MANY SHOPS in Vietnamese translation

['meni ʃɒps]
['meni ʃɒps]
nhiều cửa hàng
many shops
many stores
many outlets
multiple outlets
many boutiques
nhiều hàng quán
many shops
many restaurants
nhiều tiệm
nhiều cửa hàng mua sắm

Examples of using Many shops in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Many shops, restaurants and bars can be found in the local area, and New Theatre Oxford
Du khách có thể tìm thấy nhiều cửa hàng, nhà hàng
There are many shops and you could easily spend a couple of hours here.
Có một số cửa hàng thú vị ở đây cũng vì vậy bạn có thể dễ dàng dành một hai giờ ở đây.
Many shops offer the service of making shoes as fast as clothing stores do.
Có nhiều cửa hàng cung cấp dịch vụ làm giày nhanh giống như các cửa hàng quần áo.
I don't supply many shops or galleries because I'm on the back foot straight away in terms of making a profit.
Tôi không cung cấp cành cây cho nhiều cửa hàng hay phòng triễn lãm bởi vì tôi không có lợi thế gì trong việc kiếm lợi nhuận.
Always carry a little cash, because many shops will not take cards for purchases under AUD$15.
Luôn mang theo một ít tiền mặt vì nhiều của hàng không thanh toán bằng thẻ cho việc mua hàng dưới$ 15 Úc.
Many shops, restaurants, hotels,
Nhiều cửa hiệu, nhà hàng,
Similarly, Harajuku Street also has many shops selling products in this way.
Tương tự, phố Harajuku cũng có rất nhiều cửa hàng buôn bán sản phẩm theo cách này.
If you ask the seller at many shops:‘Where did your product come from?'?
Nếu bạn hỏi những người bán hàngrất nhiều các cửa hàng ở đất nước tôi rằng: Các sản phẩm này có xuất xứ từ đâu?
Many shops, restaurants and businesses have significant discounts for students to make their lives more pleasant.
Nhiều cửa hiệu, nhà hàng và các doanh nghiệp có chủ trương giảm giá đáng kể cho sinh viên để giúp cuộc sống của họ trở nên dễ chịu hơn.
Betty's Tea Rooms, the Pump Rooms and many shops.
Phòng tắm Nước khoáng và nhiều cửa hiệu.
Altstadt, the medieval town of Innsbruck, draws you in with its unique architecture and many shops.
Altstadt là thị trấn thời trung cổ của Innsbruck, sẽ thu hút bạn với lối kiến trúc độc đáo của nhiều cửa hàng thú vị.
When you arrive there you will see many shops and food stands.
Khi đến khu vực này, bạn sẽ thấy một số cửa hàng và quầy hàng thực phẩm.
directions to the area, the most popular is from 8 Le Thanh Ton alley, with many shops.
trong đó phổ biến nhất là đi từ hẻm số 8 Lê Thánh Tôn, với rất nhiều hàng quán.
If you're traveling over the weekend, keep in mind that many shops and restaurants close on Sundays.
Nếu bạn đi du lịch Bỉ vào cuối tuần, hãy lưu ý rằng rất nhiều cửa hàng và nhà hàng sẽ đóng cửa vào ngày Chủ nhật.
In this town, one could find many mercenaries and knights strolling around, and many shops that were built to indulge them.
Ở thị trấn này, ai cũng có thể dễ dàng thấy lính đánh thuê và kỵ sĩ lang thang khắp nơi, và nhiều cửa hiệu được xây dựng để tránh chúng.
It is a very fun and popular area for students since there are many shops, restaurants and safe places to hang out.
Đây là một khu vực rất vui vẻ và phổ biến cho sinh viên vì có rất nhiều sinh viên đại học và nhiều cửa hàng, nhà hàng và nơi an toàn để đi chơi.
Since the opening of the port of Yokohama, this chic district was the earliest to adopt the modern western culture with its many shops aimed at for….
Từ khi cảng Yokohama mở cửa, khu vực Motomachi thời thượng là nơi du nhập văn hoá phương Tây hiện đại sớm nhất với nhiều cửa hiệu dành cho người nư….
The many shops and restaurants in the area have been catering to tourists and pilgrims for centuries and products on sale
Nhiều cửa hàng và nhà hàng trong khu vực đã phục vụ cho khách du lịch
It is thought that many shops were"in the red" throughout most of their year of operation but they later"went into the black" the day after Thanksgiving, when shoppers bought
Người ta cho rằng nhiều cửa hàng đã" chìm vào màu đỏ" trong suốt phần lớn thời gian của năm,hàng hóa đã giảm giá.">
Akihabara has gained recognition as the center of Japan's Otaku culture, and many shops and establishments devoted to anime and manga are now
là trung tâm của các otaku văn hóa của Nhật Bản, và nhiều cửa hàng và các cơ sở dành cho phim hoạt hình
Results: 291, Time: 0.0421

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese