MCCABE in Vietnamese translation

Examples of using Mccabe in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Texts also indicate FBI Deputy Director McCabe knew about confidential emails discovered on Hillary aide Huma Aberdin's laptop and delayed informing Congress.
Các bài viết cũng cho biết Phó Giám đốc của FBI McCabe biết về email bí mật được phát hiện trên máy tính xách tay trợ lý của Hillary, Huma Aberdin và trì hoãn thông tin cho Quốc hội.
McCabe has also said there were discussions at the Justice Department about whether Cabinet members could remove the president under the 25th amendment.
Ông McCabe cũng cho biết đã có các cuộc thảo luận tại Bộ Tư pháp về việc liệu các thành viên Nội các có thể bãi nhiệm Tổng thống theo tu chính án thứ 25 hay không.
On Twitter last year, Trump questioned why McCabe was allowed to oversee an investigation into Clinton's use of a private email server while his wife received donations from“Clinton puppets.”.
Viết trên Twitter vào năm ngoái, ông Trump đặt câu hỏi tại sao ông McCabe lại được phép giám sát cuộc điều tra về việc bà Clinton sử dụng một máy chủ email cá nhân trong khi vợ ông nhận tiền quyên góp từ" những con rối của Clinton.".
McCabe said he spoke to Trump just after Comey was fired, and the next day he met with the team investigating Russia's election interference.
Ông McCabe cho biết ông đã nói chuyện với ông Trump ngay sau khi ông Comey bị sa thải, và ngày hôm sau, ông đã gặp nhóm điều tra việc Nga can thiệp bầu cử.
A spokeswoman for McCabe, Melissa Schwartz, wrote on Twitter
Bà Melissa Schwartz, người phát ngôn của ông McCabe viết trên Twitter
Senior Justice Department official called Mr. McCabe to voice his displeasure at finding that New York FBI agents were still openly pursuing the Clinton Foundation probe during the election season.”.
Vị quan chức cấp cao của Bộ Tư pháp này gọi cho ông McCabe để“ bày tỏ quan ngại về việc các điệp viên FBI đang có bước đi công khai trong cuộc điều tra Quỹ Clinton ngay thời điểm chiến dịch tranh cử”.
On Twitter last year, Mr Trump questioned why Mr McCabe was allowed to oversee an investigation into Ms Clinton's use of a private email server while his wife received donations from"Clinton puppets.".
Viết trên Twitter vào năm ngoái, ông Trump đặt câu hỏi tại sao ông McCabe lại được phép giám sát cuộc điều tra về việc bà Clinton sử dụng một máy chủ email cá nhân trong khi vợ ông nhận tiền quyên góp từ" những con rối của Clinton.".
McCabe was sacked in March of past year by Sessions after the Justice Department's inspector general concluded he had lied to investigators about his interactions with the media.
Ông McCabe bị sa thải vào tháng 3 năm ngoái sau khi tổng thanh tra Bộ Tư pháp kết luận ông đã nói dối các nhà điều tra về những tương tác của ông với giới truyền thông.
And his deputy, acting director McCabe, had confirmed that the Bureau had not been interfered with or short-changed of resources,
Và phó giám đốc của ông, McCabe, đã xác nhận rằng Cục đã không bị can thiệp
McCabe has said that Deputy Attorney General Rod Rosenstein considered wearing a wire to secretly record conversations with Trump, an assertion that Rosenstein has denied.
Ông McCabe từng nói Phó Bộ trưởng Tư pháp Rod Rosenstein đã cân nhắc đeo thiết bị nghe lén để bí mật ghi lại các cuộc nói chuyện với ông Trump, một tuyên bố mà Rosenstein đã bác bỏ.
McCabe began his FBI career as a special agent in 1996, where he was assigned
