MAYO in Vietnamese translation

['meiəʊ]
['meiəʊ]
meiyou
mayonaise
mayonnaise
mayo
bệnh viện mayo
mayo clinic
mayo hospital

Examples of using Mayo in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Mayo research team is currently running a study to validate predictive models of tumor spread.
Nhóm nghiên cứu tại Mayo đang tiến hành một cuộc nghiên cứu nhằm thẩm định các mô hình dự đoán khối u lây lan.
If you choose to make your own mayo, use butter and olive oil instead
Nếu bạn chọn để làm cho mayo riêng, hãy sử dụng bơ
But the Mayo team has also come up with further results that are much harder to explain away.
Tuy nhiên, nhóm nghiên cứu tại Mayo đưa ra nhiều kết quả hơn tuy khó có thể được giải thích.
However, the Mayo Clinicwarns that the safety
Tuy nhiên, Mayo Clinic cảnh báo
Axis or Allies, victory or defeat, mayo or mustard… All will be decided in theultimate FPS showdown, Blitz Brigade!
Phe Trục hay Đồng minh, thắng hay bại, mai- o- ne hay mù tạt… Tất cả sẽ được quyết định trong trận chiến FPS cuối cùng này, Blitz Brigade!
Axis or Allies, victory or defeat, mayo or mustard… All will be decided in the ultimate FPS showdown, Blitz Brigade!
Phe Trục hay Đồng minh, thắng hay bại, mai- o- ne hay mù tạt… Tất cả sẽ được quyết định trong trận chiến FPS cuối cùng này, Blitz Brigade!
Mayo researchers are investigating the relationship between the body's native microbes and various cancers.
Các nhà nghiên cứu của Mayo đang điều tra mối quan hệ giữa hệ vi khuẩn chí của cơ thể và các bệnh ung thư khác nhau.
Michael Lyons, better known as“Sonny,” shared a rural County Mayo, Ireland, bungalow with his two sisters,
Michael Lyons, được biết đến nhiều hơn là“ Sonny”, đã chia sẻ một hẻm nông thôn hạt Mayo, Ireland, với hai chị em gái,
Elton Mayo and his fellow researchers determined that workers weren't responding to the change in lighting conditions,
Elton Mayo và các đồng nghiệp xác định rằng nhân viên đã không
I love using a mix of greek yogurt and mayo for the base of the salad dressing and then adding in some garlic,
Tôi thích sử dụng hỗn hợp sữa chua Hy Lạp và mayo cho món salad trộn
like macaroni, mayo, vinegar, vegetables, and mustard.
mì ống mayonaise dấm, các loại rau, và mù tạt.
(The Conversation)- In 1997, my students and I traveled to Croagh Patrick, a mountain in County Mayo, as part of a study abroad program course on Irish literature I was teaching for the University of Dayton.
Ở 1997, các sinh viên của tôi và tôi đã đi đến Croagh Patrick, một ngọn núi ở County Mayo, như một phần của khóa học chương trình du học về văn học Ailen tôi đang giảng dạy cho Đại học Dayton.
Grumman F9F Cougar in use from the aircraft carrier ARA Veinticinco de Mayo by the 3rd Fighter/Attack Squadron(Spanish: 3ra Escuadrilla Aeronaval de Caza y Ataque).
F9F Cougar sử dụng trên tàu sân bay ARA Veinticinco de Mayo bởi Phi đội Tiêm kích/ Tấn công 3( tiếng Tây Ban Nha: 3ra Escuadrilla Aeronaval de Caza y Ataque).
Man in nearby Cong, County Mayo.
County Mayo gần đó.
Ecuador to distribution in Guatemala and Mexico, where he maintained alliances with the Mayo Zambada faction of the Sinaloa Cartel.”.
nơi y duy trì liên minh với Zambada Mayo của băng Sinaloa Cartel”.
Today, I think also of that olive tree which representatives of various religions planted in the Plaza de Mayo in Buenos Aires in 2000,
Hôm nay, tôi cũng nghĩ về cây ô liu,- đại diện cho các tôn giáo khác nhau, được trồng ở Plaza de Mayo ở Buenos Aires vào năm 2000,
I recommend that you follow Matthew Mayo post on"A day in the life of a Data Scientist" to have a better idea of what we do.
Tôi khuyên bạn nên đọc bài viết của Matthew Mayo về“ Một ngày trong cuộc đời của một nhà khoa học dữ liệu” để có ý tưởng tốt hơn về những gì nghề này cần phải làm.
The discovery was considered surprising when researchers discovered that Mayo Chinchipe people living in the Amazon looked suspiciously like Mayan cocoa pots,
Phát hiện đã tạo ra sự thay đổi khi những nhà nghiên cứu nhận thấy rằng các chiếc bình của người Mayo- Chinchipe sống ở Amazon trông giống như những bình cacao Maya,
The Mayo is moving immediately into a phase two clinical trial involving more patients with a goal of FDA approval within four years.
Mayo Clinic đã chuyển ngay lập tức sang thử nghiệm lâm sàng giai đoạn 2 với sự tham gia của nhiều bệnh nhân hơn nhằm mục đích có được sự phê chuẩn của FDA trong vòng 4 năm tới.
make a full recovery,” a Mayo spokeswoman said in a statement.
một nữ phát ngôn viên của Mayo nói.
Results: 588, Time: 0.0484

Top dictionary queries

English - Vietnamese