LIZ in Vietnamese translation

[liz]
[liz]
liza
liz
lise

Examples of using Liz in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I was just telling Liz that Alice dropped off the debate team.
Tôi vừa nói với Liz rằng Alice đã rời đội hùng biện.
Miss Sherman? Can I call you Liz?
Tôi gọi cô là Liz được không? Cô Sherman?
Liz is giving me a ride.
Cô Liz sẽ cho con đi nhờ.
Are you all right? Liz!
Liz, Liz, cô có ổn không?
Liz, are you all right? Liz.
Liz, Liz, cô có ổn không?
Sorry, Liz, I should have thought. Shit.
Xin lỗi , cháu nên nghĩ đến. Chết tiệt.
Shit. Sorry, Liz, I should have thought.
Xin lỗi , cháu nên nghĩ đến. Chết tiệt.
Liz? What's that?
Cô Liz? Cái gì thế?
Liz! Are you all right?
Liz, Liz, cô có ổn không?
Can I call you Liz? Miss Sherman?
Tôi gọi cô là Liz được không? Cô Sherman?
Liz! I will probably call you back.
Cô Liz! Có lẽ tôi sẽ gọi lại.
Liz, you all right?
Liz, Liz, cô có ổn không?
Nceka Liz at Lancaster Guesthouse.
Câu hỏi thường gặp về Liz at Lancaster Guesthouse.
Liz, please answer me if you're in here.".
Satoru, xin hãy lòng trả lời tôi nếu bạn đang ở đó.“.
Liz, do you want to start?
László, bạn muốn bắt đầu?
Max does have feelings for Liz.
Bởi vì Max đã có tình cảm dành cho Marissa.
Let me talk to my sister Liz.
Cho tôi nói chuyện với chị Liễu.
I agree with Liz too.
Em cũng đồng ý với Arisa.
Max probably has feelings for Liz.
Bởi vì Max đã có tình cảm dành cho Marissa.
Almost a year had passed from the day I met Liz.
Đã gần một năm kể từ ngày tôi quen LJ.
Results: 1861, Time: 0.0508

Top dictionary queries

English - Vietnamese