LUNCHBOX in Vietnamese translation

hộp cơm trưa
lunch box
lunchbox
lunchbox
hộp cơm
lunch box
lunchbox
rice boxes
the rice container
hộp ăn trưa
lunch box
lunchbox
bữa trưa
lunch
lunchtime

Examples of using Lunchbox in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mika Uehara was holding a lunchbox and seemed slightly bashful as she said this.
Mika đang cầm một hộp cơm trưa, và có hơi rụt rè khi cô nói như thế.
The Monkey Preschool Lunchbox app is a collection of 7 different cool educational games for the pre-schooler.
Khỉ mầm non Lunchbox là một bộ sưu tập của 7 thú vị trò chơi giáo dục cho bạn preschooler( lứa tuổi 2- 5).
Her lunchbox had an identical design, so it must
Hộp cơm trưa của cô có thiết kế giống hệt
Rias put a lunchbox in front of me while wearing a really big smile.
Rias đặt hộp cơm trước trước mặt tôi khi tôi khi đang nở nụ cười hạnh phúc.
But she hesitated, putting the lunchbox down and taking out a hand mirror to check her appearance once more.
Nhưng, cô do dự, đặt hộp cơm trưa xuống, lấy ra một chiếc gương cầm tay, và kiểm tra lại diện mạo của mình lần nữa.
2013's winning love story The Lunchbox, was a huge success in India and abroad;
câu chuyện tình yêu The Lunchbox thắng giải năm 2013, là một thành công lớn ở Ấn Độ và nước ngoài;
Any of these can be easily carried in a school or work lunchbox to add to or mix with a variety of foods or liquids.
Tất cả các loại quả này có thể dễ dàng mang trong hộp ăn trưa ở trường học hoặc làm việc để thêm hoặc trộn với nhiều loại thực phẩm hoặc chất lỏng.
Preschool Monkey Lunchbox-Monkey Preschool Lunchbox is a collection of six exciting educational games for your preschooler(ages 2 to 5).
Khỉ mầm non Lunchbox là một bộ sưu tập của 7 thú vị trò chơi giáo dục cho bạn preschooler( lứa tuổi 2- 5).
But I'm not about to give weight to the psychiatric musings of a guy who uses a superhero lunchbox and someone who still watches Bonanza.
Của người dùng hộp cơm siêu anh hùng đến suy tưởng thần kinh và ai đó vẫn còn xem Bonanza.
put a note or something special in your kid's lunchbox.
một cái gì đó đặc biệt vào hộp cơm trưa của con bạn.
Leave a note in your child's lunchbox that will remind him you're thinking of him while he's at school.
Để lại một ghi chú trong hộp ăn trưa của con bạn sẽ nhắc nhở bạn đang nghĩ về bạn ấy khi ở trường.
In 2005, she launched The Lunchbox Fund as her response to this poverty.
Năm 2005, cô đã ra mắt Quỹ Bữa trưa như một phản ứng của mình đối với tình trạng nghèo khó này.
Lunchbox(U.S.), i-Cherry(Brazil),
Lunchbox( Mỹ),
put a note or something extraordinary in your child's lunchbox.
một cái gì đó đặc biệt vào hộp cơm trưa của con bạn.
We are so rapid at prototyping that the lunch is still in the lunchbox when we're hacking it.
Chúng tôi tạo những bản mẫu thật nhanh chóng đến nỗi mà bữa trưa vẫn nằm in trong hộp cơm khi chúng tôi lắp đặt nó.
hide them in different places like his school bag or lunchbox.
nơi khác nhau như túi đi học hoặc hộp ăn trưa.
a civic engagement and planning platform, and Indian LunchBox, an Indian catering company.
và Indian LunchBox, một công ty cung cấp thực phẩm của Ấn Độ.
Look for other ways to connect- put a note or something special in her lunchbox.
Hãy tìm nhiều cách khác nhau để kết nối- viết một bức thư hoặc đặt một cái gì đó đặc biệt trong hộp cơm trưa của con.
Girls' Generation held a donation campaign on February 4, 2010 with music site Lunchbox for the"Music Dream" campaign.
Hoạt động từ thiện[ sửa| sửa mã nguồn] Vào ngày 4 tháng 2 năm 2010, Girls' Generation tổ chức một hoạt động quyên góp cùng trang âm nhạc Lunchbox cho chiến dịch" Music Dream".
bring home her lunchbox.
mang về nhà hộp ăn trưa của cô.
Results: 90, Time: 0.0427

Top dictionary queries

English - Vietnamese