PROPERLY PLACED in Vietnamese translation

['prɒpəli pleist]
['prɒpəli pleist]
đặt đúng cách
properly placed
set properly
properly laid
đặt đúng
properly set
properly placed
set correctly
placed correctly
put right
set right
the correct placing
set to true
placed right
properly situated
đặt đúng vị trí
placed in the right position
properly located
the right placement
properly placed
correctly placed

Examples of using Properly placed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Avoid contact with eyes, please use this product properly placed in a place away from children.
Tránh tiếp xúc với mắt, vui lòng sử dụng sản phẩm này được đặt đúng cách ở nơi xa trẻ em.
may need occasional adjustments, they can last a lifetime when properly placed and cared for frequently over time.
họ có thể kéo dài suốt đời khi được đặt đúng cách và chăm sóc theo thời gian.
as you complete one floor, you will advance to the next earning money for each properly placed puzzle piece.
khi hoàn thành một tầng, bạn sẽ nhận được tiền cho mỗi mảnh ghép đặt đúng chỗ.
allowing it to be properly placed, consolidated, and cured.
cho phép nó được đặt đúng cách, hợp nhất, và lưu hóa.
the AdWords conversion tags must be properly placed on the thank-you pages your prospective customers land on,
các thẻ chuyển đổi AdWords phải được đặt đúng trên các trang cảm ơn mà khách hàng tiềm
allowing it to be properly placed, consolidated, and cured.
cho phép nó được đặt đúng cách, hợp nhất, và lưu hóa.
He was responsible for aligning checked-in luggage bags and ensuring they were properly placed on an X-Ray machine for security screening, before the bags were loaded onto the planes.
Ông có nhiệm vụ sắp các hành lý cho thẳng hàng và đảm bảo các gói hành lý được đặt đúng vị trí trên máy quét X- quang để kiểm tra an ninh trước khi được đưa lên máy bay.
or not properly placed on the Fallopian tube,
không được đặt đúng trên ống dẫn trứng,
Because of an error in the stream(the CA system is not properly placed in the PAT), some may have problems with decoding,
Do lỗi trong luồng( hệ thống CA không được đặt đúng trong bảng PAT), một số có thể có
In this event, however, outstanding bets will be honoured, provided always these bets have been properly placed by the Customer in accordance with these terms and conditions.
Tuy nhiên trong trường hợp này các cược chưa thanh toán vẫn được trả miễn là các cược này đã được khách hàng đặt đúng theo các điều khoản và điều kiện này.
In this event, however, outstanding bets will be honored, provided always these bets have been properly placed by the Customer in accordance with these terms and conditions.
Tuy nhiên trong trường hợp này các cược chưa thanh toán vẫn được trả miễn là các cược này đã được khách hàng đặt đúng theo các điều khoản và điều kiện này.
Because you don't understand the power of properly placed questioning in life, respectful disagreements and standing up for what you know to be right in
Bởi vì bạn không hiểu được sức mạnh của những câu hỏi được đặt đúng trong tình huống cuộc sống,
With high quality diffusers properly placed in a room properly treated the listener is able to hear every musical detail with perfect accuracy.
Với bộ khuếch tán chất lượng cao được đặt đúng chỗ trong phòng được xử lý đúng cách cho người nghe có thể nghe được mọi chi tiết âm nhạc với độ chính xác hoàn hảo.
This method can be done more accurately if the thermometer is properly placed in the deepest pit part of the axilla(armpit),
Phương pháp này có thể được thực hiện chính xác hơn nếu nhiệt kế được đặt đúng cách trong phần hố sâu nhất của nách
Properly place cameras to monitor all bank transactions closely especially in the teller areas.
Đưa camera vào đúng vị trí để giám sát tất cả các giao dịch ngân hàng chặt chẽ đặc biệt ở các khu vực rút tiền.
Properly placing all around the perimeter, you will do a foe worthy rebuff
Đúng cách đặt tất cả xung quanh chu vi, bạn sẽ làm
She didn't confirm it was properly placed.
đâu có khẳng định nó chuẩn men đâu.
Make sure the dust bin is properly placed back in the Roomba.
Hãy chắc chắn rằng thùng rác được đặt trở lại đúng cách trong Roomba.
A rifleman cannot get as firm a stack by balancing two rifles as he can by using five or six properly placed.
Một người lính không thể xếp súng một cách chắc chắn chỉ với hai khẩu súng trường nhưng anh ta có thể làm với năm hay sáu khẩu súng được đặt đúng cách.
In this event, however, outstanding bets will be honoured, provided always these bets have been properly placed by the Customer in accordance with these terms and conditions.
Tuy nhiên, trong trường hợp này số tiền đặt cược còn lại sẽ được thanh toán đúng hẹn miễn là Khách hàng luôn đặt cược đúng cách theo các điều khoản và điều kiện này.
Results: 492, Time: 0.0563

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese