MANTA in Vietnamese translation

Examples of using Manta in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lockheed Martin X-44 MANTA.
Lockheed Martin X- 44 MANTA( liên kết| sửa đổi).
MANTA RAY by Phuttiphong Aroonpheng- In a village of Thailand by the sea where thousands of Rohingya refugees have drowned,
Manta Ray là một câu chuyện ở một ngôi làng ven biển Thái Lan, bên bờ biển
Map of Manta.
Bản đồ của Manta.
Giant Oceanic Manta Ray.
Đại dương Manta Ray.
The manta underwater room.
Khách sạn Manta Underwater.
Call me"Black Manta.
Hãy gọi ta là Black Manta!
Call me"Black Manta.
Gọi ta là" Black Manta".
His unit nicknamed him Manta.
Đơn vị của ông có biệt danh là Manta.
Keep it steady, Manta.
Cứ giữ thế, Manta.
What is a Manta?
Đây là manta gì?
Plastic at Manta Point.
Lặn biển tại Manta Point.
Search Result for"manta ray".
Kết quả tìm kiếm cho" Manta Ray".
Manta to Drift 1, report.
Manta gọi Drift 1. Báo cáo.
Did someone kill the Manta?
Có người đã giết Manta à?
The pageant was held in Manta, Ecuador.
Cuộc thi được tổ chức tại Manta, Ecuador.
Church of God in Manta, Ecuador.
Hội Thánh của Đức Chúa Trời ở Manta, Ecuador.
This behaviour has been called the manta cyclone.
Hành vi này gọi là cơn lốc Manta.
Black Manta is the arch enemy of Aquaman.
Black Manta- Một trong những kẻ thù truyền kiếp của Aquaman.
Black Manta- Aquaman's most hated enemy.
Black Manta- Một trong những kẻ thù truyền kiếp của Aquaman.
There's not much about Black Manta.
Những điều chưa biết về Black Manta.
Results: 326, Time: 0.0328

Top dictionary queries

English - Vietnamese