhà tù Buimo ở thành phố Lae, lớn thứ hai Papua New Guinea từng chứng kiến những vụ vượt ngục tương tự trong vài năm qua.
tennis court at Lae Drive, Runaway Bay.
sân tennis ở Lae Drive, Runaway Bay.
In the attacks that followed, Lexingtons Douglas SBD Dauntlesses from Scouting Squadron 2(VS-2) dive-bombed Japanese ships at Lae at 09:22.
Trong cuộc tấn công sau đó, những chiếc SBD của Lexington thuộc Phi đội Tuần tiễu 2( VS- 2) thực hiện ném bom bổ nhào các tàu Nhật tại Lae lúc 09 giờ 22 phút.
Lexington's SBD's from Scouting Squadron(VS) 2 commenced dive-bombing Japanese ships at Lae at 0922.
tiễu 2( VS- 2) thực hiện ném bom bổ nhào các tàu Nhật tại Lae lúc 09 giờ 22 phút.
The carriers rained devastation on the Japanese bases at Lae and Salamaua, New Guinea, 10 March, then proceeded to Pearl Harbor.
Các tàu sân bay cũng đánh phá các căn cứ của quân Nhật tại Lae và Salamaua, New Guinea vào ngày 10 tháng 3, rồi tiếp tục đi đến Trân Châu Cảng.
tennis court at Lae Drive, Runaway Bay.
sân tennis ở Lae Drive, Runaway Bay.
VB-5 and VT-5 attacked Japanese ships in the Salamaua area at 0950, while VS-5 went after auxiliaries moored close in shore at Lae.
Các phi đội VB- 5 và VT- 5 tấn công các tàu Nhật trong khu vực Salamaua vào lúc 09 giờ 50 phút, trong khi phi đội VS- 5 nhắm vào các lực lượng phối thuộc thả neo gần bờ ở Lae.
The convoy succeeded in reaching Lae on 7 January and landing its troops, but Okabe was defeated
Phần còn lại của đoàn tàu đến được Lae ngày 7 tháng 1
Results: 114, Time: 0.1327

Top dictionary queries

English - Vietnamese