PILLS in Vietnamese translation

[pilz]
[pilz]
thuốc
drug
medication
medicine
pill
medicinal
cigarette
smoking
meds
tablet
viên
pellet
park
staff
capsule
officer
fellow
vienna
party
agent
team

Examples of using Pills in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And this is the trial of fish oil pills.
Đây là thí nghiệm về những viên dầu cá.
Do you take any pills or medication daily.
Bạn dùng thuốc khẩn cấp hay uống thuốc hàng ngày.
The bottle is available in sixty pills.
Các chai đi kèm trong sáu mươi viên nang.
It can be easily treated by taking folic acid pills.
Nó được điều trị dễ dàng bằng cách dùng viên uống axit folic.
And I'm high. You know, pills.
Và tôi đang phê. Dùng thuốc.
Told you to get off those pills.
Chú đã bảo cháu ngưng dùng thuốc đó mà.
Yes, yes. You have forgotten your pills.
Vâng vâng. Ông quên cho thuốc vào miệng kìa.
Seo Jeong-hwa had sleeping pills.
Seo Jeong Hwa đều không dùng thuốc ngủ.
You have forgotten your pills.- Yes, yes.
Vâng vâng. Ông quên cho thuốc vào miệng kìa.
They're still looking into what… It was pills.
Họ vẫn đang điều tra… Là do thuốc.
And if I'm right, caffeine pills.
Và nếu tôi đúng, là do thuốc caffeine.
Obviously the cause was the pills.
Rõ ràng là do thuốc.
Go in, buy two pills.
Vào đó, mua hai liều.
He said there were no more pills.
Anh ấy nhìn vào mắt tôi nói là không dùng thuốc đó nữa.
It was pills. They're still looking into what.
Họ vẫn đang điều tra… Là do thuốc.
suicide, pills, 1994.
tự sát bằng thuốc, 1994.
This is because he took it too many Ritalin Pills.
Vì cậu ta lạm dụng Ritalin quá liều.
Suicide, pills, 1994. Francesca Bourdain, 42.
Francesca Bourdain, 42 tuổi, tự sát bằng thuốc, 1994.
Tabletop Tablet/Capsule Counter is applicable for various tablets, pills.
Tabletop Tablet/ Capsule Counter có thể áp dụng cho nhiều loại máy tính….
Therefore you won't be criminalized if caught with ten pills in your pocket in an airport without a legitimate prescription.
Do đó bạn sẽ không bị tội phạm nếu bị bắt với 10 viên trong túi của bạn trong một trạm bay mà không cần toa thuốc hợp lệ.
Results: 5556, Time: 0.0598

Top dictionary queries

English - Vietnamese