OPTIMISED FOR in Vietnamese translation

tối ưu hóa cho
optimized for
optimised for
optimization for
tối ưu dành cho
optimized for

Examples of using Optimised for in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
battery regeneration and tyres optimised for low rolling resistance):
lốp xe được tối ưu hóa cho kháng lăn thấp):
Professor Knoblich added:“Our system is not optimised for generating an entire brain and that is also in no way our goal.”.
Tác giả cho biết:“ Hệ thống của chúng tôi không được trang bị đầy đủ và tối ưu hóa để tạo ra một bộ não thật, và thực sự, đó cũng không phải là mục tiêu của chúng tôi.
A typical feature of the 936 Spyder optimised for the 1977 World Championship: the large air intake above the cockpit and the high tail fins.
Tính năng đăc trưng của mẫu xe 936 Spyder đã được tối ưu để đạt chức Vô Địch Thế Giới năm 1977: hốc hút gió cỡ lớn đặt trên khoang lái và cánh gió sau được nâng cao.
the body design of the EOS 1500D has also been optimised for viewfinder shooting, featuring details such
thiết kế thân máy của EOS 1500D cũng đã được tối ưu hóa để chụp qua khung ngắm,
Prof Knoblich added:"Our system is not optimised for generating an entire brain and that is also in no way our goal.".
Tác giả cho biết:“ Hệ thống của chúng tôi không được trang bị đầy đủ và tối ưu hóa để tạo ra một bộ não thật, và thực sự, đó cũng không phải là mục tiêu của chúng tôi.
Each company's packaging is customised and optimised for its own delivery network and as such should only be used with the company who supplied the packaging.
Bao bì của mỗi công ty đều đã được thiết kế riêng và tối ưu cho mạng lưới giao hàng của công ty đó, và do vậy chỉ nên được sử dụng với công ty đã cung cấp bao bì.
An intuitive user interface combined with a responsive design that has been optimised for use on the go provides for superior usability on all devices- from PCs to smartphones.
Một giao diện người dùng trực giác và một thiết kế ứng đáp được tối ưu để sử dụng di động sẽ đảm bảo khả năng sử dụng tuyệt vời trên tất cả các thiết bị từ PC đến smartphone.
Owners of MirrorLink®-compatible smartphones can mirror apps specially optimised for use while driving to their vehicle display for safe and convenient use.
Chủ sở hữu của MirrorLink ® smartphone- tương thích có thể nhân bản các ứng dụng đặc biệt tối ưu để sử dụng trong khi lái xe để trưng bày chiếc xe của họ để sử dụng an toàn và thuận tiện.
Via is one of the most successful providers in the growing ride-sharing sector while Mercedes-Benz Vans has the perfect vehicles that are being continuously optimised for this job.
Via là một trong những nhà cung cấp thành công nhất trong lĩnh vực đi chung đang rất phát triển, trong khi đó Mercedes- Benz lại có những chiếc xe hoàn hảo đang được tiếp tục tối ưu hóa để tiếp cận lĩnh vực này.
you are optimised for RankBrain.
bạn đã tối ưu cho RankBrain.
these models too are optimised for maximum efficiency, dependability and ease of maintenance.
các mô hình này cũng được tối ưu hóa để đạt hiệu quả tối đa, độ tin cậy và dễ bảo trì.
catalytic activity of these enzymes are a further indication, that the enzymes were optimised for fumonisin catabolism by natural evolution.
các enzyme đã được tối ưu hóa để dị hóa fumonisin bởi quá trình tiến hóa tự nhiên.
The applications will be available first on Nokia's Eseries phones, which are optimised for the business market, but eventually will extend to other Nokia handsets.
Đầu tiên, những ứng dụng này sẽ xuất hiện trên các điện thoại dòng E( là dòng điện thoại được tối ưu cho thị trường doanh nghiệp) nhưng cuối cùng sẽ mở rộng sang nhiều ĐTDĐ Nokia khác.
complement the upcoming and smaller Dassault Mirage 2000, with each aircraft optimised for differing roles.
bay nhỏ Mirage 2000, với mỗi chiếc máy bay tối ưu cho vai trò khác nhau.
the CL-981 with retractable canard wings behind the cockpit, and the CL-984 optimised for low-level strike missions.
và CL- 984 tối ưu cho các nhiệm vụ đột kích độ cao thấp.
of High Strength Steel, a very tough grade of steel optimised for high energy absorption.
một lớp rất khó khăn thép tối ưu cho sự hấp thụ năng lượng cao.
such as SmartImage presets that are supposedly optimised for Movie, Game,
cài đặt trước SmartImage được chotối ưu hóa cho các kịch bản Phim,
Lync Windows 8 App: Lync is optimised for touch on Windows 8(both x86-based Windows8
Lync được tối ưu hóa cho cảm ứng trên Windows 8( cả Windows8 dựa trên x86ưu tiên chạm" ở Windows 8 để cho phép kiểm soát các cuộc giao tiếp một cách nhanh chóng, tự nhiên và tương tác trên nhiều thiết bị và cấu trúc khác nhau.">
Q3 of next fiscal year[July-December 2020] and will be optimised for the next generation of consoles.”.
khoản từ tháng 7 tới tháng 12 năm sau) và những tựa game này sẽ được tối ưu dành cho những hệ máy mới”.
Definitions of sports cars often relate to how the car design is optimised for dynamic performance(car handling),[2][3] without any specific minimum requirements; both a Triumph Spitfire and Ferrari 488 Pista
Các định nghĩa về xe thể thao thường liên quan đến cách thiết kế xe được tối ưu hóa cho hiệu suất động( xử lý xe),[ 1][ 2]
Results: 201, Time: 0.0397

Top dictionary queries

English - Vietnamese