MASSAGES in Vietnamese translation

['mæsɑːʒiz]
['mæsɑːʒiz]
mát xa
massage
xoa bóp
massage
rub
knead
matxa
massage
mátxa
massage

Examples of using Massages in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The mobilisation function not only massages individual body parts such as the pelvis or the upper back,
Chức năng vận động không chỉ xoa bóp cho một số phần cơ thể riêng lẻ
This relaxation ceremony is completed with massages to soothe tired muscles and demonstrate mutual respect.”.
Phút thư giãn này được hoàn thành với mátxa để làm dịu cơ bắp mệt mỏi và tỏ ra tôn trọng lẫn nhau.".
Discover traditional Balinese massages in our indoor and outdoor Body and Sol Spa.
Hãy khám phá các liệu trình matxa Bali truyền thống trong nhà và ngoài trời của Body and Sol Spa.
You're then requested to turn more; the therapist then massages the back of your thighs and finally your spine for approximately 25 minutes.
Sau đó bạn được yêu cầu quay lại các nhà trị liệu sau đó xoa bóp phía sau của chân của bạn và cuối cùng của bạn trở lại trong khoảng 25 phút.
But Hayashi said he was simply taking"regular yoga lessons and massages with finger pressure" for better health.
Tuy nhiên, Bộ trưởng Hayashi khẳng định ông chỉ tham gia“ lớp học yoga thông thường và mátxa day ấn huyệt tốt cho sức khỏe”.
You are organizing an function and wish to provide all your attendees with refreshing massages.
Bạn đang có kế hoạch cho một sự kiện và muốn cung cấp cho tất cả các khách của mình với dịch vụ matxa mới.
Massages not only helps reduce overall stress levels, but they also help increase your overall circulation,
Xoa bóp không chỉ giúp giảm mức độ căng thẳng tổng thể, mà còn giúp tăng
In general, he has set a"frugal" tone at Amazon, which doesn't throw perks like massages or free lunch at employees.
Nhìn chung, ông lập ra văn hóa“ căn cơ” tại Amazon, không cung cấp nhiều đặc quyền như matxa hay ăn trưa miễn phí cho nhân viên.
You might be then asked to sell; the therapist then massages the back of your legs and ultimately the back for approximately 25 minutes.
Sau đó bạn được yêu cầu quay lại các nhà trị liệu sau đó xoa bóp phía sau của chân của bạn và cuối cùng của bạn trở lại trong khoảng 25 phút.
You are then asked to turn over; the therapist then massages the back of your legs and lastly your back for about 25 minutes.
Sau đó bạn được yêu cầu quay lại các nhà trị liệu sau đó xoa bóp phía sau của chân của bạn và cuối cùng của bạn trở lại trong khoảng 25 phút.
Control what speed it massages you in with the 5 levels of speed and intensity.
Kiểm soát tốc độ nó xoa bóp bạn với 5 mức tốc độ và cường độ.
Receiving massages during this period helps to release this excess of water in our bodies.
Tiếp nhận xoa bóp trong giai đoạn này giúp giải phóng lượng nước dư thừa này trong cơ thể chúng ta.
Whereas ranchers in Australia and the U.S. have huge herds of cattle, Japanese ranchers raise each individual cow on beer and massages.
Trong khi các chủ trang trại của Úc và Mỹ có những bầy gia súc lớn, các chủ trang trại Nhật Bản lại nuôi từng con bò riêng lẻ bằng bia và xoa bóp.
hand-holding, massages and cuddling can set off receptors, releasing a hormone called oxytocin.
cầm tay, xoa bóp và âu yếm có thể giải phóng một hoóc môn gọi là oxytocin.
a plastic bag and strangling them, while others included hugs and massages.
bóp cổ,">trong khi cảnh khác bao gồm ôm nhau và xoa bóp.
Extra virgin olive oil use for baby massages has become increasingly popular.
Việc sử dụng dầu ô- liu nguyên chất để massage cho trẻ sơ sinh ngày càng trở nên phổ biến.
People are professionally guided to provide massages were conventionally named as masseuses or masseurs, but the massage therapist term has been endorsed.
Những người được đào tạo chuyên nghiệp để cung cấp cho massage được truyền thống được gọi là nhân viên mát xa hoặc masseuses, nhưng massage trị liệu hạn đã được thăng chức.
Ear massages- not the most mainstream of methods, but traditional Chinese medicine says
Massages tai không phải là phương pháp chính thống nhất,
No foot massages for a few days and the servants don't treat you the same way.
Không đấm bàn chân trong vài ngày và không người hầu. Đừng tự đối xử với em như vậy.
Another study in 2015 examined eight women with high blood pressure who would had hour-long massages each week for four weeks.
Một nghiên cứu năm 2013 khác đã khảo sát 8 phụ nữ bị huyết áp cao, mỗi tuần họ được massage một lần và trong vòng 4 tuần.
Results: 507, Time: 0.0456

Top dictionary queries

English - Vietnamese