NINTH in Vietnamese translation

[nainθ]
[nainθ]
thứ chín
ninth
9th
number nine
thứ 9
9th
ninth
no. 9
9 th
9
nine
september
9th
$9
sept.
ninth
IX
lần thứ IX
thứ IX

Examples of using Ninth in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Holiday Inn on Ninth.
Chú sẽ ở nhà trọ Holiday ở khu 9.
I will be at the Holiday Inn on Ninth.
Chú sẽ ở nhà trọ Holiday ở khu 9.
Ninth Avenue's the quickest way-- I know what I'm doing.
Tôi biết tôi đang làm gì. Đại lộ số 9 là đường nhanh nhất.
Theory and practice of counseling and psychotherapy(Ninth ed.).
Lý thuyết và thực hành của phương pháp tư vấn và tâm lý trị liệu( 9th ed.).
Comments on Continent of the Ninth Seal.
Erta sắp có mặt trong Continent of the Ninth Seal.
Titanium is the ninth most abundant element on Earth.
Titan là một nguyên tố phổ biến đứng thứ 9 trên Trái Đất.
Jews were also observing the Ninth of Av on Sunday, a day of fasting and mourning for the
Người Do Thái cũng có mặt dự lễ Ninth of Av,
The actions of the Ninth Division in inflicting civilian casualties were worse[than My Lai].
Những hành động của Sư đoàn IX trong việc gây ra những thương vong thường dân thì tồi tệ hơn[ hơn những hành động ở Mỹ Lai].
My application for bond is in the Ninth Circuit Court; the court which
Ứng dụng của tôi cho trái phiếu là trong Ninth Circuit Court;
Done as the Declaration of the Ninth International Buddhist Conference on the United Nations Day of Vesak, this 2nd Day of June 2012(B.E. 2555).
Thực hiện như Tuyên bố của Hội nghị Phật giáo Quốc tế lần thứ IX vào ngày Vesak Liên Hiệp Quốc, ngày 2 tháng 6 năm 2012( 2555).
Through years of research, the Ninth Party Congress(April 2001)
Qua nhiều năm nghiên cứu, Đại hội IX của Đảng( tháng 4- 2001)
When you die, you end up in the Land of the Dead where you must embark on a four-year journey to the Ninth Underworld.
Mỗi khi chết, người đó sẽ đến Land of the Dead và bắt đầu cuộc hành trình đi bộ dài bốn năm để đến Ninth Underworld.
In the ninth century, this pagan festival was replaced by a double day celebration remembering all the dead that are saved.
Vào thế kỷ thứ IX, lễ hội dân ngoại này được thay thế bằng hai ngày lễ cử hành tưởng nhớ tất cả những người đã chết được cứu rỗi.
Launch of the Ninth“Red Sunday” program- Donate blood, save your life and mine.
Phát động chương trình“ Chủ nhât đỏ” lần thứ IX- Hiến máu cứu người, sinh mệnh của bạn và tôi.
The Double Ninth Festival(Chongyang Festival): 9th day of the 9th lunar month, usually in October.
Lễ hội IX đôi hoặc Chongyang Festival( 重阳节chóngyángjié)- ngày thứ 9 của tháng âm lịch thứ 9, thường là trong tháng Mười.
All they have to do to get their wishes granted was come down here to the Ninth Ward and get their hair braided.
Tát cả những gì họ cần làm để đạt được ước nguyện là đến khu Ninth Ward này và ngồi bện tóc.
In the ninth century the feast of Mary's Conception was also introduced in the West, first in southern Italy,
Vào thế kỷ thứ IX, lễ Thụ thai của Đức Maria đã du nhập vào Tây phương,
She desired that Liu be kept alive to serve as a"living target" during the Ninth Party Congress in 1969.
Giang Thanh mong muốn Ông còn sống để phục vụ như một" mục tiêu sống" trong Đại hội Đảng lần thứ IX năm 1969.
He was baptized around the age of 10, together with his father, chief of the Magyars, a group who migrated to the Danube area in the ninth century.
Lúc 10 tuổi ngài được rửa tội cùng với người cha, trưởng nhóm người Magyars- nhóm người di cư tới vùng sông Danube hồi thế kỷ IX.
To the Ninth International Conference on Applied Aerospace Science and Technology.
Về Ứng dụng Không gian Khoa học Vũ trụ và Công nghệ. đến dự Hội nghị Quốc tế lần thứ IX.
Results: 2826, Time: 0.0626

Top dictionary queries

English - Vietnamese