PERFORMING FOR in Vietnamese translation

[pə'fɔːmiŋ fɔːr]
[pə'fɔːmiŋ fɔːr]
biểu diễn cho
perform for
performances for
to demonstrate to
thực hiện cho
made for
done for
performed for
taken for
carried out for
implemented for
conducted for
undertaken for
accomplished for
executed for
biểu diển cho
hoạt động cho
operate for
active for
function for
works for
activities for
operations for
acting for
running for
of action for
operational for

Examples of using Performing for in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Indiawith her pianist Viola Tunnard performing for British troops.
sĩ piano Viola Tunnard, biểu diễn cho quân đội Anh.
Many of them continued performing for temple visitors after the film became a hit, even though few, if any, of them followed any Buddhist discipline.
Nhiều người trong số họ tiếp tục biểu diễn cho khách tham quan chùa sau khi bộ phim trở nên thành công, mặc dù rất ít người, nếu có, trong số họ tuân theo bất kỳ tu tập Phật giáo nào.
You can use this AdWords-specific information to calculate how Google advertising is performing for you, and you can include the total cost charged by the Google Partner to calculate your overall return on investment.
Bạn có thể sử dụng thông tin AdWords cụ thể này để tính toán cách quảng cáo Google đang thực hiện cho bạn và bạn có thể bao gồm tổng chi phí mà Đối tác của Google đã tính để tính toán lợi tức đầu tư tổng thể.
Since South Korea was impoverished after the Korean War, skilled Korean singers regarded performing for the U.S. troops as a good means to earn money.
Kể từ khi Hàn Quốc bị bần cùng hóa sau Chiến tranh Triều Tiên, các ca sĩ Hàn Quốc lành nghề đã coi việc biểu diễn cho quân đội Hoa Kỳ là một phương tiện tốt để kiếm tiền.
In 1943, while on tour in Italy performing for active servicemen, Rogers learns that
Trong năm 1943, trong khi đang lưu diễn ở Ý thực hiện cho các quân hoạt động,
Selection involves a lengthy process, with each musician having to demonstrate his or her capability for a minimum of three years' performing for the opera and ballet.
Lựa chọn liên quan đến một quá trình lâu dài, với mỗi nhạc sĩ có để chứng minh khả năng của mình cho tối thiểu là ba năm biểu diễn cho các vở opera và ballet.
I went,"Who are they performing for with these elaborate costumes, these extraordinary headdresses?".
tôi đã đi," Họ đang biểu diển cho ai với những trang phục phức tạp thế này, với những chiếc mũ đặc biệt này?".
scenarios to each and every machine but can do this for all the machine in the group as performing for one machine.
có thể thực hiện việc này cho tất cả các máy trong nhóm như thực hiện cho một máy.
shut down as a result of the heists, while Aaliya is shown having taken over The Great Indian Circus and still performing for it.
trong khi Aaliya được hiển thị khi thực hiện trên The Great Indian Circus và vẫn hoạt động cho nó.
All to avoid killing an evil man? It's just we jumped through so many hoops today, you know, performing for Cromwell, faking a death, risking our lives.
Tất cả để tránh giết một người xấu xa. làm giả cái chết, mạo hiểm mạng sống-- Chỉ là, chúng ta đã nhảy qua quá nhiều cái vành hôm nay, biểu diễn cho Cromwell.
Vendors are not permitted to use this information for any other purpose than to carry out the services they are performing for Ford Blue Oval Network.
Các nhà cung cấp không được phép sử dụng thông tin này cho bất kỳ mục đích nào khác ngoài việc thực hiện các dịch vụ mà họ đang thực hiện cho Ứng dụng Người dùng của Ford.
Her mother, Tinkie Nortmann[2], noticed her daughter's passion for acting when she one day climbed on top of KFC's counter and started performing for the patrons.
Mẹ của cô, Tinkie Nortmann[ 1], nhận thấy niềm đam mê diễn xuất của con gái mình khi một ngày nọ trèo lên trên quầy KFC KFC vầ bắt đầu biểu diễn cho các khách hàng quen.
They agree with Epson that they may not use any Epson data for any purpose other than to carry out the services they are performing for Epson.
Họ đồng ý với Epson rằng sẽ không sử dụng dữ liệu của Epson cho bất kỳ mục đích nào khác ngòai việc cung cấp dịch vụ họ đang thực hiện cho Epson.
Vendors are not permitted to use this information for any other purpose than to carry out the services they are performing for The Media Website.
Các nhà cung cấp không được phép sử dụng thông tin này cho bất kỳ mục đích nào khác ngoài việc thực hiện các dịch vụ mà họ đang thực hiện cho Ứng dụng Người dùng của Ford.
Vendors are not permitted to use this information for any other purpose than to carry out the services they are performing for Ford Owners App.
Các nhà cung cấp không được phép sử dụng thông tin này cho bất kỳ mục đích nào khác ngoài việc thực hiện các dịch vụ mà họ đang thực hiện cho Ứng dụng Người dùng của Ford.
Mr Newman crashed while performing for the Swift Aerobatic Display Team at the Royal Air Forces Association airshow at Shoreham, West Sussex.
Phi công Newman đã gặp nạn trong khi đang trình diễn cho đội trình diễn nhào lộn trên không Swift tại buổi trình diễn của Hiệp hội không lực hoàng gia ở Shoreham, Tây Sussex, tây nam nước Anh.
Ever since 1994, when IT was not familiar as much as today, the company has created opportunities acquiring skills and performing for‘HUMANWARE®, which they named those who bring out the most of technology possibility.
Từ năm 1994, khi IT chưa được phổ cập nhiều như hiện nay, công ty đã tạo ra nhiều cơ hội thu nhận các kỹ năng và trình bày cho' HUMANWARE ®,' mà họ đặt tên cho những người có thể tạo ra giá trị cốt lõi của công nghệ.
began attending an arts high school, where she began performing for larger audiences as lead characters in adaptations including The Wizard of Oz(as the Lion)
Trung Học Nghệ Thuật, nơi cô bắt đầu biểu diễn cho nhiều khán giả như vai chính trong phim" The Wizard of
began attending an Arts High School, where she began performing for large audiences as leads in"The Wizard of Oz"(as the Lion)
Trung Học Nghệ Thuật, nơi cô bắt đầu biểu diễn cho nhiều khán giả như vai chính trong phim" The
some of those entertainers said they regretted performing for the Gaddafis.
họ lấy làm tiếc thực hiện cho các Gaddafis.
Results: 67, Time: 0.0443

Performing for in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese