OUTBRAIN in Vietnamese translation

Examples of using Outbrain in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Outbrain did an analysis of their content comparing 1 January to December.
Outbrain đã thực hiện phân tích nội dung của họ so sánh từ ngày 1 tháng 1 đến tháng 12.
And when you search“Taboola,” you find an ad from Outbrain.
Và khi bạn tìm kiếm“ Taboola”, bạn sẽ tìm thấy một quảng cáo từ Outbrain.
Like Outbrain, I find that odd numbers work a little bit better.
Giống nhưg Outbrain, tôi thấy rằng số lẻ hiệu quả hơn số chẵn một chút.
including Derek Halpern and Outbrain.
bao gồm cả Derek Halpern và Outbrain.
Tools such as Outbrain and AdWords are tremendously powerful in driving traffic and growing an audience.
Các công cụ như Outbrain và AdWords rất mạnh mẽ trong việc thúc đẩy lưu lượng truy cập và tăng lượng khán giả.
Outbrain estimates that 87% of online marketers use some form of video in their marketing efforts.
Outbrain ước tính rằng 87% nhà tiếp thị trực tuyến sử dụng một số hình thức video trong nỗ lực tiếp thị của họ.
I first discovered this tip from a study that HubSpot and Outbrain did a few years back….
Tip này có được từ một nghiên cứu mà HubSpot và Outbrain chỉ ra vào vài năm trước….
I first discovered this tip from a study that HubSpot and Outbrain did a few years back….
Lần đầu tiên mình phát hiện ra mẹo này từ một nghiên cứu của HubSpot và Outbrain đã thực hiện được vài năm trước.
I first discovered this tip from a study that HubSpot and Outbrain did a few years back….
Tôi đã khám phá ra TIPs này từ một nghiên cứu của HubSpot và Outbrain một vài năm trước.
Another issue with affiliate links, such as Outbrain and Taboola, is that they blend in with the page.
Một vấn đề khác với các liên kết affiliate chẳng hạn như Taboola và Outbrain là phù hợp với trang.
Outbrain took down its tool on Thursday, and the media companies disabled the service as a precautionary measure.
Outbrain đã phải gỡ công cụ của dịch vụ này xuống và các công ty truyền thông đã hủy dịch vụ này như là một cách đề phòng trước.
The Syrian Electronic Army hacked Outbrain, a news recommendation engine used by CNN, Time and the Washington Post.
Nhóm Quân đội điện tử Syria tấn công Outbrain, dịch vụ quảng bá tin được CNN, Time và Washington Post.
Com uses Outbrain as an advertising service provider, uses an Nginx server, and A/B tests the site using Optimizely.
Com sử dụng Outbrain là nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo, sử dụng một máy chủ Nginx và kiểm thử A/ B cho trang web bằng Optimizely.
Facebook, Taboola, Outbrain, etc.
Taboola, Outbrain, v. v.
In a Tweet, claimed they gained access to elements of our site by hacking one of our business partners, Outbrain.
Trong một thông báo trên Twitter, SEA tuyên bố họ đã giành được quyền truy cập vào các module trên website của chúng tôi bằng cách tấn công một trong các đối tác kinh doanh của chúng tôi là Outbrain.
Undoubtedly native ad networks like Outbrain, Adblade is working great for Publishers like you& me, and also for advertisers.
Mạng quảng cáo tự nhiên chẳng hạn như Outbrain, Adblade đang làm việc tuyệt vời cho Nhà xuất bản như bạn và tôi, cũng như cho các nhà quảng cáo.
whilst social media behaviours reflect their aspirations, and content players like Outbrain map their interests.
những người chơi content như Outbrain vẽ bản đồ sở thích của họ.
IronSource, Outbrain, BlaBlaCar, and Gett.
IronSource, Outbrain, BlaBlaCar và Gett.
it attacked the Post, CNN and Time"in one strike" by hacking Outbrain.
Time“ trong một trận đánh” bằng cách tấn công Outbrain.
A study conducted by Outbrain and Hubspot found that headlines with odd numbers get 20% more clicks than headlines with even numbers.
Một nghiên cứu được tiến hành bởi Outbrain và Hubspot cho thấy rằng các tiêu đề số lẻ nhận được số lượt nhấp chuột cao hơn 20% so với tiêu đề có số chẳn.
Results: 70, Time: 0.023

Outbrain in different Languages

Top dictionary queries

English - Vietnamese