LEARN BETTER in Vietnamese translation

[l3ːn 'betər]
[l3ːn 'betər]
học tốt hơn
learn better
study better
a better learner
học giỏi hơn
learn better
study better
tìm hiểu tốt hơn

Examples of using Learn better in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is a natural way to learn, especially for visual learners(people who learn better from seeing something instead of only reading or hearing about it).
Đây là một cách học tự nhiên, đặc biệt là cho người học thị giác( những người học tốt hơn từ khi nhìn thấy thay vì chỉ đọc hoặc nghe).
feel that you would learn better in a private class,
bạn sẽ học tốt hơn trong một lớp học riêng,
Temporal contiguity principle: People learn better when corresponding words and pictures are presented simultaneously rather than successively.
Nguyên tắc tiếp giáp( thời gian): Chúng ta học tốt hơn khi chữ và hình ảnh được trình bày đồng thời thay vì liên tiếp.
Temporal contiguity We learn better when related words and pictures are presented simultaneously rather than successively.
Nguyên tắc tiếp giáp( thời gian): Chúng ta học tốt hơn khi chữ và hình ảnh được trình bày đồng thời thay vì liên tiếp.
Remember, we learn better and fast things we really want to learn..
Hãy nhớ, chúng ta học tốt hơn và nhanh hơn khi chúng ta thực sự muốn học..
Studies have shown that students learn better when they can pursue topics that interest them.
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng sinh viên sẽ học tốt hơn khi họ có thể theo đuổi các chủ đề mà họ quan tâm.
If you learn better through examples than through rules, this is an excellent place to start.
Nếu bạn học tốt hơn thông qua các ví dụ thông qua các quy tắc, đây là một nơi tuyệt vời để bắt đầu.
I really think that many people learn better from their mistakes, so I try to consider these problems as useful.
Tôi thực sự nghĩ rất nhiều người học được tốt nhất từ lỗi lầm của họ, vì vậy tôi cố gắng xem xét các vấn đề có thể có ích.
At Saint Mary's, we believe students learn better and faster when they put theory to work in the real world.
Tại Saint Mary, chúng tôi tin rằng sinh viên sẽ học tốt hơn và tiếp thu nhanh hơn khi họ đưa lý thuyết áp dụng vào công việc thực tế.
some extra motivation or feel you would learn better in a more formal setting, try signing up
cảm thấy bạn sẽ học tốt hơn trong một khung cảnh trang trọng hơn,
people learn better when they are more relaxed
người học sẽ học tốt hơn khi họ được thoải mái
Babies always learn better from people, but we don't always have time.”.
Trẻ em luôn luôn học hỏi tốt hơn từ những người khác, nhưng chúng ta không phải lúc nào có thời gian.”.
they will always learn better when they're having fun than when they're learning off by heart.
chúng sẽ luôn học tốt hơn khi chúng vui chơi hơn là khi chúng học thuộc lòng.
playing an instrument can really make you learn better.
chơi nhạc có thể giúp bạn học tập tốt hơn.
kids be more confident, develop social skills, and learn better.
phát triển các kỹ năng xã hội và học tập tốt hơn.
We had to learn better, but the truth is that Asian parents have to learn better, too.
Trong quá khứ chúng tôi đã phải học tập tốt hơn, nhưng sự thật là ngày nay các bậc cha mẹ Á châu cũng cần phải học tập tốt hơn.
Educators and researchers have found we actually learn better when we apply a variety of learning styles.
Các nhà giáo dục và nhà nghiên cứu cho rằng chúng ta chỉ có thể thực sự học tốt khi chúng ta áp dụng các phong cách học tập khác nhau.
If no one knowingly does wrong, then, as Socrates say,"if I learn better," he will cease doing wrong.
Nếu một người vì thiếu hiểu biết nên làm điều sai trái, như Socrates nói“ nếu tôi học được tốt hơn, tôi sẽ thôi không làm những gì tôi đang làm không chủ ý”.
Practical, timely, relevant, and inspiring, 10 Mindful Minutes is Goldie Hawn's gift to parents who want to help their children learn better and live happier lives.
Thiết thực, kịp thời, phù hợp và đầy cảm hứng, Phút giây chánh niệm là món quà Goldie Hawn để các bậc cha mẹ muốn giúp con học tốt hơn và sống một cuộc sống hạnh phúc hơn..
He says:„We know that people learn better when they struggle to communicate- so that needs to be at the core of
Ông nói:“” Chúng tôi biết rằng mọi người học tốt hơn khi họ đấu tranh để giao tiếp- vì vậy,
Results: 130, Time: 0.0373

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese