MAXINE in Vietnamese translation

['mæksiːn]
['mæksiːn]

Examples of using Maxine in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
to the generous use of tradition by writers such as Maxine Hong Kingston(1940-).
cách rộng rãi như nhà văn Maxine Hong Kingston( 1940-).
BET show FIX MY LOVE and has been known for her role as MAXINE on a South African award winning show THE WILD.
được biết đến với vai trò MAXINE trong chương trình giành giải thưởng Nam Phi THE WILD.
Thanks, Maxine.
Cảm ơn, Maxine.
Maxine named them.
Maxine đặt tên nhóm.
Holly And Maxine Share.
Holly Và Maxine Chia.
Call Maxine. No.
Gọi Maxine. Không phải.
Maxine, this is Zoe.
Maxine, đây là Zoe.
Nobody calls me Maxine.
Không ai gọi em là Maxine cả.
Her name's Maxine.
Con bé là Maxine.
Confirmed. Welcome, Maxine.
Xác nhận. Chào mừng, Maxine.
Victim's maxine chandler.
Nạn nhân là Maxine Chandler.
What's Maxine see?
Còn những gì Maxine thấy?
The Foreigners by Maxine Swann.
Người nước ngoài của Maxine Swann.
You think some letters Maxine.
Maxine. Ngươi nghĩ viết vài lá thư.
Welcome, Maxine. Confirmed.
Xác nhận. Chào mừng, Maxine.
Maxine Hunkel, aka Cyclone.
Cảm ơn. Maxine Hunkel, còn gọi là Cyclone.
Maxine. That's her name.
Đó là tên của con bé… Maxine.
That's what Maxine said.
Maxine cũng nói vậy.
Maxine's not answering.
Maxine không nghe máy.
This is my sister, Maxine.
Đây là em gái tôi, Maxine.
Results: 398, Time: 0.1509

Top dictionary queries

English - Vietnamese