POST THAT in Vietnamese translation

[pəʊst ðæt]
[pəʊst ðæt]
post rằng
post that
bài mà
post that
song that
that card
article that
đăng rằng
post that
SCMP rằng

Examples of using Post that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A blog post that's helpful to a small business owner might be too generic or simplistic for a marketing manager.
Bài đăng trên blog hữu ích cho chủ doanh nghiệp nhỏ có thể quá chung chung hoặc đơn giản đối với người quản lý tiếp thị.
I would also like to thank Kieran Healy for his blog post that got me started with pandoc.
Tôi cũng muốn cảm ơn Kieran Healy vì bài đăng trên blog của anh ấy đã khiến tôi bắt đầu với bài viết.
For example, one would write the following meta keywords for this post that you are reading:“keywords tips, SEO, keyword research”, and so on.
Ví dụ, một người sẽ viết những meta keyword sau đây cho bài đăng mà bạn đang đọc này:“ những mẹo nghiên cứu từ khoá, SEO, từ khóa”, hoặc tương tự như vậy.
Ukrainian soldiers who fought in the battle told Kyiv Post that they believed the battle was intended to test their capabilities.
Những người lính Ukraine đã chiến đấu trong trận chiến nói với Kyiv Post rằng họ tin rằng trận chiến nhằm kiểm tra khả năng của họ.
Every post that you publish on your website will be displayed on the blogroll blog page/homepage of your website automatically.
Mỗi bài đăng mà bạn xuất bản trên trang web của bạn sẽ được hiển thị trên trang blog/ trang chủ blog của trang web của bạn một cách tự động.
She told Washington Post that her husband, a dog-lover, had been around
Bà kể với Washington Post rằng, vốn là người yêu chó,
In 1984, he told The Washington Post that he ought to be conducting negotiations with the Soviet Union over nuclear weapons.
Vào năm 1984, ông cũng từng nói với Washington Post rằng ông muốn đảm nhận các cuộc đàm phán của Mỹ với Nga về vấn đề kiểm soát vũ khí hạt nhân.
Now that you have done the initial setup, you are ready to optimize every post that you publish.
Bây giờ bạn đã thực hiện thiết lập ban đầu, bạn đã sẵn sàng để tối ưu hóa mọi bài đăng mà bạn xuất bản.
Remember: It's easy to get lost in a post that you have been working on for a while.
Hãy nhớ rằng: Bạn rất dễ bị lạc trong một bài đăng mà bạn đã làm việc trong một thời gian.
In this article, I will share 7 tips that will help you write a blog post that converts.
Trong bài viết này, tôi sẽ chia sẻ 7 mẹo giúp bạn viết một bài đăng trên blog có thể chuyển đổi.
For example, What is the best way to increase your conversion rate with every blog post that you write?
Ví dụ, đâu là cách tốt nhất để tăng tỷ lệ chuyển đổi với mỗi blog post mà bạn viết?
Ket until The door clean to see if it was the post that had arrived.
Ket tôi cho đến khi Cánh cửa sạch để xem nếu nó là bài đó đã đến.
Beyond your main pages, you will also want to perform at least a little bit of keyword research for every single post that you write.
Ngoài các trang chính của bạn, bạn cũng sẽ muốn thực hiện một chút nghiên cứu từ khóa cho mỗi bài đăng mà bạn viết.
known as ICE, confirmed to The Post that Spiegel in fact“was in the building,” adding,“He came up for a meeting and left.”.
đã xác nhận với The Post rằng Spiegel trên thực tế là ở trong tòa nhà, thêm vào đó, anh ấy đã đến một cuộc họp và rời đi.
Security researcher Troy Hunt said in a blog post that because VPN providers control your traffic,"they can inspect it, modify it, log it, and have a very good idea of what it is you're up to.".
Nhà nghiên cứu bảo mật Troy Hunt cho biết trong blog đăng rằng bởi vì các nhà cung cấp VPN kiểm soát lưu lượng truy cập của bạn," họ có thể kiểm tra, sửa đổi nó, đăng nhập và có ý tưởng rất tốt về những gì bạn đang làm.".
Sources told the Post that Lam was expected to fly to Beijing on Saturday, meet Xi and Li on December 16,
Các nguồn tin nói với báo SCMP rằng bà Lam dự kiến bay đến Bắc Kinh vào thứ 7 tuần này,
In a Facebook post that included several graphic photos of her son's foot with wrinkled, red skin, Kelli wrote that her son is still
Trong một bài đăng trên Facebook bao gồm một số hình ảnh đồ họa chân của con trai mình với làn da đỏ,
Ukraine expert Michael Kofman told the Washington Post that Russia would“see this as a premise of the U.S. wanting to kill Russians,” pointing to a possible escalation of both the conflict, and broader U.S.-Russia tensions.
Chuyên gia Ukraine Michael Kofman nói với Washington Post rằng Nga sẽ" coi đây là tiền đề của việc người Mỹ muốn giết người Nga", đẩy quan hệ Mỹ- Nga lên một mức căng thẳng mới.
(TikTok's parent company has told the Washington Post that the app doesn't send American users' info back to Beijing, and that the Chinese government does not influence
( Công ty mẹ của TikTok đã nói với Washington Post rằng ứng dụng này không gửi thông tin của người dùng Mỹ trở lại Bắc Kinh
He wrote in another post that he had been notified by the village party officials that his son had only been fed twice between Friday and Tuesday.
Ông viết trên Weibo rằng ông đã báo với các quan chức địa phương về tình trạng của con trai mình rằng cậu bé mới được cho ăn hai lần từ thứ 6 tuần trước đến thứ 3 tuần này.
Results: 184, Time: 0.0346

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese