RAPIST in Vietnamese translation

['reipist]
['reipist]
kẻ hiếp dâm
rapists
hiếp dâm
rape
rapist
raper
rapist
kẻ cưỡng hiếp
rapist
the person who raped
kẻ hãm hiếp
rapist
kẻ cướp
robber
thief
bandits
marauders
brigands
looters
raiders
mobster
man who stole
outlaw
kẻ cưỡng bức

Examples of using Rapist in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The 59-year-old serial rapist, who was sent to McNeil Island in 1998,
Kẻ hiếp dâm hàng loạt 59 tuổi, bị gửi tới đảo McNeil vào năm 1998,
Pennywise the clown was inspired by real-life killer and rapist John Wayne Gacy who would dress up as a clown and do children's parties.
Pennywise là nhân vật được lấy cảm hứng từ kẻ giết người và hiếp dâm- John Wayne Gacy, người ăn mặc như một chú hề và tổ chức các bữa tiệc trẻ em.
I have been the girl who's avoided her rapist in the halls. Look.
Tớ từng là cô gái đã lẩn tránh kẻ hiếp dâm mình trên các hành lang. Nghe này.
Who's keen to explain how he views religion. I also spot child rapist Raymond.
Tôi cũng thấy kẻ hiếp dâm trẻ em, Raymond, người muốn giải thích quan điểm tôn giáo của bản thân.
Look… I have been the girl who's avoided her rapist in the halls.
Tớ từng là cô gái đã lẩn tránh kẻ hiếp dâm mình trên các hành lang. Nghe này.
This way you can learn basic ways to get away from a mugger or rapist in the event that you….
Bằng cách này bạn có thể tìm hiểu cách cơ bản để có được ra khỏi một mugger hoặc rapist trong trường hợp đó bạn cần phải.
A father is alleged to have invited his daughter's rapist to his house for dinner before torturing him to death.
( NLĐO)- Một người đàn ông Ấn Độ mời kẻ cưỡng hiếp con gái mình đến nhà ăn tối trước khi tra tấn hắn ta đến chết.
This 11-Year-Old Was Forced To Marry Her Rapist After Falling Pregnant.
Bé gái 11 tuổi bị buộc phải cưới kẻ hiếp dâm mình sau khi phát hiện mang thai.
Psychological rapist considers himself an outstanding personality in all respects and wants his royal honors.
Hiếp dâm tâm lý coi mình là một cá tính xuất sắc trong tất cả các khía cạnh và muốn tôn vinh hoàng gia của mình.
This way you can discover simple techniques to get away from a mugger or rapist when you should.
Bằng cách này bạn có thể tìm hiểu cách cơ bản để có được ra khỏi một mugger hoặc rapist trong trường hợp đó bạn cần phải.
Her rapist had been found dead- apparently killed by the brother of one of his victims.
Kẻ cưỡng hiếp cô đã được tìm thấy và đã chết- hung thủ dường như là anh trai của một trong những nạn nhân.
This guy used the MO of another rapist to make sure the wrong person went to jail for his crimes.
Tên này dùng cách gây án của kẻ hiếp dâm khác để đảm bảo người khác vào tù vì tội của hắn.
Cannan(born 20 February 1954)[1] is a British murderer and rapist.
là một kẻ giết người và hiếp dâm người Anh.
This way you can find out simple methods to get away from a mugger or rapist when you must.
Bằng cách này bạn có thể tìm hiểu cách cơ bản để có được ra khỏi một mugger hoặc rapist trong trường hợp đó bạn cần phải.
A few months later, she was spotted by Afghan police walking with her rapist on the street.
Vài tháng sau, cô bị cảnh sát Afghanistan phát hiện đi bộ cùng kẻ hãm hiếp cô trên đường phố.
Her rapist had been found dead-apparently killed by the brother of one of his victims.
Kẻ cưỡng hiếp cô đã được tìm thấy và đã chết- hung thủ dường như là anh trai của một trong những nạn nhân.
Rape is not a child play, so no rapist can be a child.
Hiếp dâm không phải là trò chơi của trẻ con, nên kẻ hiếp dâm không thể là trẻ em.”.
The tweet, which has since been deleted, continued,“Someone with the HIGHEST propensity to be a terrorist, rapist, killer, and domestic violence all star.
Bản tweet, hiện đã bị xóa đi, cũng nói rằng đây là“ những người có khuynh hướng cao nhất để trở thành quân khủng bố, hiếp dâm, giết người, bạo hành gia đình.
A woman or girl, who is raped, cannot testify in court against her rapist.
Một người phụ nữ đã bị hiếp dâm không thể làm chứng tại tòa án chống lại kẻ hãm hiếp mình.
This way you can learn standard ways to obtain far from a thug or rapist on the occasion that you need to.
Bằng cách này bạn có thể tìm hiểu cách cơ bản để có được ra khỏi một mugger hoặc rapist trong trường hợp đó bạn cần phải.
Results: 122, Time: 0.0666

Top dictionary queries

English - Vietnamese