MACHU in Vietnamese translation

MACHU

Examples of using Machu in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Why Machu Picchu was built?
Tại sao Machu Picchu được xây dựng?
Read more about Machu Picchu.
Tìm hiểu thêm về Machu Picchu.
Machu Picchu as seen from above.
Machu Picchu nhìn từ trên cao.
Why was machu picchu built?
Tại sao Machu Picchu được xây dựng?
Machu Picchu is for another time.
Machu picchu là một tàn tích Inca thời tiền.
Adam and Megan at Machu Picchu.
Megan và bạn của mình ở Machu Picchu.
Machu Picchu is not a town really.
Machu Picchu không phải là một thành phố thông thường.
Machu Picchu, wonder of the world.
Machu Picchu, Kỳ Quan Thế Giới.
Let's Learn More About Machu Picchu.
Tìm hiểu thêm về Machu Picchu.
The weather changed rapidly in Machu Picchu.
Thời tiết thay đổi nhanh chóng tại Machu Picchu.
Welcome to Machu Picchu town!
Chào mừng đến Machu Picchu nhé!
Machu Picchu was never a lost city.
Machu Picchu chưa bao giờ là một thành phố đã mất.
Machu Picchu can't be seen from below.
Machu Picchu hoàn toàn không thể nhìn thấy từ bên dưới.
Machu Picchu is in what country?
Machu Picchu là di tích lịch sử ở nước nào?
On Machu Picchu, he writes.
Machu Picchu đã viết.
Why did he build machu picchu?
Tại sao xây dựng Machu Picchu?
It is commonly seen at Machu Picchu.
Nó thường được thấy ở Machu Picchu.
Machu Picchu in the early morning sunshine.
Machu Picchu trong nắng sớm.
The Machu Picchu citadel was never finished.
Thành quách Machu Picchu chưa bao giờ được hoàn tất.
Machu Picchu is called the forgotten city.
Machu Picchu được xem là thành phố bị lãng quên.
Results: 629, Time: 0.0222

Top dictionary queries

English - Vietnamese