LIU in Vietnamese translation

liu
lui
olives
lưu
save
keep
liu
traffic
flow
backup
storage
luu
basin
note
ông lưu hạc
liu he

Examples of using Liu in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Los Angeles native was born Wong Liu Tsong on January 3rd, 1905.
Người gốc Los Angeles được sinh ra là Liu Liu Tsong vào ngày 3/ 1/ 1905.
His younger brother Liu Wei, also known as Liu Yong,
Em trai của Liu trẻ, Liu Yong, hay còn gọi
Chinese Vice Premier Liu He said over the weekend Beijing would work with the U.S. to address one another's trade concerns.
Cuối tuần qua, Phó Thủ tướng Trung Quốc Lưu Hạc cho biết, Bắc Kinh sẽ làm việc với Mỹ để giải quyết các mối quan tâm thương mại của nhau.
I am willing to testify that Liu didn't beat up anyone and that Jeff only beat up Randy
Cháu sẵn sàng làm chứng cho Liu đã ko đánh bất cứ ai
In 2003, when Liu started writing a Human Rights Report on China at his home, his computer, letters
Năm 2004 khi ông bắt đầu viết Báo cáo Nhân quyền Trung Quốc tại nhà,
Mr. Liu was accused of“using a cult organization to undermine the implementation of law” and sentenced to nine years in prison.
Ông Liễu bị buộc tội“ sử dụng tổ chức tà giáo làm suy yếu việc thực thi pháp luật” và bị kết án 9 năm tù.
Liu was eventually given treatment only when Jiang Qing feared he would die;
Ông cuối cùng đã được điều trị chỉ khi Giang Thanh sợ rằng Ông sẽ chết;
The story ends with Jeff telling Liu to go to sleep, after gutting their parents.
Câu chuyện kết thúc với Jeff nói với Liu đi ngủ, sau khi gutting cha mẹ của họ.
Chen Feng spoke to Liu Qingyu from the side,
Trần Phong nói với Liễu Thanh Vũ một câu,
Guard Zhao Shuang told Mr. Liu before he was sent home,“You will die soon.”.
Lính canh Triệu Sảng đã nói với ông Lưu trước khi ông ấy được gửi về nhà:“ Ông sẽ chết sớm thôi.”.
Liu said it is time for the PLA to strengthen the defense of its military facilities in eastern and southern China.
Ông này nói rằng đã đến lúc Trung Quốc cần tăng cường khả năng phòng thủ cho các căn cứ quân sự bố trí ở miền Đông và miền Nam Trung Quốc.
Liu's brother Liu Guodong was formerly a head coach for Singapore's Women's Table Tennis Team.
Anh trai Liu Liu, Liu Guodong, trước đây là huấn luyện viên trưởng của đội bóng bàn Singapore Phụ nữ.
Ms. Liu was predeceased by her parents, who lived in fear because their daughter and grandson were being persecuted for their faith.
Trước cái chết củaLưu, bố mẹ bà cũng đã qua đời vì sống trong sợ hãi bởi con gái và cháu trai của họ bị bức hại vì kiên định tín ngưỡng.
A proposed visit to Washington by vice premier Liu He originally scheduled for this week is also cancelled, according to the WSJ.
Một chuyến thăm đề xuất đến Washington của Phó thủ tướng Liu He ban đầu dự kiến trong tuần này cũng bị hủy bỏ, theo WSJ.
Liu launched his first online retail website in 2004, and founded JD.
Ông tung ra trang web bán lẻ trực tuyến đầu tiên của mình vào năm 2004, và thành lập JD.
Liu was jailed for 11 years in 2009 on subversion charges for organizing a petition urging an end to one-party rule.
Ông bị bỏ tù 11 năm vào năm 2009 về tội lật đổ chính quyền vì tổ chức một thỉnh nguyện thư kêu gọi chấm dứt sự cai trị độc đảng.
Xiang Liu said“I now believe that you were forced to eat lots of strange disgusting things.”.
Tương Liễu nói:“ Bây giờ ta thật sự tin ngươi từng bị bắt ăn rất nhiều thứ ghê tởm cổ quái.”.
I don't think Liu He would have agreed to come if he was just going to give the U.S. a lecture.".
Tôi không cho rằng ông Lưu Hạc nhất trí đến dự đàm phán nếu điều ông ấy muốn chỉ là cho nước Mỹ một bài học".
From the end of 2002 to 2008, Ms. Liu was injected with unknown drugs daily, because, it was claimed, that she suffered from a“mental illness.”.
Từ cuối năm 2002 đến năm 2008, cô Liễu hàng ngày đều bị tiêm nhiều loại thuốc lạ, bởi vì, theo như xác nhận, cô đã bị“ bệnh tâm thần”.
Liu's three conditions underscore the work still to be done if an accord is to be reached between the world's two largest economies.
Điều ba điều kiện của ông Lưu nhấn mạnh rằng hai bên sẽ phải nỗ lực rất nhiều để đạt được một thỏa thuận giữa hai nền kinh tế lớn nhất thế giới.
Results: 4121, Time: 0.0566

Top dictionary queries

English - Vietnamese