NEIL in Vietnamese translation

[niːl]
[niːl]

Examples of using Neil in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You might be right,” says Neil.
Chúng có thể đúng,” Nico nói.
He performed in Neil LaBute and David Mamet plays and films.
Ông đã trình diễn trong các vở kịch và phim của Neil LaBute và David Mamet.
I am glad for that, Neil.
Tôi vui mừng chứ, Nell.
Andy sounded mad, as if Neil had done something to make him angry.
Giọng Andy có vẻ giận dữ như thể Neil đã châm chọc gì nó.
Oh, incidentally, I met up with your former manager, Neil Fletcher.-Shh!
Oh, tình cờ, tôi có gặp quản lý cũ của bà, ông Neil Fletcher.- Shh!
I don't need this, Neil.
Tôi cũng không cần đâu, Neal.
No more crap, Neil.- Hey.
Này không tào lao nữa Neal.
Hey.-No more crap, Neil.
Này không tào lao nữa Neal.
You guys working a caseon a Neil McCauley?
Các anh đang điều tra vụ của Neil McCauley?
Bill Neil.
Bill Neill.
I say we go have a little chat with Neil.
Ta sẽ có cuộc nói chuyện với Neal.
Hey. DEAN: No more crap, Neil.
Này không tào lao nữa Neal.
Oh, Olivia, you have to hear how Neil and Helen met.
Oh, Olivia. Chị phải nghe cách Neal và Helen quen nhau.
We're proud of Neil Munro.".
Chúng tôi tự hào vì có Neil Munro”.
You have two options, Neil.”.
Ngươi có hai lựa chọn, Leola.”.
Neil Rackham is known throughout the world as a speaker, writer, and seminal thinker on sales and marketing issues.
NEIL RACKHAM nổi tiếng trên toàn thế giới với tư cách là diễn giả, nhà nghiên cứu, đào tạo, viết sách về bán hàng và marketing.
Neil deGrasse Tyson talks about how dark matter makes up 85 percent of the universe.
NHÀ VẬT LÝ THIÊN VĂN NEIL DEGRASSE TYSON đã từng giải thích 85% vũ trụ được cấu thành bởi vật chất tối như thế nào.
2015 take part in a demonstration against bombing Syria© Neil Hall/ Reuters.
tham gia đánh bom Syria.- ẢNH NEIL HALL/ REUTERS.
Now, I don't know a ton about Neil's learning habits, but I do know that he seeks out advice from experienced people.
Bây giờ, tôi không biết nhiều về thói quen học tập của Neil, nhưng tôi biết rằng anh ấy tìm kiếm lời khuyên từ những người có kinh nghiệm.
Born in New York City in 2038, Neil was the youngest son of a military officer.
Sinh tại Iran năm 1962, ông là cháu trai của một sĩ quan cảnh sát.
Results: 3948, Time: 0.0984

Top dictionary queries

English - Vietnamese