RAHULA in Vietnamese translation

rahula
la hầu la
rahula

Examples of using Rahula in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rahula is indeed trying to use a high-powered magnifying glass to look for a bone to pick in our national historical records: a fanatic ruler, dishonest arahants and whoever else he could round up.
Rahula quả thực đang cố gắng sử dụng ống kính lúp công suất lớn để tìm kiếm các vấn đề gây tranh cãi trong ghi ghép lịch sử kiểu như: nhà cầm quyền cuồng tín, mấy ông A- la- hán bất thiện và bất cứ ai mà ông ta có thể chộp được.
her two-day old son, Rahula, after her husband(Siddhartha) left her sleeping in the middle of the night to seek enlightenment?
con trai nàng Rahula mới hai ngày tuổi của nàng sau khi chồng nàng( Siddhartha) bỏ nàng ra đi giữa đêm khuya khoắt để kiếm tìm giải thoát?
his child, Rahula, his relatives and number of people,
con của ngài, La Hầu La, những người thân thuộc của ngài
He started out by stressing the magnitude of being truthful- implying that if Rahula wanted to find the truth, he would first have to be truthful to himself.
Ngài bắt đầu bằng việc nhấn mạnh đến sự trọng đại của tính chân thật- ám chỉ rằng nếu Rahula muốn tìm ra sự thật, thì trước hết tự mình phải sống chân thật.
Buddha came to Rahula, pointed to a bowl with a little bit of water in it, and asked:"Rahula, do you see this bit of water left in the bowl?".
chỉ vào một chậu nước với một chút nước trong đó, và hỏi:" La Hầu La, con có thấy một ít nước còn lại trong chậu nước không?".
He started out by stressing the magnitude of being truthful-implying that if Rahula wanted to find the truth, he would first have to be truthful to himself.
Ngài bắt đầu bằng việc nhấn mạnh đến sự trọng đại của tính chân thật- ám chỉ rằng nếu Rahula muốn tìm ra sự thật, thì trước hết tự mình phải sống chân thật.
the Buddha makes his point in vivid and age-appropriate language that Rahula can easily understand.
dùng ngôn ngữ phù hợp với lứa tuổi để cho Rahula dễ hiểu.
it concerns right speech, and helping Rahula keep himself true to the fundamental principles of virtue.
và giúp cho Rahula giữ mình cho đúng với các nguyên tắc cơ bản của đức hạnh.
in which the physicist David Bohm and the scientist and author Phiroz Mehta also participated, start with Dr. Rahula raising an issue of crucial importance for any radical change in the way we usually see ourselves, others, life, and death.
cùng với Tiến sĩ Rahula, họ đã nêu lên một vấn đề cốt tủy quan trọng cho bất kỳ sự thay đổi triệt để nào trong phương cách chúng ta thấy chính ta, thấy người khác, thấy sự sống và thấy cái chết.
The Buddha taught Rahula to stop and reflect whenever he had the intention of doing something: Rahula, you must be mindful of what you are going to do and consider whether this deed will be harmful to yourself
Đức Phật dạy La Hầu La dừng lại và suy ngẫm mỗi khi mình có ý định làm một việc gì.- La Hầu La, con phải ý thức rõ ràng điều con định sẽ làm
to expand into deeper territory, to explain to Rahula the importance of reflecting inwardly before, during, and after performing
mở rộng sang lãnh vực sâu hơn, giảng cho Rahula sự quan trọng của việc soi rọi vào nội tâm trước,
He was named Rahula.
Con trai tên là Rahula.
Rahula did whatever he liked.
Rahula làm bất cứ điều gì mà Rahula thích.
They has a son named Rahula.
Ngài có một người con trai tên là Rahula.
We had a son named Rahula.
Ngài có một người con trai tên là Rahula.
The child's name is Rahula.
Con trai tên là Rahula.
Siddhartha had a son named Rahula.
Con trai cho Siddhartha đặt tên là Rahula.
What The Buddha Taught- Walpola Rahula.
Những Điều Phật Đã Dạy- Walpola Rahula.
Once again according to Walpola Rahula.
Walpola Rahula cho biết.
They later had a baby boy named Rahula.
Khi đó Người đã có một đứa con trai tên là Rahula.
Results: 88, Time: 0.0287

Rahula in different Languages

Top dictionary queries

English - Vietnamese