PAPILLON in Vietnamese translation

Examples of using Papillon in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Her name is Papillon.
Tên tôi là Papillon.
Francisco. I'm Papillon.
Tôi là Papillon Francisco.
Papillon Health Frequently Asked Questions.
Các vấn đề sức khỏe Papillon thường gặp.
Francisco. I'm Papillon.
Francisco. Tôi là Papillon.
I wonder was it Papillon?
Thế mà tôi cứ tưởng là Papillon.
Papillon is French for butterfly.
Tiếng Pháp Papillon là con bướm.
I'm Papillon. Francisco.
Tôi là Papillon Francisco.
How do I look? Papillon.
Tôi trông thế nào?- Papillon.
Papillon. How do I look?
Papillon. Trông tôi ra sao?
Escaped prisoner, Papillon.
Tù vượt ngục, Papillon.
Papillon. How do I look?
Tôi trông thế nào?- Papillon.
How do you know Papillon?
Làm sao anh quen biết Papillon?
How do I look? Papillon.
Papillon. Trông tôi ra sao?
In French, that is un papillon.
Trong tiếng Pháp nó gọi là hoa Papillon.
I have decided to name him Papillon.
Tôi đã đặt tên cho nó là Papillon.
Papillon is the French translation of butterfly.
Tiếng Pháp Papillon là con bướm.
The police will never catch Papillon.
Cảnh sát sẽ không bao giờ bắt được Papillon.
A scene from the film Papillon.
Cảnh trong phim Papillon.
And this is my friend, Papillon.
Còn đây là bạn tôi, Papillon.
And this is my friend, Papillon.
Và đây là bạn của tôi, Papillon.
Results: 141, Time: 0.0881

Top dictionary queries

English - Vietnamese