OTAS in Vietnamese translation

otas
các OTA

Examples of using Otas in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Billboard Effect is the phenomena whereby a hotel enjoys an uplift in direct bookings when it lists vacant inventory on OTAs.
Hiệu ứng Billboard là một hiện tượng khi khách sạn có lượng khách hàng đặt phòng trực tiếp tăng lên khi đưa khách sạn lên các kênh online.
It showed that hotels see a rise of between 7.5% and 26% in direct bookings when they list inventory on OTAs.
Cuộc nghiên cứu chỉ ra rằng đặt phòng trực tiếp của khách sạn tăng từ 7,5 đến 26% khi khách sạn đăng bán trên kênh online.
reliable travelers that other OTAs don't reach, such as international travelers
đáng tin cậy mà những OTA khác chưa mang đến
If you are uncertain of where to advertise, find out where OTAs advertise.
Nếu không biết quảng cáo khách sạn chỗ nào, hãy tìm hiểu xem các OTAs đang quảng cáo ở đâu.
By absolute transparency, Hotel Helper is committed to increasing hotel revenue on OTAs.
Bằng sự minh bạch tuyệt đối Hotel Helper cam kết tăng doanh thu cho khách sạn trên trang OTAs.
With the increase in direct communication capabilities, OTAs are more able to engage with travelers via chat or messaging applications to help troubleshoot errors or disruptions in travel.
Với sự gia tăng khả năng giao tiếp trực tiếp, các OTA có thể tham gia với khách du lịch nhiều hơn thông qua các ứng dụng trò chuyện hoặc nhắn tin để giúp khắc phục lỗi hoặc gián đoạn trong việc đi lại.
A growing number of potential guests now turn to OTAs to search for their hotels, because they function as a kind of‘one stop shop',
Ngày càng nhiều khách tiềm năng chuyển sang các OTA để tìm kiếm khách sạn,
Capture the interest of customers early in their search behaviour rather than by competing with OTAs at the booking stage by creating unique content on your website around local attractions, events, service, etc.
Thu hút sự quan tâm của khách hàng sớm trong hành vi tìm kiếm của họ chứ không phải bằng cách cạnh tranh với OTAs ở giai đoạn đặt chỗ bằng cách tạo nội dung trên trang web của bạn xung quanh các điểm tham quan địa phương, các sự kiện, dịch vụ, v. v.
Whilst OTAs do a great job in getting guests to the front door of the hotel, having a strong
Trong khi các OTA làm tốt công việc đưa khách tới cửa trước của khách sạn,
initiatives are gaining traction, but as of first-quarter, 2016, earnings calls, OTAs had not seen any meaningful shifts in volume.
các cuộc gọi thu nhập, OTAs vẫn chưa thấy có sự thay đổi về khối lượng.
As with almost all OTAs anywhere in the world, they often don't
Như với hầu như tất cả các OTA bất cứ nơi nào trên thế giới,
OTAs today have multiple channels of customer outreach to not only promote and offer new products
Các OTA ngày nay có nhiều kênh tiếp cận khách hàng để không chỉ quảng bá
The primary challenge of this is the fact that OTAs charge commission, and paying this while charging a low rate
Thách thức chính của điều này là thực tế, các OTA tính phí hoa hồng
Via Google Ads, hoteliers can defend the top position against OTAs for recent site visitors by maximizing audience use with generic search, responsive ads and Hotel Ads.
Thông qua Google Ads, chủ khách sạn có thể bảo vệ vị trí hàng đầu trước các OTA cho khách truy cập trang web gần đây bằng cách tối đa hóa việc sử dụng đối tượng với tìm kiếm chung, quảng cáo đáp ứng và Quảng cáo khách sạn.
Because OTAs are essentially available on a 24/7 basis- the internet never really closes- travelers have nearly unlimited access to their bookings.
Bởi vì các OTA về cơ bản có sẵn trên cơ sở 24/ 7- internet không bao giờ thực sự đóng cửa- khách du lịch có quyền truy cập gần như không giới hạn vào các đặt phòng của họ.
more dynamic pricing strategy, where you can make adjustments to prices on a single OTA, or all OTAs at the same time,
nơi bạn có thể điều chỉnh giá trên một OTA duy nhất hoặc tất cả các OTA cùng một lúc,
Price parity is essential for being accepted onto some OTA platforms, but you do need to be careful when setting your standardised rate, as different OTAs will charge you different commission for the same room rates.
Đặt giá là điều cần thiết để được chấp nhận trên nền tảng OTA, nhưng bạn cần cẩn thận khi đặt mức giá chuẩn của mình, vì các OTA khác nhau sẽ tính phí hoa hồng khác nhau cho cùng một mức giá phòng.
smart phone market with over 278 million users, and as more Indians go mobile we expect that OTAs will soon become the number one source for travel bookings.
Ấn Độ di động, chúng tôi hy vọng rằng các OTA sẽ sớm trở thành nguồn số một cho đặt phòng du lịch.
however, emerging markets in Europe, Asia, and South America are poised to drive huge growth for OTAs in these regions.
Nam Mỹ đã sẵn sàng thúc đẩy sự tăng trưởng lớn cho các OTAcác khu vực này.
While OTAs are a key distribution channel in the modern age, they do not
Mặc dù OTA là một kênh phân phối chính trong thời hiện đại,
Results: 169, Time: 0.0386

Top dictionary queries

English - Vietnamese