NEW SKILL in Vietnamese translation

[njuː skil]
[njuː skil]
kỹ năng mới
new skill
newfound skills
kĩ năng mới
new skill
skill mới
new skills

Examples of using New skill in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Or imagine being constantly warned against learning a new skill- like Scuba diving or horseback riding- because“it's too dangerous.”.
Hoặc bạn thường xuyên bị cảnh báo không nên học một kĩ năng mới- như cưỡi ngựa- vì“ nó quá nguy hiểm.”.
Whether it's learning a new skill, starting a business, or meeting new people,
Cho dù đó là học một kỹ năng mới, bắt đầu kinh doanh
Armed with his new skill, he returned to Italy and it was like he was
Bằng kĩ năng mới của mình, anh quay lại nước Ý
If you are trying to learn a new skill, you will have to do the things that you have read about in your research.
Nếu bạn đang cố gắng học một kỹ năng mới, bạn sẽ phải làm những thứ đã đọc khi làm nghiên cứu.
People talk to me about the important new skill of making eye contact while you're texting.
Người ta nói với tôi về một kĩ năng mới quan trọng của việc giao tiếp bằng mắt khi bạn đang nhắn tin.
I was making a decent income just from my own desire to learn and invest in a new skill.
kha khá chỉ từ mong muốn học hỏi và đầu tư vào một kỹ năng mới.
There is no better way to learn a new skill than to teach it to another person.
Không cách nào xây dựng kĩ năng mới tốt hơn là dạy lại nó cho người khác.
are eager to learn new things, whether it be cultural customs or a new skill.
đang mong muốn học hỏi những điều mới, cho dù đó là phong tục văn hóa hay một kỹ năng mới.
Learning one new skill and improving yourself will always make you feel better.
Việc luyện thành thạo một kĩ năng mới và cải thiện bản thân sẽ giúp bạn cảm thấy tốt hơn.
pay your deposit, complete the check-in process yourself, learn a new skill with ease;
tự hoàn thành quy trình đăng ký, học một kỹ năng mới dễ dàng.
There is absolutely no excuse for you not to master a new skill, expand your knowledge, or eventually boost your career.
Tuyệt đối chẳng có một lí do nào để bạn không nâng cao một kĩ năng mới, mở rộng vốn kiến thức của bạn và cuối cùng là phát triển sự nghiệp của bạn.
your current level of expertise, and how much time you're willing to devote to learning a new skill.
thời gian bạn sẵn sàng dành cho việc học một kỹ năng mới.
Ah, it seems my new skill[job craftsman] became immediately.
Ah, có vẻ như kĩ năng mới của tôi[ Nghề Nghệ nhân] trở nên hữu dụng ngay lập tức.
just to learn a new skill.
chỉ để học một kỹ năng mới.
He followed his passion and learned a new skill- during his lunch break.
Ông theo đuổi đam mê của mình và học kĩ năng mới- trong giờ nghỉ trưa.
Whenever you feel bored or have some spare time, devote that time to learning a new skill or honing an old one.
Bất cứ khi nào bạn cảm thấy chán hay có một chút thời gian rảnh, hãy dành thời gian để học một kĩ năng mới hoặc mài giũa một kĩ năng đang có.
Your wonderfully curious toddler has acquired a new skill, one that's different and therefore exciting.
Bé con tò mò của bạn đã đạt được một kĩ năng mới, rất khác biệt và thú vị.
start doing bigger things, like picking a new class every 6 months or learning a new skill.
như là tham gia một lớp học mới mỗi 6 tháng hay học một kĩ năng mới chẳng hạn.
Learn a new skill or practice one you don't use often.
Học hỏi những kỹ năng mới và thực hành một khi chúng không được sử dụng thường xuyên.
I got a new skill, but since it sounded like a dialect of Shiga Kingdom, I could understand the meaning properly.
Tôi nhận được một skill mới, nhưng nó nghe như một phương ngữ của Vương quốc Shiga, tôi có thể hiểu ra ý nghĩa một cách rõ ràng.
Results: 516, Time: 0.0375

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese