PINES in Vietnamese translation

[painz]
[painz]
pines
pineses
thông
pine
information
through
message
common
media
communication
smart
clearance
conventional
cây
tree
plant
crop
seedlings

Examples of using Pines in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the coexistence of olive trees of these olive growers with native fauna such as almonds, pines, Aleppo….
ô liu này với các động vật bản địa như hạnh nhân, thông, Aleppo….
or oaks mixed with pines.
sồi hỗn tạp với thông.
I told them about the previous two years, how nothing strange had ever happened on the Pines' property before.
Tôi kể về hai năm trước, về việc trước giờ chưa từng có chuyện gì lạ xảy ra trong ngôi nhà đó của nhà Pine.
The score band of IELTS mock tests arranged by Pines shall be considered guaranteed score after taking an official IELTS on the 8th week.
Điểm số của các bài thi Mock Test IELTS được tổ chức bởi PINES sẽ được coi là điểm bảo đảm sau khi lấy IELTS chính thức vào tuần thứ 8.
You can hear ancient music in the pines- I have heard it- but a shift, a total change,
Bạn có thể nghe được nhạc cổ trong rặng thông- tôi đã nghe-
You can hear the ancient music in the pines because it is eternal music, it is never lost.
Bạn có thể nghe nhạc cổ trong rặng thông bởi vì nó là tiếng nhạc vĩnh hằng, nó không bao giờ mất.
In other pines the seeds are also edible, but are too small
những cây thông khác các hạt giống cũng có thể ăn được,
Green pines look like an island of life in the midst of a cold snowy winter.
Những cây thông xanh trông giống như một hòn đảo sinh động giữa mùa đông đầy tuyết lạnh.
In other pines the seeds are also edible but are too small
những cây thông khác các hạt giống cũng có thể ăn được,
The pines were planted in 1961 on the occasion of the 100th year anniversary of the unification of Italy.
Các cây thông ở đây được trồng vào năm 1961 nhân dịp năm kỷ niệm 100 năm thống nhất nước Ý.
Pines IELTS Guarantee Program is handled by teachers who have taught students of advanced levels.
Chương trình IELTS Guarantee của Pines được đảm nhận bởi giáo viên dạy học viên ở khóa nâng cao.
Pines started preparing and researching about TOEFL courses since 2008
PIA bắt đầu chuẩn bị và nghiên cứu về các khóa
These pines will be placed in the Southbank(London) to create a spectacular sight
Cây thông này sẽ được đặt ở khu vực Southbank( London),
A hammock would be fastened between two pines behind my little wood cabin that wouldn't be much,
Một cái võng sẽ được buộc chặt giữa hai cây thông phía sau cabin gỗ nhỏ của tôi,
The modern and inviting House Among Pines in Murcia, Spain offers its inhabitants 467 square meters of comfortable, stylish interior living spaces.
Hiện đại và mời Ngôi nhà giữa các cây thông ở Murcia, Tây Ban Nha cung cấp cho cư dân 467 mét vuông không gian sống thoải mái, đầy phong cách.
One day, on a walk through the pines, he asked me how I met people.
Một ngày, khi dạo bộ qua những cây thông, anh hỏi tôi làm thế nào tôi gặp gỡ mọi người.
Pines Juniors are also exposed to fun way of learning like traveling, playing sports
Học viên nhí ở Pines cũng được tiếp xúc với các cách học thú vị
There you can walk among the oaks and pines, breathe fresh air, swim in the pool- in general, enjoy your time.
Ở đó bạn có thể đi bộ giữa những cây sồi và cây thông, hít thở không khí trong lành, bơi trong hồ bơi- nói chung, hãy tận hưởng thời gian của bạn.
At 8.802 mg per 100 g(about 383% of daily recommended intake), pines are one of the richest sources of manganese.
Tại 8,802 mg mỗi 100 g( khoảng 383% lượng khuyến cáo hàng ngày), cây thông là một trong những nguồn giàu chất mangan.
A truly enchanting place, Skiathos offers visitors great views with its rolling hills and lush pines.
Một nơi thật sự quyến rũ, Skiathos cung cấp cho du khách những khung cảnh tuyệt vời với những ngọn đồi và những cây thông tươi tốt.
Results: 510, Time: 0.0581

Top dictionary queries

English - Vietnamese