MOST MANAGERS in Vietnamese translation

[məʊst 'mænidʒəz]
[məʊst 'mænidʒəz]
hầu hết các nhà quản lý
most managers
hầu hết người quản lý
most managers
đa số các quản đốc
hầu hết các giám đốc
đa phần các nhà quản lý

Examples of using Most managers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
KR: Unfortunately; most managers don't deliver consistent, effective coaching because they have never developed the coaching skills
KR: Sự thật là hầu hết người quản lý không cung cấp được các khóa huấn luyện phù hợp,
Most managers feel pressure to emphasize traditional objectives such as direct sales, direct cost reductions
Hầu hết các nhà quản lý cảm thấy áp lực để nhấn mạnh các mục tiêu truyền thống
According to research from Connected Commons, most managers now spend at least 85 percent of their work time on email,
Theo các nghiên cứu, hầu hết các nhà quản lý hiện nay dành 85% hoặc nhiều hơn thời gian
The outlook for 2019 is, however, quite bullish with average projections from a recent Bloomberg survey indicating that most managers believe the VN-Index will reach around 1,049 points this year.
Tuy nhiên, triển vọng năm 2019 khá lạc quan với các dự đoán trung bình từ khảo sát gần đây của Bloomberg chỉ ra rằng, đa phần các nhà quản lý quỹ đều dự báo VN- Index sẽ đạt mức 1.049 điểm trong năm nay.
To fit in with highly independent teams, most managers will need some help to learn how to organize their thinking around products rather than processes;
Để phù hợp với những nhóm độc lập cao, hầu hết các nhà quản lý sẽ cần vài sự trợ giúp để học hỏi làm thế nào để tổ chức tư duy xung quanh các sản phẩm, hơn là các quy trình;
Most managers now spend 85%
Hầu hết các nhà quản lý hiện nay dành 85%
Unfortunately, most managers don't instinctively understand how important it is for their reports to see the value of their work and how it relates to the purpose of the company.
Thật không may, hầu hết các nhà quản lý không hiểu theo bản năng tầm quan trọng của các báo cáo của họ để thấy giá trị công việc của họ và nó liên quan đến mục đích của công ty như thế nào.
For most managers, their first reaction is to evaluate the employee from their own point of view and then approve or disapprove of what the person says.
Đối với hầu hết các nhà quản lý, phản ứng đầu tiên của họ nhằm đánh giá nhân viên theo quan điểm riêng của mình, và sau đó chấp thuận hoặc không chấp thuận những gì người đó nói.
Varney‘s research showed that although most managers are aware of disagreements and have received training in conflict resolution,
Nghiên cứu của Varney cho thấy rằng mặc dù hầu hết các nhà quản lý nhận thức được các bất đồng
The word inspiration may confuse, even overwhelm, most managers because they may feel they need to orate like Winston Churchill or lead like Colin Powell.
Từ khơi nguồn cảm hứng có thể khiến hầu hết các nhà quản lý bị nhầm lẫn bởi vì họ có thể cảm thấy họ cần phải diễn thuyết giống như Winston Churchill hoặc lãnh đạo như Colin Powell.
According to research from Connected Commons, most managers now spend 85%
Theo các nghiên cứu, hầu hết các nhà quản lý hiện nay dành 85%
Recently, my colleagues and I conducted a study that shows that most managers don't understand what coaching really is- and that also sheds light on how to fix the problem.
Gần đây, tôi và những đồng nghiệp đã thực hiện một nghiên cứu chỉ ra rằng hầu hết các nhà quản lý không hiểu đào tạo thực sự là gì và điều này cũng giúp làm sáng tỏ cách khắc phục vấn đề.
Most managers fall prey to feeling superior;
Hầu hết các nhà quản lý rơi vào cảm giác vượt trội;
Most managers are very good at giving messages; following up with
Hầu hết các nhà quản lý rất giỏi trong việc đưa ra những thông điệp;
in today's organizations and are not well-mastered by most managers that have not had the EDBA experience.
không được quản lý tốt bởi hầu hết các nhà quản lý chưa có kinh nghiệm của EDBA.
According to Gallup's State of the American Workplace report(registration required),“Currently, most managers are not providing the type of feedback necessary to drive better performance.
Theo báo cáo của Gallup' s State of the American Workplace, hiện tại, hầu hết các quản lý không cung cấp đủ các loại phản hồi cần thiết để mang lại hiệu suất tốt hơn.
Most managers feel pressure to emphasize traditional objectives such as direct sales, direct cost reductions
Đa phần các nhà quản trị cảm thấy áp lực khi tập trung vào những mục tiêu truyền thống
When I ask this question most managers respond with,“I delegated the call to Mary because she needs to learn how to handle an angry customer” or,“I delegated the report to John because he's good at writing.”.
Khi tôi hỏi câu hỏi này, hầu hết các nhà quản lý đều trả lời, tôi đã ủy thác cuộc gọi cho Mary vì cô ấy cần học cách xử một khách hàng giận dữ, hoặc, tôi đã ủy thác báo cáo cho John vì anh ấy giỏi viết lách.
Most managers are extremely busy
Hầu hết mọi người quản lý rất bận rộn
Most managers are aware of how essential it is to build a successful team, but not so many of them really understand individual needs
Các nhà quản lý đều biết việc huấn luyện là vô cùng cần thiết cho thành công đội nhóm
Results: 89, Time: 0.0495

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese