PATIENCE in Vietnamese translation

['peiʃns]
['peiʃns]
kiên nhẫn
patience
patient
perseverance
persevere
endurance
nhẫn nại
patience
patiently
perseverance
long-suffering
sự nhẫn nại
patience
perseverance
callousness

Examples of using Patience in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I colored patience gray, hung over with black clouds.
Tôi tô màu xám cho kiên nhẫn, treo lơ lửng cùng những đám mây đen.
They say, women have patience.
Người ta nói rằng phụ nữ cần phải kiên.
but it's worth the patience.
nhưng nó đáng để kiên nhẫn.
Thank you for teaching me patience.
Cám ơn vì đã dạy cho em sự kiên nhẫn.
He listened attentively and with great patience.
Hắn lắng nghe và kiên tâm vô cùng.
This is also a good way to practice patience.
Đó cũng là một bài thực hành rất tốt cho sự kiên nhẫn.
I haven't yet mentioned, and that is patience.
đó là sự cẩn thận.
It's really a matter of patience and perseverance.
Đó thực sự là một vấn đề của sự kiên trì và kiên nhẫn.
but it's worth the patience.
nhưng nó đáng để kiên nhẫn.
not least patience, patience, patience.
cần cù, kiên nhẫn.
Don't test my patience.
Đừng bắt tôi đợi.
If you say"patience one more time… Patience. Patience..
Kiên nhẫn. Anh mà nói" Kiên nhẫn" một lần nữa.
Patience, peace, goodwill, warmth, loyalty, and moderation. faithfulness, joy.
Vui vẻ, yên bình, thiện chí, ấm áp, trung thành và điều độ. Tình yêu, kiên nhẫn.
Don't try my patience.
Đừng bắt tôi đợi.
Geshe Chenngawa said that we should develop target-like patience.
Geshe Chenngawa nói rằng chúng ta phải phát triển tâm kham nhẫn tương tự như mục tiêu.
Responses to Patience, Patience, Patience.
Kiên nhẫn, kiên nhẫn, kiên nhẫn.
People should not cause me to lose my patience.
Mọi người không nên khiến tôi mất kiên.
A=Ahonui, meaning patience, expressed perseverance.
A- Ahonui, có nghĩa là sự kiên nhẫn.
Patience Mthunzi-Kufa(born 2 May 1976) is a South African physicist
Patience Mthunzi- Kufa( sinh ngày 2 tháng 5 năm 1976) là một nhà
Patience takes root when I recognize that other people also have a right to live in this world,
Sự nhẫn nại bén rễ khi chúng ta nhận biết rằng người khác cũng có quyền
Results: 6858, Time: 0.0517

Top dictionary queries

English - Vietnamese