NYLON in Vietnamese translation

['nailɒn]
['nailɒn]
nylon
plastic
nilon
plastic
nylon

Examples of using Nylon in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
People are aware of that but still use Nylon bags as a habit due to usability
Con người đã ý thức được điều đó tuy nhiên vẫn sử dụng túi Nilon như một thói quen do tính tiện dụng
Large Image: transparent embossed nylon pe vacuum heat seal bags food saver roll for fruit.
Hình ảnh lớn: trong suốt nylon dập nổi chân không nhiệt niêm phong túi thực phẩm tiết kiệm cuộn cho trái cây.
For containers, containers, nylon bags, banks,
Đối với container, container, túi ni lông, ngân hàng,
Bags made of polyester and nylon are good options for backpacking and outdoor adventure trips.
Túi làm từ nylon và polyester là lựa chọn tốt hơn cho những chuyến phiêu lưu ngoài trời và du lịch bụi.
Nylon have excellent performance, alkali,
Các nylon có hiệu suất tuyệt vời,
At the same time, nylon is not the best choice to wear on your bare skin.
Giá rẻ đồng thời với việc nylon không phải là lựa chọn tốt để mặc trên làn da trần của bạn.
Cordoba was initially a guitar company that specialized in nylon stringed acoustics, but have made a very successful venture into ukuleles.
Cordoba ban đầu là một công ty guitar chuyên sản xuất dây âm thanh bằng nylon, nhưng đã thực hiện một liên doanh rất thành công vào ukuleles.
We make the unique bigger and thicker Nylon Retainer(Nylon Cage),
Chúng tôi làm cho Nylon lưu trữ lớn hơn
Wallace Carothers leads a team of chemists at DuPont who invent nylon, one of the most commercially successful synthetic polymers in history.[105].
Wallace Carothers chỉ đạo một nhóm các nhà hóa học tại DuPont phát minh ra ni lông, một trong những polyme tổng hợp thành công nhất về mặt thương mại trong lịch sử.[ 115].
Direct Cabling Two-For-One Twisting Machine is applied to twist nylon, terylene, tyre cord yarn,
Cáp xoắn trực tiếp hai xoắn máy được áp dụng để xoắn nylon, terylene, sợi dây lốp,
Nylon still remains an important plastic,
Nylons vẫn còn nhựa quan trọng,
Plus, they are slightly thicker than a nylon pick, which is preferred by most players because of their flexibility and grip.
Thêm vào đó, mẫu này cũng dày hơn một chút so với gảy bằng nylon, cái mà được hầu hết người chơi đàn ưa thích vì tính linh hoạt và độ bám của chúng.
I, uh… This metaphor made a lot more sense Not that I'm comparing Peach to a cheap, nylon sleeping bag,
Không phải em so Peach với cái túi ngủ ni lông rẻ tiền. Em… Cách ẩn
When I came to it with Dr. Nicky. I, uh… Not that I'm comparing Peach to a cheap, nylon sleeping bag,
Không phải em so Peach với cái túi ngủ ni lông rẻ tiền.
I, uh… Not that I'm comparing Peach to a cheap, nylon sleeping bag, when I came
Không phải em so Peach với cái túi ngủ ni lông rẻ tiền.
This metaphor made a lot more sense when I came to it with Dr. Nicky. Not that I'm comparing Peach to a cheap, nylon sleeping bag, I.
Không phải em so Peach với cái túi ngủ ni lông rẻ tiền. Em… Cách ẩn dụ này nghe có lý hơn khi em nói với Bác sĩ Nicky.
Made of 100% 210D nylon oxford polyester cloth,
Được làm bằng vải polyester oxford 100% 210D,
resin, nylon, polyethylene, starch,
nhựa, ni lông, polyethylene, tinh bột,
Side and back nylon straps adjustable, to make patients feel comfortable when sitting.
Dây nịt lưng và lưng có thể điều chỉnh, để làm cho bệnh nhân cảm thấy thoải mái khi ngồi.
It is applied to twist nylon, terylene, tire cord yarn,
Nó được áp dụng để xoắn nylon, terylene, sợi dây lốp,
Results: 3560, Time: 0.086

Top dictionary queries

English - Vietnamese