Ông McCabe bắt đầu sự nghiệp ở FBI trên cương vị một đặc vụ vào năm 1996,
McCabe has said that Deputy Attorney General Rod Rosenstein considered wearing a wire to secretly record conversations with Trump, a claim that Rosenstein has denied.
Ông McCabe từng nói Phó Bộ trưởng Tư pháp Rod Rosenstein đã cân nhắc đeo thiết bị nghe lén để bí mật ghi lại các cuộc nói chuyện với ông Trump, một tuyên bố mà Rosenstein đã bác bỏ.
The governor's office claimed the FBI's McCabe met the governor only once- on March 7,
Văn phòng của ông McAuliffe tuyên bố rằng bà Jill chỉ gặp ông duy nhất một lần đó là vào ngày 7/ 3/ 2015,
on time January 2014, Glen featured close by Richard McCabe in Fortune's Fool at the Old Vic, coordinated by Lucy Bailey.
ông đóng vai chính cùng với Richard McCabe trong Fortune' s Fool ở Old Vic do đạo diễn Lucy Bailey đạo diễn.
aid of the government of Russia, our most formidable adversary on the world stage,” McCabe said.
đối thủ lợi hại nhất của chúng ta trên trường quốc tế”, ông McCabe nói.
In a survey of 24,000 students at 70 high schools, McCabe found“64% of students admitted to cheating on a test, 58% admitted to plagiarism and 95% said they participated in some form of cheating, whether it was on a test, plagiarism or copying homework.”.
Trong một cuộc khảo sát 24.000 sinh viên tại 70 trường trung học, McCabe đã nhận thấy“ 64% học sinh đã thừa nhận gian lận trong làm bài kiểm tra, 58% thừa nhận đạo văn và 95% cho biết họ tham gia vào một số hình thức gian lận, hoặc là trong bài kiểm tra, hoặc là đạo văn hoặc sao chép bài tập về nhà”.
Loretta Lynch and Andrew McCabe and Strzok and even Obama did all of this to hurt the Trump campaign, then why didn't they leak any of it to damage him,
Loretta Lynch và Andrew McCabe và Strzok và thậm chí Obama đã làm tất cả những điều này để làm tổn thương chiến dịch Trump,
On the same day Comey was fired, McCabe would lie during an interview with agents from the FBI's Inspection Division(INSD) regarding apparent leaks that were
Cùng ngày Comey bị sa thải, McCabe nói dối trong một cuộc phỏng vấn với các đặc vụ từ Phòng Thanh tra của FBI( INSD)
In an abrupt shift, he turned the conversation to FBI deputy director Andrew McCabe, saying he hadn't brought up“the McCabe thing” because I had said McCabe was honourable, although McAuliffe was close to the Clintons and had given him(I think he meant deputy director McCabe's wife) campaign money.
Trong một sự thay đổi đột ngột, ông quay cuộc trò chuyện với FBI Phó Giám đốc Andrew McCabe, nói rằng ông đã không lớn lên“ điều McCabe” bởi vì tôi đã nói McCabe là danh dự, mặc dù McAuliffe đã gần gia đình Clinton và đã cho anh ta( tôi nghĩ ông có nghĩa là tiền vợ) chiến dịch Phó Giám đốc của McCabe.
In an abrupt shift, he turned the conversation to FBI Deputy Director Andrew McCabe, saying he hadn't brought up“the McCabe thing” because I had said McCabe was honorable, although McAuliffe was close to the Clintons and had given him(I think he meant Deputy Director McCabe's wife) campaign.
Trong một sự thay đổi đột ngột, ông quay cuộc trò chuyện với FBI Phó Giám đốc Andrew McCabe, nói rằng ông đã không lớn lên“ điều McCabe” bởi vì tôi đã nói McCabe là danh dự, mặc dù McAuliffe đã gần gia đình Clinton và đã cho anh ta( tôi nghĩ ông có nghĩa là tiền vợ) chiến dịch Phó Giám đốc của McCabe.
Results: 502, Time: 0.0303

Top dictionary queries

English - Vietnamese