PUFFY in Vietnamese translation

['pʌfi]
['pʌfi]
sưng húp
puffy
are swollen shut
phồng
puff
bulging
swells
inflated
puffy
blistering
bọng
puffiness
bags
puffy
blisters
sưng phồng
puffy
swollen
puffiness
bloat
sưng tấy
swelling
puffy
inflamed
inflammation
of bunions
sưng lên
swell
bloat
puffy
inflamed
sưng phù
swelling
puffy

Examples of using Puffy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Puffy dimensional fabric paint offers durability and a great value
Puffy vải sơn chiều cung cấp độ bền
Doctors think that the perfect pillow to put under your head is a small but puffy pillow to hold your neck.
Các bác sĩ nghĩ rằng chiếc gối hoàn hảo để đặt dưới đầu của bạn là một chiếc gối nhỏ nhưng sưng húp để giữ cổ của bạn.
The cure for puffy eyes can be as simple as drinking enough water or getting enough sleep.
Biện pháp khắc phục cho bọng mắt có thể dễ dàng như ngủ đủ giấc hoặc uống đủ nước.
Through his puffy eyelids Harry saw Narcissa Malfoy scrutinizing his swollen face.
Qua mí mắt sưng phồng Harry thấy Narcissa Malfoy đang quan sát kĩ lưỡng khuôn mặt biến dạng của nó.
Super soakers in fun food designs with extra puffy padded interiors and thick, absorbent terry cl….
Siêu nhà sản xuất trong các thiết kế thực phẩm thú vị với nội thất đệm thêm phồng và dày, thấm nước….
maybe even a bit red and puffy.
thậm chí có thể hơi đỏ và sưng húp.
Sean John is the fashion label by American musician and hip-hop tycoon Sean Combs(aka Puffy, Puff Daddy,
Sean John là nhãn hiệu thời trang được thành lập bởi nhạc sĩ người Mỹ và được mệnh danh ông trùm hip- hop Sean Combs( biệt danh như Puffy, Puff Daddy,
If you have the same puffy eyes as your mother or father,
Nếu bạn có đôi mắt sưng tấy giống như bố mẹ bạn,
Waking up with puffy eyes can be really frustrating when you have a big day ahead.
Thức dậy với đôi mắt sưng phồng có thể thực sự bực bội khi bạn có một ngày lớn trước.
Puffy eyes accompanied by dark circles are an indicator of ill health or extreme lack of sleep.
Bọng mắt, quầng thâm là dấu hiệu cua việc sức khỏe yếu hoặc đến từ nguyên nhân thiếu ngủ.
crinolines and puffy skirts.
crinolines và váy phồng.
dull face, with dark circles and puffy e yes spoiling your youthful looks?
với quầng thâm và sưng húp e có làm hỏng vẻ trẻ trung của bạn?
hip-hop tycoon Sean Combs(aka Puffy, Puff Daddy,
hop Sean Combs( hay còn gọi là Puffy, Puff Daddy,
Just as the bacteria makes your gums puffy, it can cause similar reactions to other tissues in your body.
Giống như khi các vi khuẩn làm cho nướu sưng tấy, nó cũng có thể gây ra các phản ứng tương tự với các mô khác trong cơ thể của bạn.
Don't forget about the bonus at the end of the article: how to make your legs feel less tired and puffy.
Đừng quên đọc thêm vào cuối bài viết: Làm thế nào để làm cho đôi chân của bạn cảm thấy không mệt mỏi và sưng phồng.
Men are most affected by sagging skin combined with puffy eyes and dark circles that make them look tired.
Đàn ông bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi làn da chảy xệ kết hợp với bọng mắt và quầng thâm khiến họ trông mệt mỏi.
When we lived in Melbourne, I wore a scarf and puffy coat for the entire winter.
Khi chúng tôi sống ở Melbourne, tôi đã đeo một chiếc khăn quàng cổ và áo phồng cho cả mùa đông.
considering her face was puffy with tears, I was impressed.
xét đến gương mặt đang sưng lên vì khóc của cô, thì tôi thấy rất ấn tượng.
His skin is pale and puffy from the 23 hours a day he spends in solitary confinement
Nước da của hắn nhợt nhạt và sưng tấy bởi 23 tiếng bị biệt giam mỗi ngày,
Too much salt will make you retain more fluid, which contributes to a puffy appearance and extra water weight.
Quá nhiều muối sẽ khiến bạn giữ nhiều chất lỏng hơn, điều đó góp phần làm cho bề ngoài sưng lên và trọng lượng nước tăng thêm.
Results: 305, Time: 0.0517

Top dictionary queries

English - Vietnamese