PLASTIC CONTAINERS in Vietnamese translation

['plæstik kən'teinəz]
['plæstik kən'teinəz]
hộp nhựa
plastic box
plastic container
tupperware boxes
thùng nhựa
plastic container
plastic barrel
plastic crate
plastic bins
plastic drum
resin tank
plastic pails
plastic bucket
plastic tank
nhựa container
plastic container
chứa bằng nhựa
đựng bằng nhựa

Examples of using Plastic containers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
which means that these plastic containers usually absorb bad smell- even after washing.
nghĩa là những hộp nhựa này thường hấp thu mùi hôi cho dù đã rửa sạch.
as acetone is flammable, and will melt many plastic containers.
sẽ làm tan chảy nhiều thùng nhựa.
soap, shampoo and cosmetics, plastic containers, pipes, and even some medications.
mỹ phẩm, hộp nhựa, ống, và thậm chí một số loại thuốc.
load your wire and cable into reusable plastic containers.
cáp của bạn vào thùng nhựa tái sử dụng.
To make for an even more environmentally friendly choice, plastic containers are often packaged in cartons with a high percentage of recyclable content.
Để thân thiện với môi trường hơn, các thùng nhựa thường được đóng gói trong các thùng carton với tỷ lệ phần trăm cao để có thể tái chế.
This machine is widely used for stamping plastic containers, bottles, cups, mugs and so on.
Máy này được sử dụng rộng rãi để dán tem các hộp nhựa, chai, cốc, cốc và vân vân.
Plastic containers retain moisture the best, but terra cotta pots
Các chậu bằng nhựa giữ được độ ẩm tốt nhất,
Many plastic containers are made from chemicals including phthalates,
Nhiều loại hộp nhựa được làm từ chất hóa học
Fill plastic containers with water and place them in the refrigerator
Đổ đầy nước vào các bình nhựa và để trong tủ lạnh
Milk jugs, soda bottles and other plastic containers make great mini-covers to place over your plants and protect them from frost.
Ly sữa, chai soda và các hộp nhựa khác tạo ra những cái nắp mini nhỏ để đặt trên cây của bạn và bảo vệ chúng khỏi băng giá.
Most green wall panels feature plastic containers filled with a growing medium, often installed at a slant to support the selected plants.
Hầu hết các tấm tường màu xanh lá cây đều có các thùng nhựa chứa đầy môi trường đang phát triển, thường được lắp đặt nghiêng để hỗ trợ các nhà máy được chọn.
Be sure to store items in plastic containers and get rid of stacks of newspapers and magazines.
Hãy chắc chắn lưu trữ thực phẩm trong các thùng nhựa, loại bỏ các đống báo và tạp chí.
Stay away from canned foods or foods packaged in plastic containers labeled with recycling numbers 3
Tránh xa các thực phẩm đóng hộp hoặc thực phẩm được đóng gói trong các hộp nhựa có nhãn tái chế số 3,
SSI SCHAEFER's plastic containers are the ideal solution for daily usage and they are available in a large variety of sizes and colors.
Thùng chứa bằng nhựa của SSI SCHAEFER là giải pháp lý tưởng dành cho việc sử dụng hàng ngày và có sẵn các kích thước cũng như màu sắc đa dạng.
However, plastic containers have a lower cost and have largely replaced wood in many applications.
Tuy nhiên, thùng chứa bằng nhựa tốn ít chi phí hơn và có thể thay thế gỗ trong nhiều trường hợp.
The birds had been confined for about 12 hours in the plastic containers without food and water, and one did not survive, it added.
Những con chim ấy bị nhốt trong khoảng 12 giờ, trong những hộp nhựa không có thức ăn và nước uống, và một con đã không sống sót, theo AVA cho biết thêm.
SSI SCHAEFER's large-volume, plastic containers are the ideal solution for daily usage and available in a variety of sizes and colors.
Thùng chứa bằng nhựa có sức chứa lớn của SSI SCHAEFER là giải pháp lý tưởng cho việc sử dụng hàng ngày và có sẵn với các kích thước và màu sắc đa dạng.
Milk jugs, soda bottles and other plastic containers make great mini-greenhouses to place over your plants and protect them from frost.
Ly sữa, chai soda và các hộp nhựa khác tạo ra những cái nắp mini nhỏ để đặt trên cây của bạn và bảo vệ chúng khỏi băng giá.
The well-recognized“chasing arrows” symbol we see on plastic containers and products does not mean the product is recyclable.
Biểu tượng mũi tên đuổi theo được công nhận tốt mà chúng ta thấy trên các hộp nhựa và sản phẩm không có nghĩa là sản phẩm có thể tái chế.
Cockroaches are raised in bulk plastic containers or glass aquariums, with the obligatory
Gián được nuôi trong các thùng nhựa hoặc bể thủy tinh lớn,
Results: 184, Time: 0.0399

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese