LYING IF in Vietnamese translation

['laiiŋ if]
['laiiŋ if]
nói dối nếu
lie if
liar if
dối trá nếu
lying if
a liar if

Examples of using Lying if in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I would be lying if I said that it has never happened to me.
Và sẽ là dối trá nếu tôi nói điều đó chưa từng xẩy ra với tôi.
I mean, I would be lying if I said things have been normal,
Ý tôi là, sẽ là nói dối nếu tôi nói mọi thứ bình thường,
I would be lying if I said things have been normal.
sẽ là nói dối nếu tôi nói mọi thứ bình thường, nhưng chúng nghĩ tôi là kẻ mạo danh.
I'd be lying if I didn't admit that I'm very disappointed.
Và tôi sẽ dối trá nếu không thừa nhận rằng mình đang tiếc rẻ rất nhiều thứ.
And I would be lying if I didn't admit that I have been thinking about it since the moment we met.
Sẽ là nói dối nếu không thừa nhận rằng tôi đã nghĩ về nó từ lúc ta gặp nhau.
The way I handled some of these matters. You know, I would be lying if I said I didn't regret.
Về cách mình giải quyết những vấn đề đó. Sẽ là dối trá nếu ta nói mình không hối tiếc.
But, we'd be lying if we said that the glacial temperatures of New York City weren't a shock to the system.
Nhưng, chúng tôi sẽ nói dối nếu chúng tôi nói rằng nhiệt độ băng giá của Thành phố New York không phải là một cú sốc đối với hệ thống.
I would be lying if I said I didn't regret the way I handled some of these matters.
Về cách mình giải quyết những vấn đề đó. Sẽ là dối trá nếu ta nói mình không hối tiếc.
I'd be lying if I said they are easy.
sẽ là nói dối nếu tôi nói nó thật dễ….
I would be lying if I said they are easy.
sẽ là nói dối nếu tôi nói nó thật dễ….
If you really wanted to know the“growth hack” tool I used to grow our business, I would be lying if I didn't say NinjaOutreach.
Nếu bạn thực sự muốn biết công cụ“ hack tăng trưởng” tôi đã từng phát triển doanh nghiệp của mình, tôi sẽ nói dối nếu tôi không nói NinjaOutreach.
If you really wanted to know the“growth hack” tool I used to grow our business, I'd be lying if I didn't say NinjaOutreach.
Nếu bạn thực sự muốn biết công cụ“ hack tăng trưởng” tôi đã từng phát triển doanh nghiệp của mình, tôi sẽ nói dối nếu tôi không nói NinjaOutreach.
I would be lying if I said that 18 months ago I was mentally ready to win matches like this.
Sẽ là nói dối, nếu hồi 18 tháng trước, tôi nói rằng tôi đã chuẩn bị tâm lý cho những chiến thắng như thế này.
I would be lying if I said I wasn't a tiny bit apprehensive about the meeting.
Tôi sẽ trở thành kẻ nói dối, nếu tôi nói rằng tôi không có chút rung cảm nào sau cuộc gặp gỡ này.
I'd be lying if I said that 18 months ago I was mentally ready to win matches like this.
Sẽ là nói dối, nếu hồi 18 tháng trước, tôi nói rằng tôi đã chuẩn bị tâm lý cho những chiến thắng như thế này.
I'd be lying if I said I wasn't a tiny bit apprehensive about the meeting.
Tôi sẽ trở thành kẻ nói dối, nếu tôi nói rằng tôi không có chút rung cảm nào sau cuộc gặp gỡ này.
I'd be lying if I said I didn't think of her every day.".
Anh đã nói dối khi bảo em rằng anh không hề nghĩ đến cô ấy”.
I would be lying if I said that this didn't hurt.
Tôi sẽ nói dối nếu như nói bạn là tôi không bị tổn thương vì điều đó.
I would be lying if I say that there will not be any pressure.
Sẽ là nói dối nếu như tôi bảo tôi không cảm thấy bất kỳ áp lực nào.
I would be lying if I said I wasn't feeling the pressure.
Sẽ là nói dối nếu như tôi bảo tôi không cảm thấy bất kỳ áp lực nào.
Results: 228, Time: 0.0292

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese