OKAZAKI in Vietnamese translation

Examples of using Okazaki in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Naoyuki Okazaki when he was younger.
Naoyuki Okazaki lúc còn trẻ.
Ms. Okazaki was visibly moved by the performance.
Okazaki thể hiện rõ sự cảm động về buổi biểu diễn.
On 1 July 2013, Okazaki moved to 1.
Vào ngày 1 tháng 7 năm 2013, Okazaki chuyển đến 1.
Japan omit Kagawa, Okazaki from Asian Cup squad.
ĐT Nhật Bản loại Kagawa, Okazaki khỏi Asian Cup.
Yuichiro Okazaki and Toshiyuki Niino are great at quitting.
Yuichiro Okazaki và Toshiyuni Niino rất giỏi nghỉ việc.
Yuichiro Okazaki and Toshiyuki Niino are great at quitting.
Anh Yuichiro Okazaki và Toshiyuki Niino là những người rất rành về nghỉ việc.
Kagawa, Honda and Okazaki are Japan's biggest hopes.
Honda, Kagawa và Okazaki, những niềm hy vọng lớn của Nhật Bản.
Most of them are scared of their bosses,” says Okazaki.
Hầu hết họ đều sợ sếp," Okazaki cho biết.
Built in 1964 in Higashi Park Okazaki is famous in Aichi.
Được xây dựng tại 1964 trong Công viên Higashi Okazaki nổi tiếng ở tỉnh Aichi.
Okazaki Park- A show of the cherry blossoms"SAKURA".
Công viên Okazaki- Một chương trình về hoa anh đào" SAKURA".
Okazaki scored ten times in 27 matches during the 2008 J.
Okazaki đã ghi mười bàn trong 27 trận trong mùa giải 2008 tại J.
Tomoya Okazaki is a third-year student who doesn't take his studies seriously.
Okazaki Tomoya là một học sinh năm thứ ba người không chịu học hành nghiêm túc.
Tetsuo Kotani is Special Research Fellow at the Okazaki Institute, Tokyo.
Tetsui Kotani là Cộng Tác Viên Nghiên Cứu Đặc Biệt của Viện Okazaki, Tokyo.
Currently overshadowed by her larger neighbours, Okazaki is nevertheless rich in history.
Dù bị lu mờ bởi các khu vực lân cận rộng lớn hơn nhưng Okazaki vẫn có một lịch sử phong phú.
Adjacent to the Shrine is Okazaki Park, where visitors can learn about culture.
Tiếp giáp với đền là Công viên Okazaki nơi du khách có thể tìm hiểu về văn hóa.
Okazaki Castle was built between 1455
Lâu đài Okazaki được xây dựng giữa 1455
CFO Takeshi Okazaki described the situation as“severe” and expects it to continue.
Giám đốc tài chính Takeshi Okazaki mô tả tình trạng này" có tính nghiêm trọng" và dự đoán sự việc sẽ tiếp tục kéo dài.
Tetsuo Kotani is a leading research officer with the Okazaki Institute, Tokyo.
Tetsui Kotani là Cộng Tác Viên Nghiên Cứu Đặc Biệt của Viện Okazaki, Tokyo.
5 years after Ushio Okazaki was born.
5 năm sau khi Ushio Okazaki được sinh ra.
Okazaki Tomoya is a third-year student who doesn't take his studies seriously.
Okazaki Tomoya là một học sinh năm 3 lười nhác, không chịu học hành cẩn thận.
Results: 154, Time: 0.048

Top dictionary queries

English - Vietnamese