MONOPOD in Vietnamese translation

monopod
monopoly
một chiếc monopod
a monopod

Examples of using Monopod in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
With my equipment mounted on a monopod, I photographed the athlete from 20m away, using the dark display
Với thiết bị đã lắp trên chân máy đơn, tôi chụp vận động viên từ cách xa 20m,
A centerpost defeats the whole purpose of a tripod- it is essentially the same thing as having a monopod on top of the tripod.
Một trung tâm đánh bại toàn bộ mục đích của giá ba chân- về bản chất nó giống như một chiếc monopod trên chân máy.
It allows you to attach your phone to a monopod or tripod for better quality picture.
Nó cho phép bạn để đính kèm điện thoại của bạn để một monopod hoặc chân cho chất lượng tốt hơn hình ảnh.
Also, as a bonus, you can use the boom separately as a monopod for quick and dirty overhead shots, or as a microphone boom.
Ngoài ra, như một phần thưởng, bạn có thể sử dụng boom một cách riêng biệt như một monLock để chụp nhanh trên cao và bẩn, hoặc như một sự bùng nổ micro.
You can also extend its legs and use it as monopod bracing your chest.
Bạn cũng có thể trượt chân và sử dụng nó như một monopod với cột trung tâm.
Use a tripod or monopod since light may be low, and shoot using a small aperture
Sử dụng một chân máy hoặc monopod có thể khi ánh sáng yếu
A monopod can be extremely useful when you're using a long, heavy telephoto lens and you want take
Một chiếc monopod có thể cực kỳ hữu ích khi bạn sử dụng một ống kính tele dài
When shooting action, especially on a monopod, the VR Sport Mode recognizes a panning motion to provide accurate compensation for camera shake, resulting in super-sharp images, with motion blur where the photographer intended.
Khi chụp hành động, đặc biệt trên monopod, VR Sport Mode nhận dạng chuyển động panning để bù trừ chính xác cho máy ảnh bị rung, kết quả là hình ảnh siêu sắc nét cùng với iệu ứng chuyển động mờ mà các nhiếp ảnh gia mong muốn.
These monopods have three sturdy fold-down support feet that let you to pan the monopod 360 degrees and tilt 20 degrees without worrying that the monopod will move because you can step on the feet for greater stability!
Chân gồ ghề cho phép bạn pan monopod 360 o và độ nghiêng 20 o theo hướng nào mà không lo lắng rằng monopod sẽ di chuyển ra khỏi vị trí!
to help ensure quicker, more precise panning when shooting handheld or on a monopod.
chính xác hơn khi bạn chụp bằng cầm tay hay trên một chiếc monopod.
a very long time, so using a tripod or monopod can save your arms some serious aching!
sử dụng chân máy hay monopod có thể giúp tay bạn đỡ mỏi hơn!
Every modern camera comes with a thread on its bottom that allows you to attach it to a tripod or a monopod(heavy lenses also come with a similar thread on the tripod collar).
Mỗi camera hiện đại đi kèm với một sợi trên đáy của nó cho phép bạn gắn nó vào chân máy hoặc monopod( ống kính nặng cũng đi kèm với một sợi tương tự trên cổ chân máy).
it has a removable rotating tripod collar to benefit working atop a tripod or monopod.
tháo rời được hữu dụng làm việc trên tripod hoặc monopod.
Additionally, a fixed rotating tripod collar is featured, and has a removable Arca-type compatible foot for wide compatibility with different tripod or monopod heads.
Ngoài ra còn có một chân gắn tripod xoay được tích hợp và một chân tương thích loại Arca có thể tháo rời cho phép mở rộng tương thích với nhiều đầu tripod hoặc monopod khác nhau.
The M67 is a lightweight, portable, crew-served weapon designed primarily to be fired from the ground using the bipod or monopod, but it may be fired from the shoulder.
Súng không giật M67 được thiết kế để bắn chủ yếu từ dưới mặt đất bằng cách sử dụng bipod và monopod, nhưng cũng có thể lấy vai người sử dụng làm điểm tựa.
Examples of situations in which a monopod is preferable include wildlife and sports photography where you can dramatically increase the stability of long lenses,
Ví dụ về các tình huống trong đó monopod là thích hợp hơn bao gồm chụp ảnh động vật hoang dã
How to Use Monopod.
Cách sử dụng Monopod.
Monopod for Camera.
Monopod máy ảnh.
Lightweight carbon fiber monopod.
Monopod sợi carbon nhẹ.
How to Use Monopod?
Cách sử dụng Monopod như thế nào?
Results: 103, Time: 0.0262

Top dictionary queries

English - Vietnamese