POUCH in Vietnamese translation

[paʊtʃ]
[paʊtʃ]
túi
bag
pocket
pouch
sac
pack
purse
đựng
hold
bag
put
containing
carrying
had
jar
endurance
receptacle
endured

Examples of using Pouch in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I will make it my responsibility to get back… your money pouch.
Ta sẽ chịu trách nhiệm trả lại… những bao tiền cho anh.
Type: stand up pouch with zipper.
Loại: đứng lên túi có dây kéo.
Printing of the filling or the best before date on the pouch.
In trám răng hoặc là tốt nhất trước ngày về bao da.
In order to prevent the deduster from dewing and pouch, as well as the malignant accident occurring due to the high temperature, the following measures are taken.
Để ngăn chặn các deduster từ dewing và pouch, cũng như các tai nạn ác tính xảy ra do nhiệt độ cao, các biện pháp sau đây được thực hiện.
G Pet/ Cow Food Packaging Pouch with zipper top can accept custom printing your own logo.
G Bao bì đựng thức ăn cho thú cưng/ bò có khóa kéo có thể chấp nhận in logo của riêng bạn.
Spice Kraft Paper Pouch is a typical packaging for packing different kinds of spices, with the features of eco-friendly and the function of reuse.
Spice Kraft Paper Pouch là một bao bì điển hình để đóng gói các loại gia vị khác nhau, với các tính năng thân thiện với môi trường và chức năng tái sử dụng.
Easy to have all your vitamins in one small pouch instead of having different bottles of vitamins that vary in prices.
Đựng tất cả các loại thuốc vitamin của bạn trong 1 chai nhỏ thay vì mang theo những hộp thuốc khác nhau.
Tri-side sealed bag or rear seal pouch or quater seal pouch.
túi bịt kín phía sau hoặc túi đựng con dấu.
Spout pouch( with double zipper,
Túi đựng vòi( có khóa kéo đôi,
Special Containment Procedures: SCP-117 is to be kept in the small leather pouch it was found in, unless in use or in current study.
SCP- 117 cần được cất giữ trong cái túi da nhỏ đã chứa nó tại thời điểm được phát hiện, trừ khi được đem ra sử dụng hoặc trong khi đang được nghiên cứu.
This is because a pouch is created to isolate only a small section of the stomach for the processing of food.
Điều này là do chiếc túi được tạo ra để cô lập chỉ một phần nhỏ của dạ dày tiêu hóa thức ăn.
The provided travel pouch and portable design makes the CA-2880 perfect for taking on trips.
Các túi du lịch được cung cấp và thiết kế di động làm cho CA- 2880 hoàn hảo để tham gia các chuyến đi.
This easy to make DIY phone pouch is perfect for carrying your phone without actually having to carry it.
Cách dễ dàng để làm túi đựng điện thoại DIY này là hoàn hảo để mang điện thoại của bạn mà không cần phải mang theo.
The kraft paper pouch can be with zipper seal, tear notch
Các túi giấy kraft có thể được với con dấu dây kéo,
many options as an A4-sized Document Pouch, an iPad Pouch, a Mini iPad Pouch,
túi đựng tài liệu cỡ A4, túi đựng iPad, iPad mini
The pouch is then attached directly to your anus, allowing you to expel waste relatively normally.
Các túi sau đó được gắn trực tiếp vào hậu môn của bạn, cho phép bạn để tống chất thải tương đối bình thường.
Harry put Hagrid's pouch back around his neck, pulled on a final sweater,
Harry đeo cái túi của Hagrid trở lại lên cổ,
The pouch is removed from the insulated blanket and activated by placing it in hot water for 15 minutes.
Các túi chứa được lấy ra từ tấm chăn cách nhiệt và kích hoạt bằng cách đặt nó trong nước nóng khoảng 15 phút.
Do you need to add aluminium to make the pouch look more high quality?
Bạn có cần thêm nhôm để làm cho túi trông có chất lượng cao hơn không?
Harry put Hagrid's pouch back around his neck, pulled on a final sweater,
Harry đeo cái túi của bác Hagrid lại quanh cổ,
Results: 1273, Time: 0.045

Top dictionary queries

English - Vietnamese