MACE in Vietnamese translation

[meis]
[meis]
chùy
maces
hammer squad
panicle
gậy
club
bat
cane
rod
staff
baton
mace
putter
sticks
strokes
cây trượng
sceptre
scepter
stick
mace
cane
thy rod
his wand
xịt cay

Examples of using Mace in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kill him with some Mace.
Giết hắn bằng xịt hơi cay.
Hey, Mace. Mason.
Mason.- Này, Mas.
How would you like a knock right in your teeth, Mace?
Anh muốn bị gãy răng sao?
And it's not caused by mace.
Nguyên nhân không phải là do hơi cay.
It is also known by other common names in various countries as mace, muscdier, magic, muskatbaum, noz moscada, myristica,
Nó cũng được biết đến bởi các tên phổ biến khác ở các quốc gia khác nhau như mace, muscdier, ma thuật,
Marduk then smashes Tiamat's head with the mace, whilst her blood is carried off by the North Wind.
Marduk sau đó đập nát đầu Tiamat bằng chùy, Gió Bắc đem máu của bà bay đi.
is convinced when Mace suggests Harry has information about his father's death he has not revealed.
là thuyết phục khi Mace cho thấy Harry có thông tin về cái chết của cha mình, ông đã không được tiết lộ.
Learn to use mace or pepper spray before you start carrying them.
Học cách sử dụng gậy hoặc lọ xịt hơi cay trước khi bạn đem theo chúng bên mình.
Jackson didn't find out he was playing Mace Windu in“The Phantom Menace” until he was being fitted for the role.
Jackson không phát hiện ra anh đang chơi Mace Windu trong" The Phantom Menace" cho đến khi anh được trang bị cho vai diễn này.
From the chainmail and the iron mace to the torn clothes worn over it all, the Knight of Balgest was perfectly recreated.
Từ giáp lót và chùy sắt đến quần áo tả tơi, Knight của xứ Balgest đã được tái hiện lại.
The mace is placed on the table at the beginning of every day of Parliament.
Cây trượng được đặt trên bàn vào đầu mỗi ngày làm việc của Quốc hội.
Swing your mace around as you take down all the enemies trying to attack your energy core.
Swing gậy của bạn xung quanh như bạn đi xuống tất cả các kẻ thù đang cố gắng để tấn công lõi năng lượng của bạn.
Jaime was taught to fight with sword and lance and mace, and I was taught to smile and sing and please.
Jaime được dạy chiến đấu bởi gươm, giáo và, chùy Và ta được dậy cách cười hát và mát lòng người.
Daybreak, Mace and XL.
Daybreak, Mace và XL.
Mace and pepper spray is also illegal unless sold specifically for use against animals.
Gậy và phun hạt tiêu cũng là bất hợp pháp trừ khi bán đặc biệt để sử dụng chống lại động vật.
I don't carry Mace anymore, because I find the packaging way too patronizing.
Tôi không mang xịt cay nữa, vì tôi thấy việc đóng gói khá trịch thượng.
no more special abilities than the Eternal, but have weapons such as mace and hammer integrated cosmic energy.
lại có các vũ khí như chùy và búa được tích hợp năng lượng vũ trụ.
Snow is initially reluctant to go, but agrees after Shaw tells him that Mace is on MS One
Snow ban đầu không muốn đi, nhưng đồng ý sau khi Shaw nói với anh rằng Mace đang ở MS One
Someone from our group suggested that mace or pepper spray could have been a good idea.
Một người từ nhóm của chúng tôi gợi ý rằng gậy hoặc tiêu phun có thể là một ý tưởng tốt.
When you try to buy Mace as a woman, they sell you Mace in a pink bottle.
Khi bạn là phụ nữ cố mua xịt cay, họ bán cho bạn bình màu hồng.
Results: 351, Time: 0.0702

Top dictionary queries

English - Vietnamese