RAK in Vietnamese translation

Examples of using Rak in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
RAKMHSU is highly indebted to the Board Members, Advisory Board and RAK Investment Development Office for their constant advise, guidance and support.
RAKMHSU rất mang ơn đến các thành viên Hội đồng quản trị, Hội đồng cố vấn và Văn phòng Phát triển Đầu tư RAK đã tư vấn liên tục của họ, hướng dẫn và hỗ trợ.
These zones have been complemented by the development of smaller media free zones such as Fujairah Creative City and RAK Media City.
Các khu vực này đã được bổ sung bằng sự phát triển của các khu vực không có phương tiện truyền thông nhỏ hơn như Fujairah Creative City và RAK Media City.
Ajman and RAK.
Ajman và RAK.
In addition, the RAK College of Dental Sciences has its own State of Art building with all the ultra-modern dental facilities.
Ngoài ra, các RAK Đại học Khoa học nha khoa có nhà nước riêng của mình xây dựng Nghệ thuật với tất cả các cơ sở nha khoa cực kỳ hiện đại.
RAK College of Dental Sciences offers free patient service as far as dental care is concerned, which has become
RAK Đại học Khoa học nha khoa cung cấp dịch vụ bệnh nhân miễn phí
Eni will act as Operator with a 90 per cent participating interest and Ras Al Khaimah's National Oil Company, RAK GAS, will hold a 10 per cent stake.
Eni sẽ đóng vai trò là nhà điều hành tại đây với 90% cổ phần, đối tác công ty Dầu khí Quốc gia Ras Al Khaimah RAK GAS nắm giữ 10% cổ phần còn lại.
all the Board Members, Advisory Board Members and RAK Investment Development Office(IDO) for their constant advice,
Văn phòng Phát triển Đầu tư RAK đã tư vấn liên tục của họ,
He was also associated with setting up the engineering systems for the Structural Steel business in Kirby RAK and heading the Product Development department in India.
Raj cũng từng hợp tác thiết lập hệ thống kỹ thuật cho ngành kin doanh kết cấu thép tại Kirby RAK và đứng đầu bộ phận phát triển sản phẩm ở Ấn Độ.
Emirates Techno Casting FZE, RAK Investment Authority,
Emirates Techno Casting FZE, RAK Investment Agency,
Eni is expected to act as an operator with a 90 per cent participating interest and Ras Al Khaimah's National Oil Company RAK GAS as a partner with a 10 per cent stake.
Eni sẽ đóng vai trò là nhà điều hành tại đây với 90% cổ phần, đối tác công ty Dầu khí Quốc gia Ras Al Khaimah RAK GAS nắm giữ 10% cổ phần còn lại.
Poland's Ministry of Defence has signed a contract to acquire 64 self-propelled 120mm RAK(Cancer) mortar vehicles and 32 artillery command vehicles.
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Ba Lan đã ký kết một hợp đồng mua 64 xe súng cối tự hành 120 mm RAK( Cancer) và 32 xe chỉ huy pháo binh trị giá hơn 252 triệu USD.
Eni will act as operator with a 90% participating interest and Ras Al Khaimah's National Oil Company RAK GAS as a partner with a 10% stake.
Eni sẽ đóng vai trò là nhà điều hành tại đây với 90% cổ phần, đối tác công ty Dầu khí Quốc gia Ras Al Khaimah RAK GAS nắm giữ 10% cổ phần còn lại.
These efforts to discipline zonal secretaries and their dissident or ideologically impure cadres gave rise to the purges that were to decimate RAK ranks, to undermine the morale of the victorious army, and to generate the seeds of rebellion.
Những nỗ lực chỉnh huấn các bí thư khu vực và cán bộ bất đồng chính kiến hoặc yếu kém ý thức hệ của họ đã làm nảy sinh các cuộc thanh trừng nhằm suy yếu hàng ngũ RAK, gây sa sút tinh thần của đội quân chiến thắng và tạo ra hạt giống của cuộc nổi loạn.
These efforts to discipline zonal secretaries and their dissident or ideologically impure cadres gave rise to the purges that were to decimate RAK ranks, to undermine the morale of the victorious army, and to generate the seeds of rebellion.[1] In this way, the KR used the RAK to sustain and fuel its violent campaign.
Những nỗ lực chỉnh huấn các bí thư khu vực và cán bộ bất đồng chính kiến hoặc yếu kém ý thức hệ của họ đã làm nảy sinh các cuộc thanh trừng nhằm suy yếu hàng ngũ RAK, gây sa sút tinh thần của đội quân chiến thắng và tạo ra hạt giống của cuộc nổi loạn.[ 9] Bằng cách này, Khmer Đỏ đã sử dụng RAK để duy trì và thúc đẩy chiến dịch bạo lực của mình.
War cemetery Don Rak.
O Thăm Nghĩa trang Chiến tranh Don Rak.
Love- Valintine by rak theme.
Love- Valintine của rak theme.
The Don Rak War Cemetery.
O Thăm Nghĩa trang Chiến tranh Don Rak.
Visit War Cemetery(Don Rak).
O Thăm Nghĩa trang Chiến tranh Don Rak.
Chan Rak Khun(to a boy).
Chan Rak Khun( với bạn trai).
I hear your mother called you rak.
Mẹ của cậu gọi mày là Rak.
Results: 159, Time: 0.0591

Top dictionary queries

English - Vietnamese