MOODY in Vietnamese translation

['muːdi]
['muːdi]
moody
mооdу
ủ rũ
moody
sullen
moodiness
glumly
glum
limply
droopy
gloomily
cheerless
moddy

Examples of using Moody in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Revell, with whom he had a daughter, Emma Reynolds Moody, and two sons, William Revell Moody
Revell và ông đã có một con gái Emma Reynolds Moddy và có hai con trai,
wants to have a serious talk, guys think her moody or irrational.
các chàng trai nghĩ rằng cô ấy ủ rũ hoặc không hợp lý.
Alternatively- if you're shooting a sunrise and do want a cooler moody shot you can experiment with other white balance settings.
Ngoài ra- nếu bạn đang chụp một cảnh bình minh và rất muốn một bức ảnh chụp ủ rũ mát mẻ hơn bạn có thể thử nghiệm với các thiết lập cân bằng trắng khác.
Lupin, Moody, Tonks, and Kingsley.".
Lupin, Moddy, Tonks và Kingsley.
jealous, moody or talkative.
ghen tị, ủ rũ hoặc nói nhiều.
These discoveries suggest that the popular assumption that winter makes us sluggish and moody does not stand up to scientific scrutiny.
Những khám phá này cho thấy rằng giả định phổ biến rằng mùa đông làm cho chúng ta uể oải và ủ rũ không chịu được sự xem xét khoa học.
like… I'm just… I'm just picturing all the black-and-white moody photographs So, why would your band break up?
ban nhạc của anh tan rã? Tôi chỉ đang hình dung những bức ảnh đen trắng ủ rũ.
Tyler Hawkins(Robert Pattinson), a moody, directionless 21-year-old, is auditing classes at NYU and working in a bookstore.
Tyler Hawkins( Robert Pattinson), 1 chàng trai 21 tuổi buồn rầu, lạc lối đang học ở một số lớp nào đó tại đại học New York và làm việc tại một hiệu sách.
He had had much more difficulty with the curse than Harry, though Moody assured him the effects would wear off by lunchtime.
Nó gặp nhiều rắc rối với lời nguyền hơn là Harry, mặc dù thầy Moody đã trấn an nó rằng các tác dụng đến giờ ăn trưa là sẽ bay sạch.
Moody for a crusade in the mainland, one man asked:'Why must it be Moody?.
Moody đến thành phố họ vì chiến dịch, một người hỏi“ Tại sao phải là Moody?.
Moody's estimated in a report that the total global debt in 2010 would reach at least $49 trillion.
Moodys nêu đánh giá trong một bản báo cáo rằng, nợ toàn cầu vào năm 2010 sẽ vượt quá 49 nghìn tỷ Mỹ kim.
Moody picked up the somersaulting spider and threw it back into the jar.
Thầy Moody nhặt con nhện nhào lộn lên và ném nó trở vào trong cái hũ.
His father died when Moody was 4, leaving nine children for his mother,
Cha của Moody qua đời khi ông vừa lên 4,
His friends wanted Moody to attack the“Parliament of Religions,” but he refused.
Các bạn thân của Moody muốn ông công kích“ Nghị viện Tôn giáo” nhưng ông từ chối.
Whenever he got moody, Nico had that effect on the dead, kind of like Hazel's curse.
Bất cứ khi nào Nico buồn rầu, cậu tạo ra ảnh hưởng như thế đối với người chết, tựa như lời nguyền của Hazel vậy.
To create moody atmospheres, take photos in places with atmospheric light.
Để tạo ra bầu không khí buồn, hãy chụp ảnh ở những nơi có ánh sáng khí quyển.
As Moody freed Harry's leg, Harry told Moody
Khi thầy Moody giải bùa cho cái chân của Harry,
Feel restless, moody, depressed or irritable when attempting to cut down
Bạn cảm thấy bồn chồn, buồn rầu, trầm cảm, hoặc cáu kỉnh khi
No one spoke until the bell rang- but when Moody had dismissed them
Không ai nói gì cho tới lúc chuông reng, nhưng ngay khi thầy Moody cho lớp giải tán
Then Moody closed his mouth
Rồi thầy Moody ngậm miệng lại
Results: 991, Time: 0.0538

Top dictionary queries

English - Vietnamese