MCFEELY in Vietnamese translation

Examples of using Mcfeely in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cattle rancher Bobby Bovine" McFeely.
Chủ trại chăn nuôi Bobby" Bò" Mcfeely.
Lets give the fish some food mr. mcfeely.
Ta cho chú cá đồ ăn nhé Ngài McFeely.
I've asked Markus and McFeely this as well.
Tôi cũng có hỏi Markus và McFeely về chuyện này.
Bovine McFeely saved 17 cows from the great flood.
Ông" Bò" Mcfeely cứu 17 con bò từ cơn đại hồng thủy.
Bovine McFeely saved 17 cows from the great flood.
Bovine Mcfeely đã cứu được 17 con bò khỏi trận lũ lụt.
There is some conversation to be had on this," McFeely explained.
Có một số cuộc trò chuyện để có về điều này," McFeely giải thích.
McFEELY Everyone knew this was going to be the end of Tony Stark.
McFeely: Tất cả mọi người đều biết đây là hồi kết của Tony Stark.
Markus and McFeely are going to be working on Captain America 3.
Markus và McFeely gắn bó với Captain America.
Finally, Father McFeely responds to an insult towards his mother by shooting Megan.
Cuối cùng, McFeely đáp ứng một sự xúc phạm đối với mẹ của mình bằng cách bắn Megan.
Endgame co-writer Stephen McFeely has indicated that the year of that reunion is 1948.
Đồng tác giả của Endgame- Stephen McFeely đã chỉ ra rằng năm của cuộc hội ngộ đó là năm 1948.
Central City's greatest hero, cattle rancher Bobby"Bovine" McFeely.
Chủ trại chăn nuôi Bobby" Bò" Mcfeely.
Avengers: Infinity War Also credited as"Secretary Ross' Aide"(Stephen McFeely only).
Avengers: Cuộc chiến vô cực Còn được ghi nhận là" Thư kí Ross' Aide"( chỉ có Stephen McFeely).
rang at 2 a.m., Megan McFeely assumed it was an emergency.
Megan McFeely nghĩ rằng đó là một cuộc gọi khẩn cấp.
Screenwriters Christopher Markus and Stephen McFeely faced something of a dilemma when it came to Professor Hulk.
Các biên kịch Christopher Markus và Stephen McFeely đã phải đối mặt với một vấn đề khó xử khi viết về nhân vật Professor Hulk.
global box office records, Markus and McFeely had not finished working on Endgame.
Markus và McFeely vẫn chưa hoàn tất kịch bản Endgame.
After Fred McFeely Rogers, better known as Mr. Rogers,
Sau khi Fred McFeely Rogers, tốt hơn được gọi
Christopher Markus and Stephen McFeely began work on the screenplay for what would become Avengers: Endgame.
Christopher Markus và Stephen McFeely bắt đầu viết kịch bản Avengers: Endgame.
By May 2015, Christopher Markus and Stephen McFeely signed on to write the screenplays for both parts of the film.
Đến tháng 5 năm 2015, Christopher Markus& Stephen McFeely ký hợp đồng để viết kịch bản cho cả hai phần của bộ phim.
Markus and McFeely had been working on the screenplay since late 2013, while the Russo brothers began work in February 2014.
Markus và McFeely đã bắt tay vào thực hiện phần kịch bản kể từ cuối năm 2013, trong khi đó hai anh em nhà Russo thì bắt đầu công việc của mình từ tháng 2 năm 2014.
join in April 2015, and in May, Markus and McFeely signed a contract to film scripts.
đến tháng 5, Markus và McFeely đã ký hợp đồng với kịch bản của bộ phim.
Results: 86, Time: 0.0368

Mcfeely in different Languages

Top dictionary queries

English - Vietnamese