NEI in Vietnamese translation

nội
civil
internal
interior
domestic
cabinet
inner
homeland
home
paternal
noi

Examples of using Nei in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Visit the NEI website or call NEI at 301-496-5248.
Truy cập trang web của NEI hoặc gọi cho NEI theo số 301- 496- 5248.
In 2006, NEI launched AREDS2 to test whether the AREDS formulation could be improved by adding omega-3 fatty acids;
Trong 2006, NEI đã đưa ra AREDS2 để kiểm tra xem công thức AREDS có thể được cải thiện hay không bằng cách thêm axit béo omega- 3;
In 2006 the NEI launched AREDS2, a five-year study designed to test whether the original AREDS formulation could be improved by adding omega-3 fatty acids;
Trong 2006, NEI đã đưa ra AREDS2 để kiểm tra xem công thức AREDS có thể được cải thiện hay không bằng cách thêm axit béo omega- 3;
Sometimes more than one treatment is needed, but according to the NEI,“Focal laser treatment stabilizes vision.
Đôi khi cần nhiều hơn một lần điều trị, nhưng theo NEI,“ Điều trị bằng laser tiêu cự giúp ổn định thị giác.
NEI and other research show that timely treatment helps save people's vision.
NEI và các nghiên cứu khác cho thấy rằng việc điều trị kịp thời giúp tiết kiệm tầm nhìn của mọi người.
high cholesterol may also increase your risk of vision loss if you have DME, according to the NEI.
nguy cơ mất thị lực nếu bạn có DME, theo NEI.
A great example of a branded office is the project Fox Architects worked on for NEI.
Một ví dụ tuyệt vời của một thiết kế văn phòng có thương hiệu là dự án Fox Architects làm việc cho NEI.
We have identified a formulation that should be good for everyone regardless of smoking status,” says co-author Dr. Wai T. Wong of NEI.
Chúng tôi đã xác định một công thức nên tốt cho tất cả mọi người bất kể tình trạng hút thuốc là gì, đồng tác giả Tiến sĩ Wai T. Wong của NEI cho biết.
had an eye exam, according to a national survey by the NEI.
theo một khảo sát quốc gia của NEI.
that number is projected to grow to 50.2 million by the year 2050, according to NEI.
con số này dự kiến sẽ tăng lên 50,2 triệu vào năm 2050, theo NEI.
Torpedo boats and aircraft based at Morotai also harassed Japanese positions in the NEI.
Tàu ngư lôi và máy bay tại Morotai cũng sách nhiễu các vị trí Nhật Bản trong NEI.
Recently, the NEI revised its long-term strategic plan to include programs focused on a single“Audacious Goal”: to regenerate lost or damaged retinal and optic nerve tissues and their connections in the brain.
Gần đây, NEI đã sửa đổi kế hoạch chiến lược dài hạn của mình để bao gồm các chương trình tập trung vào một“ mục tiêu táo bạo”: tái tạo các mô thần kinh võng mạc và võng mạc bị tổn thương hoặc bị tổn thương và kết nối của chúng trong não.
According to an NEI survey, 96 percent of adults said they would get a comprehensive dilated eye exam if their health care provider suggested they get one.
Theo một cuộc khảo sát NEI, 96 phần trăm người lớn cho biết họ sẽ khám mắt toàn diện nếu nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của họ đề nghị họ nên có một.
The NEI hopes that the Audacious Goals program will encourage inter-disciplinary efforts- like the Catalyst for a Cure- to move experimental therapies forward based on solid research data.
NEI hy vọng rằng chương trình Mục tiêu Audacious sẽ khuyến khích những nỗ lực liên ngành- như Chất xúc tác cho một Cure- để di chuyển các liệu pháp thí nghiệm về phía trước dựa trên dữ liệu nghiên cứu vững chắc.
In 2006, NEI launched AREDS2 to test whether the AREDS formulation could be improved by adding omega-3 fatty acids; adding lutein
Trong 2006, NEI đã đưa ra AREDS2 để kiểm tra xem công thức AREDS có thể được cải thiện
The NEI(National Eye Institute) has been studying
NEI( Viện Mắt Quốc gia)
In 2006 the NEI launched AREDS2, a five-year study designed to test whether the original AREDS formulation could be improved by adding omega-3 fatty acids;
Trong 2006, NEI đã đưa ra AREDS2 để kiểm tra xem công thức AREDS có thể được cải thiện
known to have diabetes, and among known diabetics over age 40, NEI estimates that 40 percent have some degree of diabetic retinopathy that could lead to permanent vision loss.
trong số những người bị tiểu đường trên 40 tuổi, NEI ước tính rằng 40 phần trăm có một số bệnh võng mạc tiểu đườngcó thể dẫn đến mất thị lực vĩnh viễn.
Studies show that at least half of all persons with glaucoma don't know they have this potentially blinding eye disease," said NEI director Dr. Paul Sieving.
Nghiên cứu cho thấy ít nhất một nửa số người mắc bệnh DrDeramus không biết họ có bệnh mắt có khả năng gây mù mắt", Giám đốc Viện Mắt Quốc gia( NEI), Tiến sĩ Paul Sieving, cho biết.
Within this overarching theme, the NEI also established two research program announcements- one addressing how aging and diseases like glaucoma interact, and the other supporting the development
Trong chủ đề bao quát này, NEI cũng thiết lập hai thông báo chương trình nghiên cứu- một trong những địa chỉ cách lão hóa
Results: 62, Time: 0.0292

Top dictionary queries

English - Vietnamese