OVULATE in Vietnamese translation

rụng trứng
ovulation
ovulate
ovulatory

Examples of using Ovulate in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Not every woman ovulates on day 14.
Không phải tất cả phụ nữ rụng trứng vào ngày 14.
Not every woman ovulates on the 14th day.
Không phải tất cả phụ nữ rụng trứng vào ngày 14.
Can the LH test be used to tell if I have ovulated?
Xét nghiệm LH có thể được sử dụng để biết là tôi có rụng trứng?
BBT charting can show you when you actually ovulated.
Biểu đồ BBT có thể cho bạn thấy khi bạn thực sự rụng trứng.
In the diclofenac group, only around 6 percent of the participants ovulated.
Trong nhóm sử dụng diclofenac, chỉ khoảng 6% số người tham gia rụng trứng.
It lets you know when you're ovulating.
Nó cho con biết khi nào con có trứng rụng.
She's ovulating right now.
Nó đang có thai… ngay lúc này.
She's ovulating… right now.
Không. Nó đang có thai… ngay lúc này.
She's ovulating…- No.- Right now.
Không. Nó đang có thai… ngay lúc này.
I'm still ovulating.
Em vẫn đang trong kỳ.
No. She's ovulating… right now.
Không. Nó đang có thai… ngay lúc này.
No. She's ovulating… right now.
Ngay lúc này. Không. Nó đang có thai.
Not every woman ovulates every single month.
Không phải tất cả mọi phụ nữ đều rụng trứng vào mỗi tháng.
When a woman ovulates, the ovaries release an egg, along with some other fluid.
Khi một người phụ nữ rụng trứng, buồng trứng sẽ giải phóng một số trứng, cùng với một số chất lỏng khác….
Women who want to check whether they are ovulating can try using an ovulation predictor kit(OPK), which are available in pharmacies and online.
Phụ nữ muốn kiểm tra xem họ đang rụng trứng có thể thử sử dụng bộ dự đoán rụng trứng( OPK), có sẵn ở các hiệu thuốc và mua trực tuyến.
Richman explained that after a women ovulates, her basal body temperature, the body's lowest temperature throughout the day, would rise.
Richman giải thích rằng sau khi một phụ nữ rụng trứng, nhiệt độ cơ thể cơ bản, nhiệt độ thấp nhất của cơ thể trong suốt cả ngày, sẽ tăng lên.
Of that 200,000 only less than 500 will be ovulated in a healthy, average woman's lifetime.
Trong số 200.000 chỉ có dưới 500 sẽ được rụng trứng trong cuộc đời trung bình của một phụ nữ khỏe mạnh.
of Southern California study, when women are ovulating, they prefer the smell of t-shirts worn by men with high levels of testosterone.
khi phụ nữ đang rụng trứng, họ thích mùi từ áo t- shirt của đànông có nồng độ testosterone cao.
Not every woman ovulates mid-cycle, therefore, you may not
Không phải mọi phụ nữ đều rụng trứng giữa chu kỳ,
Not every woman ovulates mid-cycle hence you may not necessarily observe a positive result in the first five days after testing.
Không phải mọi phụ nữ đều rụng trứng giữa chu kỳ, do đó, bạn có thể không thấy kết quả dương tính trong 5 ngày đầu thử.
Results: 134, Time: 0.0362

Top dictionary queries

English - Vietnamese