NAPLES in Vietnamese translation

['neiplz]
['neiplz]
naples
neapolitan
napoli
naples
neapolitan
thành phố naples
naples
city of naples
thành phố napoli
naples
napôli
naples

Examples of using Naples in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Taking Naples, the army of de Cordoba again met with the French near the river Garigliano.
Lấy thành phố Naples, quân đội de Cordoba một lần nữa gặp người Pháp gần sông Garigliano.
During the late 18th century in Naples, the pizza we know today came into existence.
Vào cuối thế kỷ 18 ở thành phố Napoli, Italy, chiếc bánh pizza như ngày nay đã ra đời.
He was related to the King of Naples, the King of Serbia, the Da Camino lords of Treviso,
Ông có liên quan đến Quốc vương của thành phố Naples, Quốc vương Serbia,
He was the most eminent lawyer in Naples; in eight years he won all the matters he defended.
Ngài từng là một vị luật sư xuất chúng của tòa án ở Napôli: trong vòng tám năm ngài đã thắng tất cả các vụ kiện.
The Roman Empire and especially the area around Naples and Pompeii were famous for the use of pizzas as daily meals.
Đế quốc La Mã và đặc biệt là khu vực xung quanh thành phố Naples và Pompeii nổi tiếng về việc sử dụng pizza như các bữa ăn hàng ngày.
Some of the things you could visit in and around Naples include the Egg Castle, which also holds the Museum of Prehistory.
Một số điều bạn có thể truy cập vào trong và xung quanh thành phố Napoli bao gồm trứng lâu đài, cũng giữ bảo tàng tiền sử.
The new saint was born in Torre del Greco(Naples) in 1751 and spent his entire life there,
Vị Thánh mới được sinh ra tại Torre del Greco( Napôli) năm 1751 và sống trọn cuộc
Roman Empire and especially the area around the Naples and Pompeii were famous for their use of pizzas as everyday meals.
Đế quốc La Mã và đặc biệt là khu vực xung quanh thành phố Naples và Pompeii nổi tiếng về việc sử dụng pizza như các bữa ăn hàng ngày.
He was the most brilliant lawyer in the tribunal of Naples: for eight years he won all the cases he defended.
Ngài từng là một vị luật sư xuất chúng của tòa án ở Napôli: trong vòng tám năm ngài đã thắng tất cả các vụ kiện.
Today, the donations are exhibited in the Museum, whose entrance is located on the right side of the Cathedral of Naples, under the arcades.
Ngày nay, Kho báu được trưng bày trong Bảo tàng Kho báu St Januarius, có lối vào nằm ở phía bên phải của Mái vòm của thành phố Naples, dưới các cung điện.
The location was close to a metro so very easy to get in to Naples centre.
Vị trí gần với một tàu điện ngầm nên rất dễ dàng để vào trung tâm thành phố Naples.
On the death of Innocent IV he was elected pope at Naples on December 12, 1254.
Khi Innocenr IV qua đời, ông được bầu làm Giáo hoàng tại Napôli, ngày 12 tháng 12 năm 1254.
Apparently, some monks sought out Benedict who had been living as a hermit in a cave for three years near Naples, Italy.
Dường như là có một số tu sĩ tìm kiếm Thánh Benedict người sống ẩn giật trong một chiếc hang trong ba năm gần thành phố Naples ở Ý.
On the death of Pope Innocent IV in 1254 he was elected pope at Naples on 12 December 1254.
Khi Innocenr IV qua đời, ông được bầu làm Giáo hoàng tại Napôli, ngày 12 tháng 12 năm 1254.
There are also $1 homes in the rural village of Zungoli in the Campania region near Naples.
Ngoài ra còn có những ngôi nhà trị giá 1 USD tại ngôi làng nông thôn Zungoli ở vùng Campania gần thành phố Naples.
Dating back to the late 1800s, UNA Napoli is a grand hotel in central Naples, 5 minutes' walk from Naples Central Station.
Được xây dựng từ cuối những năm 1800, UNA Napoli là khách sạn nguy nga nằm ở trung tâm thành phố Naples, cách Ga Trung tâm Naples 5 phút đi bộ.
She also taught history of graphic arts at the"Suor Orsola Benincasa" University in Naples.
Bà dạy về lịch sử nghệ thuật đồ họa tại Đại học“ Suor Orsola Benincasa” ở thành phố Naples.
I think there was more pressure because Naples is the only big city in Italy with only one team.
Tôi nghĩ rằng ở Napoli thậm chí còn áp lực hơn tạiNapoli là thành phố lớn duy nhất tại Italia chỉ có một đội bóng đá.
The main transportation hub will be at Naples' Stazione Marittima, where two cruise ships will be moored to host around 4,000 athletes and technicians.
Trung tâm vận chuyển chính sẽ ở Stazione Marittima của Napoli, nơi hai tàu du lịch sẽ được neo đậu để đón khoảng 4.000 VĐV và kỹ thuật viên.
Pope Gregory the Great(† 604) mentions the diaconia of Naples, while in Rome the diaconiae are documented from the seventh
Đức Giáo hoàng Grêgôriô Cả(† 604) đã đề cập đến diaconia của thành Napôli; trong khi tại Rôma,
Results: 1965, Time: 0.0453

Top dictionary queries

English - Vietnamese