PLANT in Vietnamese translation

[plɑːnt]
[plɑːnt]
nhà máy
factory
plant
mill
thực vật
plant
vegetable
botanical
vegetation
flora
vegetative
vegetal
cây
tree
plant
crop
seedlings
trồng
plant
grow
cultivation
plantation
the planting
cultivate
crop
farm
grower
gieo
sow
plant
seed
throw
put

Examples of using Plant in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It held samples of every plant in the galaxy.
Nó trữ mẫu của mọi loại thực vật trong thiên hà.
What?- Can you not touch my plant?
Đừng chạm vào cây của tôi được không- Cái gì?
I plant Celestial seeds into host planets across the universe.
Ta cấy các hạt giống Celestial vào các hành tinh chủ khắp vũ trụ.
They found him earlier today, near the treatment plant in El Prat.
Anh ta được tìm thấy sáng nay, tại nhà máy xử lý nước ở El Prat.
Plant your fanny in that seat
Đặt mông xuống ghế
Tie-down methods suit this plant well, givin….
Phương pháp Tie xuống phù hợp với cây này tốt, givin….
Every plant needs it to grow, and absorbs it from the air.
Mỗi loài thực vật đều cần để tăng trưởng, và hấp thu nó từ không khí.
Can you not touch my plant?- What?
Đừng chạm vào cây của tôi được không- Cái gì?
When did you plant the Trojan horse in Xiang's laptop? Hold on?
Mày cấy ngựa thành Troy vào máy của Tương khi nào?
Concrete mixing plant on sale.
Bê tông trạm trộn các thực vật trên bán.
It will not damage your plant.
Nó sẽ không gây hại cho cây trồng của bạn.
You won't be able to grow every plant you love.
Bạn sẽ không thể trồng được tất cả các cây mà bạn yêu thích.
Deteriorating water quality endangered plant and animal life;
Suy giảm chất lượng nước gây nguy hại cho thực vật và động vật;.
Peru, South America is where you will find the maca plant.
Peru, Nam Mỹ là nơi bạn sẽ tìm thấy loại củ Maca này.
Arizona is listed under the USDA's plant hardiness zone 9b.
Orlando nằm trong vùng chịu đựng nhiệt độ cho cây trồng 9B của USDA.
It is found in every plant and animal.
Chúng được tìm thấy trong tất cả các thực vật và động vật sống.
It's a game played on a plant.
Nó là một trò chơi trên cỏ.
will not harm the plant.
sẽ không gây hại cho cây trồng.
These chemists held the"balance-sheet" theory of plant nutrition.
Các nhà hóa học này đưa ra thuyết" bảng cân bằng" của dinh dưỡng cho thực vật.
First use of ozone in a German meat packing plant;
Lần đầu tiên công nghệ ozone được ứng dụng trong nhà máy đóng gói thịt tại Đức;
Results: 27111, Time: 0.072

Top dictionary queries

English - Vietnamese