OCEANIC in Vietnamese translation

[ˌəʊʃi'ænik]
[ˌəʊʃi'ænik]
biển
sea
marine
ocean
maritime
beach
coast
water
plate
hải dương
marine
hai duong
oceanic
haiyang
oceanographic
sea
oceanography
hai yang
HYSY
of oceanology
cơ quan hải dương
oceanic
cơ quan đại dương
the ocean agency
oceanic
của ocesnic

Examples of using Oceanic in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Fleet survived the disaster and was a lookout on the RMS Oceanic during the Twenties, before serving in the Second World War.
Fleet đã sống sót sau thảm họa và là người quan sát trên tàu RMS Oceanic những năm đôi mươi trước khi tham gia Thế chiến II.
for the OPL and the lower division Oceanic Challenger Series(OCS).
giải thứ cấp Series Oceanic Challenger Series( OCS).
wave data from the National Oceanic and Atmospheric Administration's(NOAA) National Data Buoy Center(NDBC).
sóng từ National Oceanic and Atmostpheric Administration' s( NOAA) National Data Buoy Center( NDBC).
An agriculture-based oceanic region with a culture greatly influenced by the ancient Celtic peoples.
Vùng có nền nông nghiệp dựa vào đại dương với nét văn hóa chịu ảnh hưởng mạnh từ người Celtic cổ đại..
No one said that oceanic ASW was going to be easy or inexpensive.
Không ai nói tác chiến săn ngầm trên biển sẽ trở nên đơn giản và rẻ tiền.
Then this study from the National Oceanic and Atmospheric Administration(a U.S. government agency) came up with 95,471!
Sau đó, nghiên cứu từ Cục đại dương và Khí quyển quốc gia( một cơ quan chính phủ Hoa Kỳ) đưa ra con số 95.471 dặm!
Most famous for its extensive range of water sports, the Oceanic Hotel also has a variety of other facilities for everyone.
Điểm nổi bật của nó phạm vi rộng lớn của thể thao dưới nước, Các đại dương Khách sạn cũng có một loạt các thiết bị khác cho mọi người.
This species favors clear reef environments around oceanic islands, where it is often the most abundant shark species.
Loài này ưa thích môi trường san hô sạch xung quanh đảo ngoài đại dương, nơi mà loài này thường là loài cá mập có số lượng nhiều nhất.
China's oceanic and overseas interests are expanding rapidly… our land is vast
Lợi ích ở đại dương nước ngoài của Trung Quốc đang mở rộng nhanh chóng,
It is the only oceanic island in the eastern Pacific region with such rain forests and their characteristic types of flora and fauna.
Đây là hòn đảo giữa đại dương duy nhất ở khu vực Đông Thái Bình Dương có những khu rừng mưa cùng các loại động thực vật đặc trưng như vậy.
A soft vanillic sweetness introduces the oceanic, slightly earthy-musky Ambre gris which complements the exquisite Amber beautifully….
Một vị ngọt nhẹ vanillic giới thiệu về Ambre grip của đại dương, một chút đất râm, bổ sung cho Amber tinh tế….
model of the city. miles deep, through the oceanic crust.
xuyên qua lớp vỏ đại dương Dùng cái đó, chúng ta quét quang phổ địa hình Trái Đất.
Has not turned out to be as extreme as we expected. The equalization of the oceanic seabeds.
Sự ngang bằng của đại dương… đáy biển hoá ra không quá tệ như chúng ta đã dự đoán.
So at those deep oceanic vents, fantastic chemistry began to happen, and atoms combined in all sorts of exotic combinations.
Vì vậy tại những lỗ thông hơi ở đại dương sâu thẳm chất hoá học tuyệt vời bắt đầu xuất hiện và các nguyên tử đã kết hợp trong tất cả các loai kết hơp kì lạ.
The rock was chemically more akin to an unusual type of rock found on oceanic islands like Hawaii and St.
Về cấu tạo hóa học, hòn đá này giống như một loại đá hiếm thường được tìm thấy trên các đảo ngoài đại dương như Hawaii và St.
The deep-focus earthquakes along the zone allow seismologists to map the three-dimensional surface of a subducting slab of oceanic crust and mantle.
Các trận động đất dưới sâu dọc theo đới này cho phép các nhà địa chấn học lập bản đồ bề nặt 3 chiều của phiến hút chìm của vỏ đại dương và manti.
10,000 m and is the deepest oceanic zone.
là vùng sâu nhất của đại dương.
if one did not know it already, the general structure of Oceanic society.
cấu trúc tổng quát của xã hội Oceania.
The climate of Zagreb is classified as an oceanic climate, near the boundary of the humid continental climate.
Khí hậu của Zagreb được phân loại như là một khí hậu đại, gần ranh giới của khí hậu lục địa ẩm.
This little volcanic island was created during the enormous oceanic volcanic eruptions during the 1960's.
Hòn đảo núi lửa nhỏ này được tạo ra trong suốt những cuộc phun trào núi lửa khổng lồ ở đại dương trong những năm 1960.
Results: 792, Time: 0.0703

Top dictionary queries

English - Vietnamese