RAPES in Vietnamese translation

[reips]
[reips]
hãm hiếp
raped
gang-raped
ravish
vaped
cưỡng hiếp
rape
gang-raped
rapists
hiếp dâm
rape
rapist
raper
vụ cưỡng hiếp
rapes
cưỡng dâm
rape
sodomized

Examples of using Rapes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rapes take place also because of a woman's clothes, her behaviour and her presence at inappropriate places," said Mirje.
Hiếp dâm xảy ra do cách ăn mặc của người phụ nữ, hành vi và sự hiện diện của cô ta ở nơi không thích hợp”, bà nói thêm.
National Crime Records Bureau, there were 39,000 rapes reported in India in 2016- a rate of about 100 cases every day.
đã có 39.000 vụ hãm hiếp được báo cáo ở Ấn Độ vào năm 2016- ước tính khoảng 100 vụ mỗi ngày.
Rapes take place also because of a woman's clothes, her behaviour and her presence at inappropriate places," she added.
Hiếp dâm xảy ra do cách ăn mặc của người phụ nữ, hành vi và sự hiện diện của cô ta ở nơi không thích hợp”, bà nói thêm.
Following the war there were 1,336 reported rapes during the first 10 days of the occupation of Kanagawa prefecture.[140].
Ngoài ra còn có 1.336 vụ cưỡng hiếp được báo cáo trong 10 ngày đầu tiên của sự chiếm đóng của quận Kanagawa sau khi đầu hàng của Nhật.[ 67].
In 1975, 421 rapes were reported to the police; in 2014 it was 6,620.
Năm 1975, chỉ có 421 vụ hãm hiếp được báo cáo với cảnh sát, trong năm 2014 là 6.620 tăng 1.472%.
Violent crimes(murders, robberies, rapes, assaults) are very rare compared to most countries.
Tội phạm bạo lực( giết người, cướp của, hiếp dâm, tấn công) là rất hiếm so với hầu hết các nước.
After being informed about these rapes, most of the victims were surprised because they did not even know that… they were raped..
Sau khi được thông báo về những vụ hiếp dâm này, đa số nạn nhân đều ngỡ ngàng vì thậm chí không biết rằng… chính bản thân đã bị làm nhục.
Viktor Lishavsky is accused of more than 900 rapes of girls in his care.
Viktor Lishavky bị cáo buộc thực hiện hơn 900 vụ cưỡng hiếp các bé gái mà ông ta nhận nuôi.
Most murders and many rapes are committed in the dry Todd River bed.
Hầu hết các vụ giết người và nhiều vụ hãm hiếp đều được thực hiện ở lòng sông Todd khô.
In India, a country of over 1.25 billion people, 24,206 rapes were reported in 2011.
Tại Ấn Độ, một đất nước có hơn 1,2 tỷ dân, trong năm 2011 ghi nhận 24.206 vụ hiếp dâm được báo cáo.
Only one in 10 rapes in Germany is even reported
Chỉ có 1 trong số 10 vụ hiếp dâm tại Đức được báo cáo
By contrast, in the United States, about a third of rapes are reported to the police,
Ngược lại, ở Mỹ, khoảng 1/ 3 số vụ cưỡng hiếp được báo cảnh sát,
During five months in 2015, the UN recorded more than 1,300 rapes in just one of South Sudan's 10 states.
Từ tháng 4 tới tháng 9 năm 2015, Liên Hiệp Quốc ghi nhận hơn 1.300 vụ hãm hiếp trong một bang duy nhất trong tổng cộng 10 tiểu bang của Sudan.
Frances's eight-week marriage falls apart when he beats her up and rapes her.
Frances bị phá vỡ khi anh ta đánh đập và cưỡng dâm vợ.
a country of over 1.2 billion people, 24,206 rapes were reported in 2011.
trong năm 2011 ghi nhận 24.206 vụ hiếp dâm được báo cáo.
dramatic the situation is: in 2018 in Brazil alone, 62 thousand rapes were recorded.
năm 2018 chỉ riêng ở Ba Tây, 62 nghìn vụ cưỡng hiếp đã được ghi lại.
The Medical Research Council has estimated that only 1 in 9 rapes are reported.
Hội đồng nghiên cứu y tế đã ước tính rằng chỉ có 1 trong 9 vụ hãm hiếp được báo cáo.
In 2007, the U.S. Department of State reported 31,833 rapes in China, but no similar report by the Chinese government has been made available.
Theo thống kê của Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ, vào năm 2007, Trung Quốc xảy ra 31.833 vụ hiếp dâm, nhưng phía Trung Quốc không đưa ra bất kỳ báo cáo tương tự nào.
It has previously denied almost all accusations of killings, rapes and arson.
Trước đó, chính phủ phủ nhận hầu như tất cả các cáo buộc về giết người, hiếp dâm và đốt phá.
The Medical Research Council has estimated that only one in nine rapes are reported to the police.
Hội đồng nghiên cứu y tế đã ước tính rằng chỉ có 1 trong 9 vụ hãm hiếp được báo cáo.
Results: 219, Time: 0.0651

Top dictionary queries

English - Vietnamese