MAGO in Vietnamese translation

Examples of using Mago in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I had issues with Kenja no Mago.
Trang chủ Chủ đề Nội Dung Kenja no Mago.
Visit the Mursi tribes in Mago National Park.
Phụ nữ bộ lạc Mursi trong công viên quốc gia Mago.
Posted on with categories: Nurarihyon no Mago.
Tựa đề: Nurarihyon no Mago.
Mago speaks the truth,
Mago nói đúng,
Mel Gibson bought Mago Island in 2005 for $15 million.
Diễn viên Mel Gibson đã mua hòn đảo Mago vào năm 2005, trị giá 15 triệu USD.
Mago visits the camp of Pyrrhus on his way back from Rome.
Mago thăm trại của Pyrros trên đường trở về từ Roma.
Various artists have cited Tago Mago as an influence on their work.
Nhiều nghệ sĩ liệt kê Tago Mago như nguồn ảnh hưởng lên tác phẩm của họ.
When Mago returned to Gades the city gates were closed to him.
Khi Mago quay trở về Gades, ông ta nhận thấy rằng những cánh cổng của thành phố đã đóng lại.
In 2005, actor Mel Gibson bought Mago Island reportedly worth $15 million.
Diễn viên Mel Gibson đã mua hòn đảo Mago vào năm 2005, trị giá 15 triệu USD.
Mago fell to his knees… And Barca became the Beast of Carthage.
Mago đã phải quỳ gối… và barca trở thành con thú của Carthage.
Mel Gibson bought Mago Island in Fiji for $9 million in 2005.
Mel Gibson( Đảo Mago, Fiji) Gibson đã bỏ ra 15 triệu đô la Mỹ để mua hòn đảo Mago năm 2005.
In 2005, actor Mel Gibson purchased Fiji's Mago Island for $15 million.
Diễn viên Mel Gibson đã mua hòn đảo Mago vào năm 2005, trị giá 15 triệu USD.
I finally finished going through the manga Nurarihyon no Mago by Shiibashi Hiroshi.
Dựa theo bộ manga Nurarihyon no Mago của Shiibashi Hiroshi.
Tago Mago has been critically well received and is credited with pioneering various modern musical styles.
Tago Mago đã được tiếp nhận tích cực từ khi mới phát hành và được cho rằng là đã tiên phong cho nhiều phong cách âm nhạc hiện đại.
Tago Mago was recorded in 1971 by Czukay in Schloss Nörvenich, a castle near Cologne.
Tago Mago được thu âm năm 1971 bởi Czukay tại de( Schloss Nörvenich), một lâu đài gần Köln.
Hasdrubal Barca and Mago Barca, all to have distinguished military careers.
Hasdrubal Barca và Mago Barca, tất cả đều phục vụ trong quân đội.
He was also a Carthaginian military commander in this war under the command of Mago Barca.
Ông cũng còn là một vị tướng của người Carthago trong cuộc chiến tranh này và phục vụ dưới quyền của Mago Barca.
Only 2,000 infantry and all the cavalry escaped with Mago almost at the beginning of the battle.
Chỉ có không đến 2000 lính bộ binh trốn thoát được, trong khi kỵ binh đã bỏ chạy cùng với Mago ngay khi trận chiến vừa mới sảy ra.
Mago creates all the geological formations on earth using mud, rocks and her own urine and excrement.
Mago tạo ra tất cả các thành tạo địa chất trên trái đất bằng cách sử dụng bùn, đá, và nước tiểu và phân của chính mình.
Mago marched south with a Carthaginian army detachment and, some weeks later,
Mago hành quân về phía nam với một đội quân đội nhỏ,
Results: 93, Time: 0.0229

Top dictionary queries

English - Vietnamese